← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên sủi Calcium Boston 500mg phòng và hỗ trợ điều trị loãng xương (20 viên)

Calcium Boston được sản xuất bởi công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam, thành phần chính là calci gluconolactat và calci cacbonat, là thuốc được dùng phòng ngừa và điều trị tình trạng thiếu calci ở phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ trong giai đoạn tăng trưởng; cung cấp calci để phòng ngừa và điều trị loãng xương do nhiều nguồn gốc khác nhau… Calcium Boston được bào chế dưới dạng viên nén sủi bọt; viên nén tròn, hai mặt phẳng, màu trắng. Viên khô, cạnh và mặt viên lành lặn. Viên khi tan trong nước sẽ sủi bọt và tạo thành dung dịch hơi đục; mỗi viên chứa calci gluconolactat 294,00 mg và calci cacbonat 300 mg và được đóng gói theo quy cách: Hộp 1 tuýp x 20 viên nén sủi bọt.

Thương hiệu
Boston
Phân loại
Thuốc không kê đơn
Số đăng ký
893100362723
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM

Công dụng / chỉ định

Chỉ định Thuốc Calcium Boston được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: Phòng ngừa và điều trị tình trạng thiếu calci ở phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ trong giai đoạn tăng trưởng. Cung cấp calci để phòng ngừa và điều trị loãng xương do nhiều nguồn gốc khác nhau (mãn kinh, lớn tuổi, điều trị bằng corticoid, cắt dạ dày hoặc bất động lâu). Phòng ngừa tình trạng giảm sự khoáng hoá xương ở giai đoạn tiền và hậu mãn kinh. Điều trị thêm trong còi xương và nhuyễn xương. Dược lực học Calci là một thành phần không thể thiếu của cơ thể, nó có ảnh hưởng rất quan trọng lên các hoạt động trong và ngoài tế bào như: Sự co cơ, sự dẫn truyền thần kinh, hoạt động của các enzyme và hormon. Calci cũng là thành phần chính của xương và có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu. Nhu cầu calci tăng cao với trẻ em đang lớn, phụ nữ mang thai hoặc cho con bú, người lớn tuổi hoặc người bệnh nằm bất động lâu ngày. Dược động học Khoảng 30% calci dạng ion được hấp thu qua đường tiêu hoá. Xương và răng chứa 99% calci của cơ thể. Trong tổng lượng calci huyết thanh có 50% ở dạng ion, 5% ở dạng phức hợp và 45% gắn kết với protein huyết tương. Khoảng 20% calci được thải trừ vào nước tiểu và 80% qua phân.

Thành phần

Calci lactat 2940mg, Calci carbonat 300mg

Cách dùng

Cách dùng Calcium Boston 500 mg được dùng bằng đường uống. Pha viên nén sủi bọt vào một ly nước. Liều dùng Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: 2 viên mỗi ngày. Trẻ em 6 - 10 tuổi: 1 viên mỗi ngày. Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. Làm gì khi dùng quá liều? Quá liều Quá liều canxi dẫn đến tăng calci niệu và calci huyết. Triệu chứng tăng calci huyết bao gồm: Nôn, buồn nôn, khát nước, đa niệu, mất nước, táo bón. Quá liều mãn tính gây tăng calci huyết có thể làm vôi hóa nội tạng. Điều trị Trong trường hợp nhiễm độc, nên ngưng việc điều trị ngay lập tức, điều chỉnh lượng chất lỏng mất đi. Trong trường hợp nhiễm độc mãn tính mà tăng calci huyết thì bước điều trị ban đầu là hydrat hóa với dung dịch muối. Nếu cần thiết, thuốc lợi tiểu quai như furosemid được sử dụng để tăng sự bài tiết canxi và ngăn chặn sự phát triển, nhưng không nên dùng thuốc lợi tiểu thiazid. Đối với những bệnh nhân suy thận, việc hydrat hóa không có hiệu quả mà phải trải qua quá trình lọc máu. Nếu tăng canxi huyết vẫn tiếp tục, bất kỳ các yếu tố tạo nên như: Thừa vitamin A, D, cường cận giáp sơ cấp, khối u ác tính, suy thận phải được loại trừ. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Làm gì khi quên 1 liều? Uống ngay khi nhớ ra. Nếu đến thời gian cho liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo. Không được dùng 1 lần 2 liều.

Lưu ý và cảnh báo

Những điều cần lưu ý khi sử dụng Trường hợp không nên sử dụng Dung dịch uống Calciumboston Ascorbic Boston chống chỉ định cho các đối tượng sau: Người có tiền sử mẫn cảm hoặc dị ứng với bất kỳ thành phần hoạt chất hay tá dược nào có trong công thức thuốc. Bệnh nhân bị tăng calci huyết hoặc có sỏi calci. Cảnh báo và thận trọng Cần đặc biệt thận trọng khi chỉ định thuốc cho những bệnh nhân mắc bệnh đái tháo đường, nguyên nhân do trong mỗi ống thể tích 5 ml có chứa hàm lượng đường là 2,5 g, và đối với mỗi ống thể tích 10ml có chứa hàm lượng đường là 5 g. Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc Thuốc không gây ra những tác động bất lợi nào đến khả năng tập trung, do đó hoàn toàn an toàn khi sử dụng cho người lái xe hoặc vận hành các loại máy móc. Sử dụng trong thai kỳ Thuốc được phép sử dụng an toàn cho đối tượng phụ nữ đang trong thời kỳ mang thai. Sử dụng khi đang cho con bú Thuốc được phép sử dụng an toàn cho đối tượng người mẹ đang trong thời kỳ cho con bú. Tương tác với thuốc khác Các phản ứng tương tác thuốc có khả năng làm thay đổi cơ chế hoạt động của chế phẩm hoặc làm gia tăng nguy cơ gặp phải các tác dụng ngoại ý nghiêm trọng. Để phòng ngừa tương tác, người bệnh nên chủ động cung cấp cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách đầy đủ các loại thuốc kê đơn, không kê đơn cùng các loại thực phẩm chức năng hiện đang dùng. Người bệnh tuyệt đối không được tự ý bắt đầu, ngừng sử dụng hoặc thay đổi liều lượng của bất kỳ loại thuốc nào khi chưa có sự đồng ý và hướng dẫn từ bác sĩ chuyên khoa.

Mô tả chi tiết

Dung dịch uống Calciumboston Ascorbic Boston là gì? Dung dịch uống Calciumboston Ascorbic Boston là một dược phẩm được sản xuất bởi thương hiệu Bostonpharma. Chế phẩm này chứa các thành phần hoạt chất chính bao gồm Calci glucoheptonat kết hợp cùng Vitamin C và Vitamin PP. Thuốc được chỉ định nhằm khắc phục các biểu hiện do thiếu hụt Vitamin C và Vitamin PP trong cơ thể. Đồng thời, sản phẩm còn hỗ trợ cải thiện tình trạng thiếu hụt calci hoặc đáp ứng nhu cầu calci gia tăng ở các đối tượng đặc biệt như trẻ nhỏ đang trong độ tuổi phát triển, phụ nữ mang thai, người mẹ đang cho con bú và đối tượng người cao tuổi.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.