← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Thuốc Cloroquin Phosphat 250mg Mekophar phòng ngừa hoặc điều trị sốt rét cấp tính (200 viên)

Hoạt chất: Chloroquine phosphate 250mgCông dụng: Điều trị sốt rét cấp tính do P. malariae, P. vivax, P. ovale và chủng P. falciparum nhạy cảm với thuốc,...Hình thức: Viên nénThương hiệu: MEKOPHARNơi sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Mekophar
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
893110239000
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Mekophar

Thành phần

Chloroquine phosphate 250mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần &ndash; Chloroquine phosphate 250mg &ndash; T&aacute; dược vừa đủ 1 vi&ecirc;n (Tinh bột sắn, tinh bột ng&ocirc; (bắp), Lactose, Talc, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate, Colloidal silicon dioxide). Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) &ndash; Ph&ograve;ng ngừa hoặc điều trị sốt r&eacute;t cấp t&iacute;nh do&nbsp; P. malariae, P. vivax, P. ovale &nbsp;v&agrave; chủng&nbsp; P. falciparum &nbsp;nhạy cảm với thuốc. &ndash; Diệt am&iacute;p ngo&agrave;i ruột. &ndash; Vi&ecirc;m đa khớp dạng thấp, lupus ban đỏ. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) &ndash; Qu&aacute; mẫn với c&aacute;c hợp chất 4&ndash; aminoquinoline. &ndash; C&oacute; c&aacute;c thay đổi về thị lực, v&otilde;ng mạc g&acirc;y ra bởi 4&ndash; aminoquinoline hoặc bất kỳ nguy&ecirc;n nh&acirc;n n&agrave;o kh&aacute;c. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng &ndash; Liều d&ugrave;ng: theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc. &ndash;&nbsp;Liều đề nghị điều trị sốt r&eacute;t: + Tuổi < 1: ng&agrave;y 1 (1/2 vi&ecirc;n); ng&agrave;y 2 (1/2 vi&ecirc;n); ng&agrave;y 3 (1/4 vi&ecirc;n) + Tuổi 1- < 5: ng&agrave;y 1 v&agrave; ng&agrave;y 2 (1 vi&ecirc;n); ng&agrave;y 3 (1/2 vi&ecirc;n) + Tuổi 5 - < 12: ng&agrave;y 1 v&agrave; ng&agrave;y 2 (2 vi&ecirc;n); ng&agrave;y 3 (1 vi&ecirc;n) + Tuổi 12 - < 15: ng&agrave;y 1 v&agrave; ng&agrave;y 2 (3 vi&ecirc;n); ng&agrave;y 3 (1/1/2 vi&ecirc;n) + Tuổi >= 15: ng&agrave;y 1 v&agrave; ng&agrave;y 2 (4 vi&ecirc;n); ng&agrave;y 3 (2 vi&ecirc;n) T&aacute;c dụng phụ &ndash; Khi sử dụng liều cao v&agrave; k&eacute;o d&agrave;i, Chloroquine phosphate c&oacute; ảnh hưởng l&ecirc;n thị lực của người bệnh nhưng ảnh hưởng n&agrave;y thường hết khi ngừng d&ugrave;ng thuốc. &ndash; C&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn kh&aacute;c: + Thường gặp: đau đầu, ph&aacute;t ban, ngứa, n&ocirc;n, buồn n&ocirc;n, ti&ecirc;u chảy. + &Iacute;t gặp: lo &acirc;u, nh&igrave;n mờ, bệnh gi&aacute;c mạc, giảm thị lực, &hellip; + Hiếm gặp: điếc, da nhạy cảm với &aacute;nh s&aacute;ng, giảm tiểu cầu v&agrave; giảm bạch cầu trung t&iacute;nh,&hellip; Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sỹ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Qu&aacute; liều v&agrave; c&aacute;ch xử tr&iacute; &ndash; C&aacute;c triệu chứng qu&aacute; liều c&oacute; thể xuất hiện trong ph&uacute;t chốc như: đau đầu, cho&aacute;ng v&aacute;ng, rối loạn thị lực, n&ocirc;n mửa, buồn n&ocirc;n, trụy tim mạch, &hellip; &ndash; Điều trị: khi c&oacute; triệu chứng qu&aacute; liều cần gấp r&uacute;t g&acirc;y n&ocirc;n hoặc rửa dạ d&agrave;y trước khi đưa người bệnh đến bệnh viện. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) &ndash; Nếu thấy c&oacute; rối loạn m&aacute;u nặng trong khi đang điều trị phải ngừng thuốc ngay. &ndash; Người bệnh d&ugrave;ng thuốc trong một thời gian d&agrave;i cần kh&aacute;m mắt v&agrave; c&oacute; c&aacute;c x&eacute;t nghiệm đều đặn về c&ocirc;ng thức m&aacute;u. &ndash; Người c&oacute; bệnh về gan, thận, hoặc c&oacute; những vấn đề về chuyển h&oacute;a porphyrin, bệnh vẩy nến, tiền sử động kinh. &ndash; Người bệnh thiếu hụt men glucose&ndash; 6&ndash; phosphate dehydrogenase cần theo d&otilde;i hiện tượng thiếu m&aacute;u do tăng qu&aacute; tr&igrave;nh ph&aacute; hủy hồng cầu trong thời gian d&ugrave;ng thuốc. &ndash; Người nghiện rượu v&igrave; thuốc c&oacute; khả năng t&iacute;ch lũy ở gan. Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute; - Phụ nữ c&oacute; thai:&nbsp;Chỉ được sử dụng để ph&ograve;ng sốt r&eacute;t cho phụ nữ mang thai khi thật cần thiết. - Phụ nữ cho con b&uacute;:Thận trọng khi d&ugrave;ng cho phụ nữ cho con b&uacute;. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) &ndash; C&aacute;c thuốc kh&aacute;ng acid hoặc kaolin c&oacute; thể l&agrave;m giảm hấp thu Chloroquine phosphate, v&igrave; vậy chỉ uống Chloroquine phosphate sau khi d&ugrave;ng c&aacute;c thuốc đ&oacute; 4 giờ. &ndash; Cimetidine giảm chuyển h&oacute;a v&agrave; thải trừ, tăng thể t&iacute;ch ph&acirc;n bố của Chloroquine phosphate. &ndash; Ranitidine c&oacute; ảnh hưởng l&ecirc;n dược động học của Chloroquine phosphate. &ndash; Khi sử dụng Chloroquine phosphate với c&aacute;c thuốc chống sốt r&eacute;t kh&aacute;c như Quinine, Mefloquine, Amodiaquine, Artemisinin hoặc Fansidar c&oacute; thể xuất hiện cơ chế đối kh&aacute;ng l&agrave;m giảm khả năng diệt&nbsp; P. falciparum &nbsp;in vitro. &ndash; Với c&aacute;c thuốc kh&aacute;ng khuẩn kh&aacute;c: + D&ugrave;ng đồng thời với Metronidazole c&oacute; thể g&acirc;y phản ứng loạn trương lực cấp. + Chloroquine phosphate l&agrave;m giảm khả năng hấp thu Ampicillin. Bảo quản:&nbsp; Nơi kh&ocirc; (độ ẩm &le; 70%), nhiệt độ &le; 30 o C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng Đ&oacute;ng g&oacute;i: &nbsp;Chai 200 vi&ecirc;n Thương hiệu: &nbsp;MEKOPHAR Nơi sản xuất: &nbsp;C&Ocirc;NG TY CỔ PHẦN H&Oacute;A - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.