← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Calcium Lactate 300mg (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Calcium lactate Pentahydrate: 300mgCông dụng: Bổ sung calcium Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em trên 6 tuổiHình thức: Viên nénThương hiệu: REMEDICA LTDNơi sản xuất: CyprusThuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Remedica
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Remedica

Công dụng / chỉ định

Bổ sung calcium

Thành phần

Calcium lactate 300mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Thành phần Hoạt chất: Calcium lactate Pentahydrate: 300mg Tá dược: Povidone, Microcrystalline Cellulose, Sodium starch glycolate, Colloidal silicon dioxide, Spearmint Flavour, Magnesium stearate, Talc. Chỉ định Tăng nhu cầu về calcium như phụ nữ có thai và cho con bú, trong giai đoạn tăng trưởng nhanh (thiếu niên, tuổi dậy thì). Chứng loãng xương ở người lớn tuổi, hay điều trị bằng corticoid, còi xương, sau mãn kinh. Điều trị tình trạng thiếu calcium. Chống chỉ định Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc. Bệnh thận nặng, tăng calcium huyết, u ác tính phá hủy xương, tăng calcium niệu, loãng xương do bất động. Người bệnh đang dùng digitalis (vì nguy cơ ngộ độc digitalis). Liều dùng Người lớn & trẻ trên 10 tuổi: 2 - 3 viên/ngày. Trẻ từ 6 - 10 tuổi: 1 - 2 viên/ngày. Tác dụng phụ Rối loạn tiêu hóa (táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn). Dùng liều cao làm thay đổi calcium huyết, calci niệu, gây nổi mụn trên da diện rộng, nổi mề đay, mẩn ngứa. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ khi dùng thuốc. *Quá liều Sử dụng liều cao có thể có các triệu chứng của tình trạng tăng calcium huyết và tăng calcium niệu bao gồm biếng ăn, buồn nôn, ói mửa, táo bón, đau bụng, khô miệng, khát nước và đa niệu. Xử trí khi bị quá liều + Cần bù nước bằng đường uống hoặc đường tĩnh mạch trong giai đoạn đầu. + Dùng furosemide hoặc các thuốc lợi tiểu khác để tăng thải trừ calcium (tránh dùng thuốc lợi tiểu loại thiazide do làm tăng sự tái hấp thu calcium ở thận). + Thẩm phân máu. + Kiểm tra cẩn thận nồng độ các chất điện giải cần thiết trong huyết thanh trong suốt thời gian điều trị. Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc) Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân suy thận hoặc sỏi thận, bệnh tim hay sarcoidose. Không nên dùng thuốc để điều trị trong thời gian kéo dài. Tăng calcium huyết có thể xảy ra khi chức năng thận giảm, cần thường xuyên kiểm tra calcium huyết. Nếu cần thiết thì phải giảm liều hoặc ngưng dùng thuốc. Tránh dùng ở những bệnh nhân bị sỏi thận calcium, hoặc có tiền sử sỏi thận. Bệnh nhân có nguy cơ sỏi thận cần phải uống nhiều nước. Ngoại trừ những chỉ định thật cụ thể, tránh dùng vitamin D liều cao trong khi đang điều trị bằng calcium. *Lái xe và vận hành máy móc:  Cho đến nay chưa có tác dụng phụ nào ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác) Dùng đồng thời với vitamin D và các dẫn chất sẽ làm tăng hấp thu calcium. Không dùng calcium trong vòng 3 giờ trước hoặc sau khi uống tetracycline, fluor, biphosphonate, quinolone do có thể tạo phức khó tan không hấp thu được. Calcium làm tăng độc tính đối với tim của các glycoside digitalis vì tăng nồng độ calcium huyết sẽ làm tăng tác dụng ức chế Na+ - K+ - ATPase của glycoside tim. Glucocorticoid làm giảm hấp thu calcium qua đường tiêu hóa. Thuốc lợi tiểu nhóm thiazide giảm calcium niệu nên có nguy cơ làm tăng nồng độ calcium huyết. Bảo quản:  Bảo quản dưới 30°C, tránh ánh sáng và ẩm. Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên. Thương hiệu:  REMEDICA LTD Nơi sản xuất: Cyprus Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.