← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nang Clyodas 150mg điều trị nhiễm khuẩn (5 vỉ x10 viên)

Hoạt tính: Clindamycin hydroclorid tương ứng với 150mgCông dụng: Điều trị các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khíĐối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em.Hình thức: Viên nang cứng.Thương hiệu: Bidiphar (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
BIDIPHAR
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
VD-28234-17
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
BIDIPHAR

Công dụng / chỉ định

Điều trị các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí

Thành phần

Clindamycin 150mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Cho 1 vi&ecirc;n nang cứng: - Clindamycin hydroclorid tương ứng với 150mg Clindamycin T&aacute; dược vừa đủ 1 vi&ecirc;n - (T&aacute; dược gồm: Pregelatinized starch, Talc, Magnesi stearat, nang số 1 đỏ trong &ndash; hồng) Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Điều trị c&aacute;c nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ kh&iacute;, đặc biệt do Bacteroides fragilis. Clindamycin cũng được d&ugrave;ng trong điều trị c&aacute;c bệnh do nhiễm vi khuẩn Gram dương như Streptococci (gồm cả chủng đ&atilde; kh&aacute;ng methicillin) v&agrave; Pneumococci. Tuy nhi&ecirc;n, do nguy cơ cao g&acirc;y vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng giả mạc, clindamycin kh&ocirc;ng phải l&agrave; thuốc lựa chọn đầu ti&ecirc;n; chỉ n&ecirc;n cho d&ugrave;ng khi kh&ocirc;ng c&oacute; thuốc thay thế ph&ugrave; hợp. Điều trị c&aacute;c bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm trong những trường hợp sau: Tai mũi họng do S.pneumoniae kh&aacute;ng penicillin, vi&ecirc;m phế quản phổi, răng h&agrave;m mặt, da, trứng c&aacute;, sinh dục, xương khớp, nhiễm khuẩn huyết (trừ vi&ecirc;m m&agrave;ng n&atilde;o). Nhiễm khuẩn trong ổ bụng như vi&ecirc;m ph&uacute;c mạc v&agrave; &aacute;p xe trong ổ bụng; nhiễm khuẩn vết thương mưng mủ. Sốt sản (đường sinh dục), nhiễm khuẩn nặng v&ugrave;ng chậu h&ocirc;ng v&agrave; đường sinh dục nữ. chấn thương xuy&ecirc;n mắt, vi&ecirc;m nội nh&atilde;n. Nhiễm vi khuẩn hoại thư sinh hơi. - Dự ph&ograve;ng: Vi&ecirc;m m&agrave;ng n&atilde;o trong tim nhiễm khuẩn khi l&agrave;m thủ thuật ở răng, đường h&ocirc; hấp trong trường hợp dị ứng với beta-lactam. - Ngo&agrave;i ra, clindamycin c&ograve;n phối hợp với quinin uống để điều trị sốt r&eacute;t kh&aacute;ng cloroquin; với primaquin để điều trị vi&ecirc;m phổi do Pneumocystin jiroveci; với pyrimethamin để điều trị bệnh Toxoplasma. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Người bệnh mẫn cảm với clindamycin, lincomycin hoặc với bất kỳ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. - Trẻ em dưới 6 tuổi do dạng b&agrave;o chế kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp - Phụ nữ đang cho con b&uacute;. - Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng clindamycin cho bệnh nh&acirc;n đang bị ti&ecirc;u chảy. Liều d&ugrave;ng * Liều lượng: - Người lớn: Liều thường d&ugrave;ng l&agrave; 150 &ndash; 450 mg (1 &ndash; 3 vi&ecirc;n) mỗi 6 giờ, phụ thuộc v&agrave;o mức độ nghi&ecirc;m trọng của nhiễm tr&ugrave;ng. - Người cao tuổi: Y&ecirc;u cầu liều lượng ở người cao tuổi kh&ocirc;ng bị ảnh hưởng chỉ bởi yếu tố tuổi t&aacute;c. - Trẻ em: Liều th&ocirc;ng thường l&agrave; 3 &ndash; 6 mg/kg mỗi 6 giờ phụ thuộc v&agrave;o mức độ nghi&ecirc;m trọng của nhiễm tr&ugrave;ng (kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; liều cho người lớn). Vi&ecirc;n nang cứng Clyodas&reg; 150 kh&ocirc;ng th&iacute;ch hợp cho trẻ em kh&ocirc;ng c&oacute; khả năng nuốt nguy&ecirc;n vi&ecirc;n. Vi&ecirc;n nang kh&ocirc;ng cung cấp ch&iacute;nh x&aacute;c liều mg/kg, do đ&oacute; cần d&ugrave;ng dạng b&agrave;o chế kh&aacute;c thay thế trong một số trường hợp. - Người suy thận: Kh&ocirc;ng cần điều chỉnh liều ở bệnh nh&acirc;n bị suy thận nhẹ đến trung b&igrave;nh. Ở c&aacute;c bệnh nh&acirc;n suy thận nặng hoặc v&ocirc; niệu, cần theo d&otilde;i nồng độ trong huyết tương. Dựa tr&ecirc;n kết quả, việc đo lường n&agrave;y c&oacute; thể khiến giảm liều hoặc gia tăng khoảng c&aacute;ch liều th&agrave;nh 8 giờ hay thậm ch&iacute; 12 giờ nếu cần. - Người suy gan: Ở bệnh nh&acirc;n suy gan trung b&igrave;nh đến nghi&ecirc;m trọng, thời gian b&aacute;n thải của clindamycin bị k&eacute;o d&agrave;i. Giảm liều nh&igrave;n chung kh&ocirc;ng cần nếu clindamycin được d&ugrave;ng mỗi 8 giờ. Tuy nhi&ecirc;n, nồng độ trong huyết tương của clindamycin n&ecirc;n được theo d&otilde;i ở những bệnh nh&acirc;n bị suy gan nặng. Dựa tr&ecirc;n kết quả, việc đo lường n&agrave;y c&oacute; thể khiến giảm liều hoặc gia tăng khoảng c&aacute;ch liều nếu cần. - Thời gian điều trị với clindamycin t&ugrave;y thuộc v&agrave;o loại bệnh nhiễm khuẩn v&agrave; mức độ nặng nhẹ của bệnh. Trong nhiễm khuẩn do Streptococcus beta tan m&aacute;u nh&oacute;m A, điều trị clindamycin phải tiếp tục &iacute;t nhất 10 ng&agrave;y. Trong c&aacute;c nhiễm khuẩn nặng như vi&ecirc;m m&agrave;ng trong tim hoặc vi&ecirc;m xương tủy, phải điều trị &iacute;t nhất l&agrave; 6 tuần. * C&aacute;ch d&ugrave;ng: C&oacute; thể d&ugrave;ng thuốc với thức ăn hoặc kh&ocirc;ng, n&ecirc;n uống với nhiều nước để tr&aacute;nh k&iacute;ch ứng. T&aacute;c dụng phụ Chưa c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - G&acirc;y vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng giả mạc do C.difficile. Nếu người bệnh bị ti&ecirc;u chảy trong qu&aacute; tr&igrave;nh d&ugrave;ng clindamycin n&ecirc;n ngừng d&ugrave;ng thuốc hoặc chỉ tiếp tục d&ugrave;ng nếu c&oacute; sự theo d&otilde;i người bệnh chặt chẽ v&agrave; c&oacute; những liệu ph&aacute;p điều trị ph&ugrave; hợp tiếp theo. - Thận trọng đối với người c&oacute; bệnh đường ti&ecirc;u h&oacute;a hoặc c&oacute; tiền sử vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng. Người bệnh cao tuổi nhạy cảm đặc biệt với thuốc, cần theo d&otilde;i cẩn thận nhu động ruột v&agrave; bệnh ti&ecirc;u chảy. - Clindamycin t&iacute;ch lũy ở những người bệnh suy gan nặng, do đ&oacute; phải điều chỉnh liều d&ugrave;ng; nếu sử dụng trong thời gian d&agrave;i, cần theo d&otilde;i định kỳ chức năng gan, thận v&agrave; c&ocirc;ng thức tế b&agrave;o m&aacute;u. - D&ugrave;ng clindamycin c&oacute; thể l&agrave;m c&aacute;c vi khuẩn kh&ocirc;ng nhạy cảm với thuốc ph&aacute;t triển qu&aacute; mức. Nhất thiết phải theo d&otilde;i người bệnh v&agrave; l&agrave;m kh&aacute;ng sinh đồ thường xuy&ecirc;n để c&oacute; biện ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. - Clindamycin cần sử dụng thận trọng cho người bị suy thận v&agrave; suy gan nặng, khi d&ugrave;ng liều cao cho người bệnh n&agrave;y cần theo d&otilde;i nồng độ clindamycin trong huyết thanh. - Trẻ em < 16 tuổi khi d&ugrave;ng thuốc cần thường xuy&ecirc;n theo d&otilde;i chức năng của c&aacute;c cơ quan trong cơ thể. - Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng thuốc để điều trị nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương. Thuốc kh&ocirc;ng qua được h&agrave;ng r&agrave;o m&aacute;u n&atilde;o n&ecirc;n kh&ocirc;ng d&ugrave;ng cho vi&ecirc;m m&agrave;ng n&atilde;o. - Clindamycin dung nạp k&eacute;m ở bệnh nh&acirc;n AIDS. - Clindamycin kh&ocirc;ng an to&agrave;n cho người bệnh bị loạn chuyển h&oacute;a porphyrin, tr&aacute;nh d&ugrave;ng cho người bị rối loạn chuyển h&oacute;a porphyrin cấp t&iacute;nh. - Phản ứng phản vệ. - Bệnh nh&acirc;n bị ti&ecirc;u chảy nặng kh&ocirc;ng được d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Chưa c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o. Bảo quản: Nơi kh&ocirc;, nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30&ordm;C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 5 vỉ x 10 vi&ecirc;n nang cứng. Thương hiệu: Bidiphar Nơi sản xuất: Bidiphar (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.