← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Bosagas 40 (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Telmisartan 40mgCông dụng: Điều trị tăng huyết áp,...Đối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Viên nén Thương hiệu: BostonNơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Boston
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Boston

Công dụng / chỉ định

Điều trị tăng huyết áp,...

Thành phần

Telmisartan 40mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Telmisartan 40mg T&aacute; dược: Lactose monohydrat, Natri carbonat, Povidon K30, Natri croscarmellose, Magnesi stearat Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Điều trị tăng huyết &aacute;p: c&oacute; thể d&ugrave;ng đơn độc hoặc phối hợp với c&aacute;c thuốc chống tăng huyết &aacute;p kh&aacute;c. - C&aacute;c chất đối kh&aacute;ng thụ thể angiotensin II cũng c&oacute; thể thay thế c&aacute;c thuốc ức chế ACE trong điều trị suy tim (chỉ định ch&iacute;nh thức) hoặc bệnh thận do đ&aacute;i th&aacute;o đường. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) -&nbsp;Mẫn cảm với bất cứ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. - Phụ nữ mang thai. Người cho con b&uacute;. - Suy thận nặng. - Suy gan nặng. Tắc mật. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng C&aacute;ch d&ugrave;ng: - Uống ng&agrave;y 1 lần, kh&ocirc;ng phụ thuộc bữa ăn. Liều d&ugrave;ng: - Người lớn: 40mg/1 lần/ng&agrave;y. Đối với 1 số người bệnh, chỉ cần liều 20mg/1 lần/ng&agrave;y. Nếu cần, c&oacute; thể tăng tới liều tối đa 80mg/1 lần/ng&agrave;y. Telmisartan c&oacute; thể kết hợp với thuốc lợi tiểu loại thiazid. Trước khi tăng liều, cần ch&uacute; &yacute; l&agrave; t&aacute;c dụng chống tăng huyết &aacute;p tối đa đạt được giữa tuần thứ 4 v&agrave; thứ 8 kể từ khi bắt đầu điều trị. - Suy thận: kh&ocirc;ng cần điều chỉnh liều. - Suy gan: nếu suy gan nhẹ hoặc vừa, liều h&agrave;ng ng&agrave;y kh&ocirc;ng được vượt qu&aacute; 40mg/1 lần/ng&agrave;y. - Người cao tuổi: kh&ocirc;ng cần điều chỉnh liều. - Trẻ em dưới 18 tuổi: độ an to&agrave;n v&agrave; hiệu quả chưa x&aacute;c định được. T&aacute;c dụng phụ C&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn thường nhẹ v&agrave; tho&aacute;ng qua, hiếm khi phải ngừng thuốc. - &Iacute;t gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 To&agrave;n th&acirc;n: mệt mỏi, đau đầu, ch&oacute;ng mặt, ph&ugrave; ch&acirc;n tay, tiết nhiều mồ h&ocirc;i. Thần kinh trung ương: t&igrave;nh trạng k&iacute;ch động. Ti&ecirc;u h&oacute;a: kh&ocirc; miệng, buồn n&ocirc;n, đau bụng, tr&agrave;o ngược acid, kh&oacute; ti&ecirc;u, đầy hơi, ch&aacute;n ăn, ỉa chảy. Tiết niệu: giảm chức năng thận, tăng creatinin v&agrave; nitrogen ur&ecirc; huyết (BUN), nhiễm khuẩn đường tiết niệu. H&ocirc; hấp: vi&ecirc;m họng, vi&ecirc;m xoang, nhiễm khuẩn đường h&ocirc; hấp tr&ecirc;n (ho, sung huyết hoặc đau tai, sốt, sung huyết mũi, chảy nước mũi, hắt hơi, đau họng). Xương - khớp: đau lưng, đau v&agrave; co thắt cơ. Chuyển h&oacute;a: tăng kali huyết. - Hiếm gặp, ADR < 1/1000 To&agrave;n th&acirc;n: ph&ugrave; mạch. Mắt: rối loạn thị gi&aacute;c. Tim mạch: nhịp tim nhanh, giảm huyết &aacute;p hoặc ngất (thường gặp ở người bị giảm thể t&iacute;ch m&aacute;u hoặc giảm muối, điều trị bằng thuốc lợi tiểu, đặc biệt trong tư thế đứng). Ti&ecirc;u h&oacute;a: chảy m&aacute;u dạ d&agrave;y - ruột. Da: ban, m&agrave;y đay, ngứa. Gan: tăng enzym gan. M&aacute;u: giảm hemoglobin, giảm bạch cầu trung t&iacute;nh. Chuyển h&oacute;a: tăng acid uric huyết, tăng cholesterol huyết. * Qu&aacute; liều v&agrave; c&aacute;ch xử tr&iacute;: -&nbsp;Số liệu li&ecirc;n quan đến qu&aacute; liều ở người c&ograve;n hạn chế. - Biểu hiện&nbsp;qu&aacute; liều cấp v&agrave;/hoặc mạn: nhịp tim chậm (do k&iacute;ch th&iacute;ch ph&oacute; giao cảm) hoặc nhịp tim nhanh, ch&oacute;ng mặt, cho&aacute;ng v&aacute;ng, hạ huyết &aacute;p. - Xử tr&iacute;:&nbsp;điều trị triệu chứng v&agrave; hỗ trợ. - Chăm s&oacute;c hỗ trợ: những người được x&aacute;c định hoặc nghi ngờ d&ugrave;ng qu&aacute; liều thuốc c&oacute; chủ định n&ecirc;n chuyển đến kh&aacute;m t&acirc;m thần. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) -&nbsp;Theo d&otilde;i nồng độ kali huyết, đặc biệt ở người cao tuổi v&agrave; người suy thận. Giảm liều khởi đầu ở những bệnh nh&acirc;n n&agrave;y. - Người hẹp van động mạch chủ v&agrave; van hai l&aacute;. - Bệnh cơ tim ph&igrave; đại tắc nghẽn. - Suy tim sung huyết nặng. - Mất nước (giảm thể t&iacute;ch v&agrave; natri huyết do n&ocirc;n, ỉa lỏng, d&ugrave;ng thuốc lợi niệu k&eacute;o d&agrave;i, thẩm t&aacute;ch, chế độ ăn hạn chế muối) l&agrave;m tăng nguy cơ hạ huyết &aacute;p triệu chứng. Phải điều chỉnh rối loạn n&agrave;y trước khi d&ugrave;ng telmisartan hoặc giảm liều thuốc v&agrave; theo d&otilde;i chặt chẽ khi bắt đầu điều trị. - Lo&eacute;t dạ d&agrave;y - t&aacute; tr&agrave;ng thể hoạt động hoặc bệnh dạ d&agrave;y - ruột kh&aacute;c. - Suy gan mức độ nhẹ v&agrave; trung b&igrave;nh. - Hẹp động mạch thận. - Suy chức năng thận nhẹ v&agrave; trung b&igrave;nh. - Thận trọng khi l&aacute;i xe, sử dụng m&aacute;y m&oacute;c hay l&agrave;m việc... v&igrave; c&oacute; thể ch&oacute;ng mặt, cho&aacute;ng v&aacute;ng do hạ huyết &aacute;p. * Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;: Phụ nữ c&oacute; thai: Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng Telmisartan trong 3 th&aacute;ng đầu mang thai. Nếu c&oacute; &yacute; định mang thai, n&ecirc;n thay thế thuốc kh&aacute;c trước khi c&oacute; thai. Chống chỉ định d&ugrave;ng Telmisartan từ sau th&aacute;ng thứ 3 của thai kỳ v&igrave; thuốc t&aacute;c dụng trực tiếp l&ecirc;n hệ thống renin - angiotensin, c&oacute; thể g&acirc;y tổn hại cho thai: hạ huyết &aacute;p, suy thận c&oacute; hồi phục, v&ocirc; niệu, giảm sản xương sọ ở trẻ sơ sinh, g&acirc;y chết thai hoặc trẻ sơ sinh. &Iacute;t nước ối của người mẹ (c&oacute; thể do giảm chức năng thận của thai) kết hợp với co cứng chi, biến dạng sọ mặt v&agrave; phổi giảm sản đ&atilde; được th&ocirc;ng b&aacute;o. Khi ph&aacute;t hiện c&oacute; thai, phải ngừng Telmisartan c&agrave;ng sớm c&agrave;ng tốt. Phụ nữ cho con b&uacute;: Chống chỉ định d&ugrave;ng Telmisartan trong thời kỳ cho con b&uacute; v&igrave; kh&ocirc;ng biết Telmisartan c&oacute; b&agrave;i tiết v&agrave;o sữa mẹ hay kh&ocirc;ng. Để đảm bảo an to&agrave;n cho trẻ b&uacute; mẹ, phải quyết định ngừng cho con b&uacute; hoặc ngừng thuốc, t&ugrave;y theo tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ. * Ảnh hưởng của thuốc l&ecirc;n khả năng l&aacute;i xe, vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Thận trọng khi l&aacute;i xe, sử dụng m&aacute;y m&oacute;c hoặc l&agrave;m c&aacute;c việc kh&aacute;c c&oacute; thể g&acirc;y nguy hiểm, v&igrave; c&oacute; thể g&acirc;y nguy hiểm, v&igrave; c&oacute; thể ch&oacute;ng mặt, cho&aacute;ng v&aacute;ng do hạ huyết &aacute;p. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) -&nbsp; Chưa đủ số liệu đ&aacute;nh gi&aacute; độ an to&agrave;n v&agrave; hiệu lực khi d&ugrave;ng đồng thời Telmisartan với c&aacute;c thuốc ức chế ACE hoặc c&aacute;c thuốc chẹn beta-adrenergic. Telmisartan c&oacute; thể l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng giảm huyết &aacute;p của c&aacute;c thuốc n&agrave;y. - Digoxin : &nbsp;d&ugrave;ng đồng thời với Telmisartan l&agrave;m tăng nồng độ của digoxin trong huyết thanh, do đ&oacute; phải theo d&otilde;i nồng độ digoxin trong m&aacute;u khi bắt đầu điều trị, điều chỉnh v&agrave; ngừng Telmisartan để tr&aacute;nh khả năng qu&aacute; liều digoxin. - C&aacute;c thuốc lợi tiểu: l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng hạ huyết &aacute;p của telmisartan. - Warfarin : &nbsp;d&ugrave;ng đồng thời với Telmisartan trong 10 ng&agrave;y l&agrave;m giảm nhẹ nồng độ warfarin trong m&aacute;u nhưng kh&ocirc;ng l&agrave;m INR. - C&aacute;c thuốc lợi tiểu giữ kali:&nbsp;chế độ bổ sung nhiều kali hoặc d&ugrave;ng c&ugrave;ng c&aacute;c thuốc g&acirc;y tăng kali huyết kh&aacute;c c&oacute; thể l&agrave;m tăng th&ecirc;m t&aacute;c dụng tăng kali huyết của Telmisartan. Bảo quản: Nơi kh&ocirc;, dưới 30&deg;C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 3 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu: Boston&nbsp; Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty Cổ phần Dược phẩm Boston (Việt Nam)&nbsp; Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.