← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Thuốc Augtipha 625mg Tipharco điều trị nhiễm khuẩn (2 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Amoxicilin 574mg, Kali clavulanat/Avicel 297.5mgCông dụng: Điều trị nhiễm khuẩnĐối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em từ 40kg trở lênHình thức: Viên nén dài bao phimThương hiệu: Tipharco (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
TIPHARCO
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Agimexpharm

Công dụng / chỉ định

Cách sử dụng Augtipha 625 Cách dùng Uống thuốc vào lúc bắt đầu ăn để giảm kích ứng dạ dày. Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không khám lại bác sĩ. Liều dùng Người lớn và trẻ em từ 40kg trở lên : Uống 1 viên, cách 8 giờ/lần, trong 5 ngày. Suy thận : Điều chỉnh liều dựa trên độ thanh thải creatinin: > 30ml/phút : Không cần điều chỉnh liều. 15 - 30ml/phút : Liều thông thường, cách 12 - 18 giờ/lần. 5 - 15ml/phút : Liều thông thường, cách 20 - 36 giờ/lần. < 5ml/phút : Liều thông thường, cách 48 giờ/lần. Chạy thận nhân tạo : 1 viên giữa mỗi lần thẩm phân và 1 viên sau mỗi lần thẩm phân.

Thành phần

Thành phần của Augtipha 625 Amoxicilin (Dưới dạng Amoxicilin trihydrat 574mg) 500mg. Acid clavulanic (Kali clavulanat/Avicel 297.5mg) 125mg. Tá dược : Colloidal anhydrous silica, Magnesi stearat, Croscarmellose, L-HPC, Polyplasdone XL 10, Microcrystallin cellulose, Sepifilm LP, Methylen clorid, Isopropanol alcohol vừa đủ 1 viên.

Lưu ý và cảnh báo

Công dụng của Augtipha 625 Chỉ định : Thuốc được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn nặng, bao gồm: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm. Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do các chủng H. influenzae và Branhamella catarrhalis sản sinh beta-lactamase: Viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu và sinh dục do các chủng E. coli, Klebsiella, Enterobacter sản sinh beta-lactamase: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận. Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương. Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương. Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng. Nhiễm khuẩn sản phụ khoa và ổ bụng.

Mô tả chi tiết

Tác Dụng Phụ Thường gặp : Tiêu chảy, phát ban, ngứa. Ít gặp : Tăng bạch cầu ái toan, buồn nôn, nôn, viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase (có thể nặng và kéo dài trong vài tháng), ngứa, ban đỏ, phát ban. Hiếm gặp : Phản ứng phản vệ, phù Quincke, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong tróc, hoại tử biểu bì do ngộ độc, viêm thận kẽ. Quá liều và cách xử trí : Thuốc ít gây tai biến ngay cả khi dùng liều cao. Tuy nhiên, có thể xảy ra tình trạng tăng kali huyết khi dùng liều rất cao (do acid clavulanic là muối kali). Thẩm phân máu có thể được sử dụng để loại bỏ thuốc ra khỏi cơ thể nếu cần thiết. Tương tác thuốc Thuốc chống đông máu : Augtipha có thể kéo dài thời gian chảy máu và đông máu, cần thận trọng khi dùng chung. Thuốc tránh thai : Augtipha có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai uống.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.