← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Caldiol Soft capsules 20ug (Hộp 10 vỉ x 6 viên)

Hoạt chất: Calcifediol 20,0 ugCông dụng: Phòng và điều trị còi xương, nhuyễn xương...Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ emHình thức: Viên nang mềmThương hiệu: Medical Korea Co LtdNơi sản xuất: Công ty RP Corp., Inc (Hàn Quốc)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
RP Corp., Inc
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
VN-19630-16
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
RP Corp., Inc

Công dụng / chỉ định

Phòng và điều trị còi xương, nhuyễn xương...

Thành phần

Calcifediol 20mcg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Hoại chất: Calcifediol 20,0ug T&aacute; được: Dầu dừa (ph&acirc;n đoạn) 250,0mg, ethanol khan 0,002mg, hydroxyanisol butyl h&oacute;a 16ug, hydroxytoluen butyl h&oacute;a 16ug, glycerin đậm đặc 34,0mg, gelatin 93,0mg, D-sorbitol (kh&ocirc;ng kết tinh) 12,0mg, methylparaben 0,12mg, propylparaben 0,03mg, titan dioxyd vừa đủ, m&agrave;u đỏ số 3 (erythrosin) vừa đủ, m&agrave;u v&agrave;ng số 5 vừa đủ, nước tỉnh khiết vừa đủ. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Ph&ograve;ng v&agrave; điều trị c&ograve;i xương do dinh dưỡng. - &ETH;iều trị c&ograve;i xương v&agrave; nhuyễn xương do chuyển h&oacute;a (c&ograve;i xương giảm phosphat huyết kh&aacute;ng vitamin D, c&ograve;i xương phụ thuộc vitamin D, loạn dưỡng xương do thận hoặc c&ograve;i xương do thận). - &ETH;iều trị giảm năng cận gi&aacute;p. - Ph&ograve;ng v&agrave; điều trị lo&atilde;ng xương. - Nhuyễn xương do thuốc chống co giật Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Những người bệnh c&oacute; phản ứng dị ứng với vitamin D hoặc tăng calci huyết. Qu&aacute; liều vitamin D, loạn dưỡng xương do thận k&egrave;m theo tăng phosphat huyết. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng Liều d&ugrave;ng của calcifediol t&ugrave;y thuộc bản chất v&agrave; mức độ giảm calci huyết của người bệnh. Cần duy tr&igrave; calci huyết thanh ở mức 9 &ndash; 10mg/decilit. Hầu hết người bệnh đ&aacute;p ứng với liều 50 &ndash; 100 microgam h&agrave;ng ng&agrave;y hoặc 100 &ndash; 200 microgam, c&aacute;ch một ng&agrave;y một lần. &ETH;ể điều trị giảm calci huyết cho người bệnh suy thận mạn t&iacute;nh, liều calcifediol khởi đầu cho người lớn l&agrave; 300 &ndash; 350 microgam mỗi tuần, uống h&agrave;ng ng&agrave;y hoặc c&aacute;ch ng&agrave;y theo qui định. Một số người bệnh c&oacute; nồng độ calci huyết b&igrave;nh thường c&oacute; thể chỉ cần d&ugrave;ng 20 microgam, hai ng&agrave;y một lần. Trẻ em uống 1 đến 2 microgam/kg thể trọng, mỗi ng&agrave;y 1 lần, bổ sung th&ecirc;m calci hydroxyd v&agrave; natri bicarbonat. T&aacute;c dụng phụ C&aacute;c phản ứng kh&ocirc;ng mong muốn bao gồm n&ocirc;n, ch&aacute;n ăn, đau đầu, giảm th&ecirc; trọng... do tăng calci huyết v&agrave; c&oacute; thể tăng calci niệu. - Thường gặp, ADR > 1/100 Thần kinh trung ương: Đau đầu, yếu mệt. Ti&ecirc;u h&oacute;a: Buồn n&ocirc;n, n&ocirc;n, t&aacute;o b&oacute;n. Chuy&ecirc;n h&oacute;a: Tăng calci huyết. - &Iacute;t gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 Thần kinh trung ương: Buồn ngủ. Ti&ecirc;u h&oacute;a: N&ocirc;n, ch&aacute;n ăn. Thải trừ: Đ&aacute;i nhiều. To&agrave;n thể: S&uacute;t c&acirc;n, đau nhức xương. - Hiếm gặp, ADR <1/1000 Chuy&ecirc;n h&oacute;a: Giảm t&igrave;nh dục, đ&aacute;i ra albumin, tăng cholesterol huyết. - Hướng dẫn c&aacute;ch xử tr&iacute; ADR Trong qu&aacute; tr&igrave;nh điều trị phải theo đối tăng calci huyết h&agrave;ng tuần. Nếu tăng calci huyết th&igrave; phải ngừng d&ugrave;ng thuốc. Phải ki&ecirc;m tra calci huyết 2 lần một tuần ở người bệnh đang d&ugrave;ng digitalis. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Phải theo đối cần thận calci huyết thanh &iacute;t nhất h&agrave;ng tuẫn, trong khi điều chỉnh liều d&ugrave;ng. Phải ngừng thuốc nếu xuất hiện tăng calci huyết. Thuốc tương tự vitamin D phải d&ugrave;ng thận trọng cho người đang điều trị glycosid tim, v&igrave; tăng calci m&aacute;u ở c&aacute;c người bệnh nay c&oacute; thể dẫn đến loạn nhịp tim. C&aacute;c thuốc tương tự vitamin D kh&ocirc;ng được d&ugrave;ng đồng thời. * Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;: Phụ nữ c&oacute; thai: Phải cẩn thận khi d&ugrave;ng calcifediol cho người mang thai, v&igrave; vitamin D n&oacute;i chủng g&acirc;y độc cho thai. Phụ nữ cho con b&uacute;: Sự an to&agrave;n của caleifediol đối với người cho con b&uacute; chưa được x&aacute;c định. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Nếu đ&ugrave;ng k&eacute;o d&agrave;i phenytoin v&agrave; c&aacute;c thuốc chống co giật kh&aacute;c như phenobarbital c&oacute; thể g&acirc;y cảm ứng enzym cytochrom dẫn đến ph&aacute; huỷ cholecalciferol (vitamin D3) v&agrave; l&agrave;m rối loạn chuyển h&oacute;a vitamin D v&agrave; calci, n&ecirc;n c&oacute; thể g&acirc;y lo&atilde;ng xương. Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng calcifediol c&ugrave;ng với c&aacute;c thuốc kh&aacute;ng acid c&oacute; chứa magnesi v&igrave; nguy cơ bị tăng magnesi trong m&aacute;u do tăng hấp thu magnesi ở ruột. C&aacute;c thuốc l&agrave;m tăng calci huyết l&agrave; cholecalciferol (vitamin D3), thiazid, lithi, tamoxifen . C&aacute;c thuốc g&acirc;y hạ calci huyết l&agrave;: Glucocorticoid, thuốc chống động kinh, cisplatin, bisphosphonat. Bảo quản: &nbsp;Bảo quảnở nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30&deg;C. Tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng v&agrave; độ ẩm. Đ&oacute;ng g&oacute;i: &nbsp;Hộp 10 vỉ x 6 vi&ecirc;n nang mềm. Thương hiệu: &nbsp;Medical Korea Co Ltd Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty&nbsp;RP Corp., Inc (H&agrave;n Quốc) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.