← Quay lại Voucher Gói Tiêm Chủng
Đối chiếu ngày 26/09/2026
Giá gốc và các mũi có trong từng gói
Bốn gói dưới đây được tổng hợp từ dữ liệu công khai của Tiêm chủng Long Châu. Chọn gói để xem sản phẩm, số liều và nguồn đối chiếu.
Thông tin tham khảo
Giá và thành phần có thể thay đổi theo thời điểm, lựa chọn vắc xin và tình trạng tiêm trước đó của trẻ.
Các vắc xin trong gói 3 tháng| Nhóm phòng bệnh | Vắc xin tại nguồn | Số liều/mũi |
| Phế cầu | Prevenar 20 – PCV20 | 3 |
| Tiêu chảy do Rotavirus | Rotarix Vial 1.5ml | 2 |
| Não mô cầu B | Bexsero | 1 |
| 6 trong 1 | Infanrix Hexa | 3 |
Các vắc xin trong gói 6 tháng| Nhóm phòng bệnh | Vắc xin tại nguồn | Số liều/mũi |
| Phế cầu | Vaxneuvance – PCV15 | 2 |
| Tiêu chảy do Rotavirus | Rotarix Vial 1.5ml | 2 |
| Não mô cầu ACYW | MenQuadfi | 1 |
| 6 trong 1 | Hexaxim | 3 |
| Não mô cầu B | Bexsero | 2 |
| Cúm | Vaxigrip | 1 |
Các vắc xin trong gói 12 tháng| Nhóm phòng bệnh | Vắc xin tại nguồn | Số liều/mũi |
| Thủy đậu | Varilrix 0.5ml | 2 |
| Não mô cầu B | Bexsero | 3 |
| Phế cầu | Prevenar 20 – PCV20 | 4 |
| Tiêu chảy do Rotavirus | Rotarix Vial 1.5ml | 2 |
| Cúm | Vaxigrip | 2 |
| Sởi – quai bị – rubella | MMR II | 1 |
| Viêm não Nhật Bản | Imojev | 1 |
| Não mô cầu ACYW | MenQuadfi | 2 |
| 6 trong 1 | Hexaxim | 3 |
| Viêm gan A | Avaxim 80U Pediatric | 2 |
Các vắc xin trong gói 24 tháng| Nhóm phòng bệnh | Vắc xin tại nguồn | Số liều/mũi |
| Thủy đậu | Varilrix 0.5ml | 2 |
| Phế cầu | Vaxneuvance – PCV15 | 3 |
| Tả | Morcvax | 2 |
| Tiêu chảy do Rotavirus | Rotarix Vial 1.5ml | 2 |
| Cúm | Vaxigrip | 3 |
| Sởi – quai bị – rubella | MMR II | 2 |
| Viêm não Nhật Bản | Imojev | 2 |
| Não mô cầu ACYW | MenQuadfi | 2 |
| Thương hàn | Typhim Vi 25mcg | 1 |
| 6 trong 1 | Infanrix Hexa | 4 |
| Viêm gan A | Avaxim 80U Pediatric | 2 |
| Não mô cầu B | Bexsero | 3 |