← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nén A.T Calcium 300mg bổ sung calci, ngăn ngừa còi xương, loãng xương (10 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Calci lactat 300mgCông dụng: Chỉ định dùng cho các đối tượng cần tăng nhu cầu calciĐối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em trên 3 tuổiHình thức: Viên nén Thương hiệu: HovidNơi sản xuất: Hovid Bhd. (Malaysia)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
An Thien
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
893110147224
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
An Thien

Công dụng / chỉ định

Bổ sung calci, ngăn ngừa còi xương, loãng xương

Thành phần

Calcium lactate 300mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Vi&ecirc;n n&eacute;n c&oacute; chứa:&nbsp; -&nbsp;Calci lactat 300mg - T&aacute; dược: Magnesi Stearat, Lactose Monohydrat, Polyvinylpyrrolidon K-25, Cellolose vi tinh thể, Tinh bột ng&ocirc;, Natri Starch Glycolat. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Thuốc Calactate&nbsp;300 Tablet được chỉ định d&ugrave;ng cho c&aacute;c đối tượng cần tăng&nbsp;nhu cầu calci, chẳng hạn như&nbsp;phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;, những người trong&nbsp;giai đoạn tăng trưởng nhanh (thiếu ni&ecirc;n, tuổi dậy th&igrave;), người&nbsp;gi&agrave; v&agrave; người trong thời kỳ dưỡng bệnh... Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Thuốc Calactate&nbsp;300 Tablet chống chỉ định với c&aacute;c&nbsp;bệnh nh&acirc;n tăng calci huyết, sỏi thận hoặc rung t&acirc;m thất, tăng calci niệu v&agrave; bệnh Sacoit. Liều d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng:&nbsp;D&ugrave;ng đường uống.&nbsp;Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc trong thời gian d&agrave;i nếu kh&ocirc;ng c&oacute; lời khuy&ecirc;n của b&aacute;c sĩ.&nbsp; * Liều d&ugrave;ng:&nbsp; -&nbsp; Người lớn bao gồm người cao tuổi :&nbsp; 1 - 2 vi&ecirc;n mỗi ng&agrave;y tương ứng với 300 &ndash; 600mg/7 ng&agrave;y, mỗi lần 1 vi&ecirc;n. -&nbsp; Phụ nữ mang thai:&nbsp; 3 - 4 vi&ecirc;n (0,9 - 1,2g) mỗi ng&agrave;y, chia l&agrave;m 3 - 4 lần, mỗi lần 1 vi&ecirc;n.&nbsp;D&ugrave;ng trong&nbsp;ba th&aacute;ng cuối v&agrave; trong thời gian cho con b&uacute;. - Trẻ em tr&ecirc;n 3 tuổi:&nbsp; Một vi&ecirc;n (300mg) h&agrave;ng ng&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ - Thường gặp, ADR >1/100:&nbsp; Chưa c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o. - &Iacute;t gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:&nbsp; Chưa c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o. - Hiếm gặp, ADR < 1/1 000:&nbsp; Ti&ecirc;u h&oacute;a: Rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a nhẹ, đau bụng, mất vị gi&aacute;c v&agrave; t&aacute;o b&oacute;n. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) -&nbsp;Thận trọng ở những bệnh nh&acirc;n suy chức năng thận hoặc c&oacute; tiền sử về h&igrave;nh th&agrave;nh sỏi ở thận.&nbsp; -&nbsp;Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc để điều trị trong thời gian k&eacute;o d&agrave;i. -&nbsp;Khi bạn đang d&ugrave;ng c&aacute;c loại thuốc kh&aacute;c, bạn n&ecirc;n tham vấn &yacute; kiến của b&aacute;c sĩ hoặc dược sĩ trước khi d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y. * Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;:&nbsp; - Thời kỳ mang thai: C&aacute;c nghi&ecirc;n cứu về dịch tễ&nbsp;học với calci uống cho thấy kh&ocirc;ng c&oacute; nguy cơ g&acirc;y qu&aacute;i thai ở b&agrave;o thai.&nbsp; - Thời kỳ cho con b&uacute;:&nbsp;Mặc d&ugrave; calci bổ sung c&oacute; thể tiết qua sữa mẹ, nhưng nồng độ rất thấp kh&ocirc;ng ảnh hưởng g&igrave; đến trẻ khi sinh ra. * Khả năng l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Thuốc kh&ocirc;ng c&oacute; t&aacute;c dụng tr&ecirc;n khả năng l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) -&nbsp;C&aacute;c muối calci c&oacute; thể l&agrave;m giảm sự hấp thu của tetracyclin. V&igrave; vậy, cần uống c&aacute;ch nhau &iacute;t nhất 3 giờ sau khi uống tetracyclin. -&nbsp; Sinh khả dụng của phenytoin v&agrave; calci sẽ giảm khi d&ugrave;ng c&ugrave;ng l&uacute;c. V&igrave; vậy,&nbsp;bệnh nh&acirc;n cũng cần phải uống c&aacute;ch nhau &iacute;t nhất 3 giờ sau khi uống phenytoin. Bảo quản: Bảo quản dưới 30&deg;C nơi kh&ocirc; r&aacute;o, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng v&agrave; ẩm. Đ&oacute;ng g&oacute;i: &nbsp;Hộp 10 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu: &nbsp;Hovid Nơi sản xuất: Hovid Bhd. (Malaysia) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp; &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.