← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Combiwave SF 125 (Chai 120 liều)

Hoạt chất: Salmeterol xinafoat tương đương với salmeterol 25mcgĐối tượng sử dụng: người lớn và trẻ em > 12 tuổiHình thức: Hộp 1 bình 120 liềuThương hiệu:GlenmarkNơi sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.(Unit III) Village Kishanpura, Baddi-Nalagarh Road, Tehsil Nalagard, Distt. Solan, (H.P.)-174 101 Ấn ĐộThuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
Glenmark
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Chai
Nhà sản xuất
Glenmark

Thành phần

Salmeterol 25mcg, fluticason propionat 125mcg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Salmeterol xinafoat tương đương với salmeterol 25mcg Fluticason propionat 125mcg Chỉ định&nbsp; (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Điều trị hen d&agrave;i hạn khi cần kết hợp giữa một thuốc gi&atilde;n phế quản v&agrave; một corticosteroid, bao gồm: - C&aacute;c bệnh nh&acirc;n đang d&ugrave;ng liều duy tr&igrave; 1 thuốc k&iacute;ch th&iacute;ch beta; t&aacute;c dụng k&eacute;o đ&agrave;i v&agrave; một thuốc corticosteroid đường h&iacute;t - C&aacute;c bệnh nh&acirc;n vẫn c&oacute; triệu chứng hen khi đang d&ugrave;ng corticosteroid đường h&iacute;t. - Bắt đầu trị liệu duy tr&igrave; với c&aacute;c bệnh nh&acirc;n bị hen dai dẳng mức độ vừa m&agrave; kh&ocirc;ng kiểm so&aacute;t được tốt với c&aacute;c thuốc cắt cơn hen, v&agrave; c&aacute;c bệnh nh&acirc;n bị kh&oacute; thở v&agrave; c&aacute;c triệu chứng kh&aacute;c thường xuy&ecirc;n cần - Phải d&ugrave;ng c&aacute;c thuốc cắt cơn hen mỗi ng&agrave;y. Chống chỉ định&nbsp; (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - C&aacute;c bệnh nh&acirc;n qu&aacute; mẫn cảm với salmeterol, fluticason hay bất cứ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. - Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng cho trẻ dưới 4 tuổi. - Kh&ocirc;ng sử dụng thuốc với mục đ&iacute;ch l&agrave;m giảm co thắt phế quản cấp cho người bệnh hen. - Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng l&agrave;m thuốc đầu ti&ecirc;n để điều trị cơn hen nặng hoặc những giai đoại hen cấp kh&aacute;c cần phải d&ugrave;ng những biện ph&aacute;p mạnh. - Kh&ocirc;ng sử dụng thuốc v&agrave;o ni&ecirc;m mạc mũi cho vi&ecirc;m mũi kh&ocirc;ng dị ứng. Liều d&ugrave;ng Người lớn v&agrave; trẻ em tr&ecirc;n 12 tuổi - Li&ecirc;̀u th&ocirc;ng thường để điều trị hen: H&iacute;t 2 liều mỗi lần, 2 lần mỗi ng&agrave;y. N&ecirc;n d&ugrave;ng h&agrave;m lượng thấp nhất c&oacute; thể. B&aacute;c sĩ cần đ&aacute;nh gi&aacute; thường xuy&ecirc;n bệnh nh&acirc;n v&agrave; quyết định cho d&ugrave;ng loại Combiwave SF h&agrave;m lượng n&agrave;o. - Liều khởi đầu đề điều trị duy tr&igrave; chứng hen dai đằng mức độ vừa: Combiwave SF 50 h&iacute;t 2 liều mỗi lần, 2 lần mỗi ng&agrave;y. - Trẻ em tr&ecirc;n 4 tuổi: Combiwave SE 50 h&iacute;t mỗi lần 2 liều, 2 lần mỗi ng&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ Co thắt phế quản nghịch thường c&oacute; thể x&acirc;y ra với sự tăng thở kh&ograve; kh&egrave; ngay lập tức sau khi h&iacute;t thuốc. Cần điều trị bằng một thuốc gi&atilde;n phế quản t&aacute;c dụng nhanh, ngừng d&ugrave;ng salmeterol/fluticason phối hợp, v&agrave; đ&aacute;nh gi&aacute; bệnh nh&acirc;n để c&oacute; liệu ph&aacute;p thay thế ph&ugrave; hợp. C&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn cua salmeterol hoặc flutieason được ghi dưới đ&acirc;y Thường gặp ADR > 1/100 - Đường h&ocirc; hấp: Nhiễm nấm Candida họng miệng, k&iacute;ch th&iacute;ch họng, vi&ecirc;m họng, giọng kh&agrave;n, ngạt mũi, vi&ecirc;m xoang, chảy nước mũi, đau xoang mũi, tổn thương ở miệng giống nhiễm candida, nhiễm khuẩn đường h&ocirc; hấp tr&ecirc;n. - Kh&aacute;c: Đau đầu, run, đ&aacute;nh trồng ngực. Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 - Đường h&ocirc; hấp : Hắt hơi, chảy mũi, kh&ocirc; mũi, vi&ecirc;m xoang, vi&ecirc;m phế quản, lo&eacute;t mũi, tốn thương v&aacute;ch mũi. - Kh&aacute;c: Ch&oacute;ng mặt, bệnh về mắt, vị kh&oacute; chịu, buồn n&ocirc;n, n&ocirc;n, nổi m&agrave;y đay, nhịp tim nhanh. Hiếm gặp, ADR < 1/1000 - Đường h&ocirc; hap: Nhiễm nấm Candida ở mũi v&agrave;/hoặc họng, co thắt phế quản. - Kh&aacute;c: Đục thủy tỉnh thể, gl&ocirc;c&ocirc;m, đau đầu, lo &acirc;u, bền chồn. Thận trọng (những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Thuốc h&iacute;t salmeterol & fluticason dạng kh&iacute; dung kh&ocirc;ng được d&ugrave;ng để cắt cơn hen cấp, m&agrave; được d&ugrave;ng để điều trị hen d&agrave;i hạn, v&igrave; thế một số bệnh nh&acirc;n cần d&ugrave;ng salmeterol h&iacute;t ri&ecirc;ng để cắt cơn hen cấp. - Bệnh nh&acirc;n đ&atilde; d&ugrave;ng corticoid to&agrave;n th&acirc;n trong v&agrave;i th&aacute;ng trước đ&oacute; cần theo d&otilde;i đặc biệt để hệ tuyến y&ecirc;n - dưới đồi - thượng thận hồi phục. C&aacute;c bệnh nh&acirc;n n&agrave;y cũng cần d&ugrave;ng corticoid đường uống trong cấp cứu khi tắc nghẽn đường thở nặng. - Những người sử dụng fluticason propionat v&agrave;i th&aacute;ng hoặc l&acirc;u hơn c&oacute; thể bị nhiễm nấm Candida hoặc những dấu hiệu kh&aacute;c của ADR tr&ecirc;n ni&ecirc;m mạc m&atilde;i (khi d&ugrave;ng thuốc phun mũi) hoặc nhiễm nắm Candida ở họng (khi d&ugrave;ng theo đường h&iacute;t để điều trị hen). Khi nhiễm nấm ph&aacute;t triển, cần điều trị tại chỗ hoặc to&agrave;n th&acirc;n cho người bệnh. - N&ecirc;n thận trọng khi d&ugrave;ng corticosteroid theo đường h&ocirc; hấp cho người nhiễm lao thể ẩn hoặc hoạt động ở đường h&ocirc; hấp. - V&igrave; glucocorticoid ức chế qu&aacute; tr&igrave;nh l&agrave;nh vết thương, những người vừa mới bị lo&eacute;t v&aacute;ch mũi, phẫu thuật mũi hoặc chấn thương mũi kh&ocirc;ng n&ecirc;n sử dụng fluticason propionat cho đến khi l&agrave;nh vết thương. - Phụ nữ c&oacute; thai/cho con b&uacute;: Chỉ d&ugrave;ng cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute; n&ecirc;u lợi &iacute;ch thu được lớn hơn nguy cơ cho thai nhi v&agrave; trẻ sơ sinh. - Ảnh hưởng đối với kh&aacute; năng l&aacute;i xe hay vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Cần thận trọng v&igrave; thuộc c&oacute; th&ecirc; g&acirc;y đau đầu, k&iacute;ch động... Tương t&aacute;c thuốc ( những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Salmeterol - Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng c&ugrave;ng thuốc hit salmeterol với c&aacute;c thuộc chẹn beta kh&ocirc;ng chọn lọc như propranolol. C&aacute;c chất ức chế mạnh CYP3A4: Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng c&ugrave;ng salmeterol với ketoconazol v&igrave; nguy cơ tăng t&aacute;c dụng to&agrave;n th&acirc;n của salmeterol. Cũng c&oacute; nguy cơ tương tự với c&aacute;c thuốc ức chế CYP3A4 mạnh kh&aacute;c như itraconazol, telithromycin v&agrave; ritonavir. C&aacute;c chất ức chế trung b&igrave;nh CYP3A4: d&ugrave;ng c&ugrave;ng erythromycin uống 3 lần mỗi ngay voi h&iacute;t salmeterol 2 lần mỗi ng&agrave;y dẫn đến sự tăng nhẹ kh&ocirc;ng đ&aacute;ng kể phơi nhiễm salmeterol t&iacute;nh theo Cmax v&agrave; AUC nhưng kh&ocirc;ng c&oacute; k&egrave;m t&aacute;c dụng bất lợi nghi&ecirc;m trọng n&agrave;o. Fluticason - Đ&atilde; c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o tương t&aacute;c thuộc bệnh nh&acirc;n dung fluticasone hit v&agrave; ritonavir, một chất ức chế cytochrome P450 3A4 mạnh, dẫn đến t&aacute;c dụng to&agrave;n th&acirc;n của corticosteroid bao gồm hội chứng Cushing v&agrave; ức chế thượng thận. Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng c&ugrave;ng fluticason v&agrave; ritonavir, trừ khi thực sự c&acirc;n thiết. C&aacute;c chất ức chế cytochrome P450 3A4 kh&aacute;c g&acirc;y tăng kh&ocirc;ng đ&aacute;ng kể (với erythromycin ) va tăng nhẹ (với ketoeonazol) phơi nhiễm to&agrave;n th&acirc;n của fluticason m&agrave; kh&ocirc;ng l&agrave;m giảm đ&aacute;ng kế nồng độ cortisol huyết thanh. Cần thận trọng khi d&ugrave;ng c&ugrave;ng c&aacute;c chất ức chế cytochrome P450 3A4 mạnh như ketoconazol với fluticason. Bảo quản:&nbsp; Bảo quản ở nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30&deg;C, Kh&ocirc;ng để đ&ocirc;ng lạnh. Để ngo&agrave;i tầm tay trẻ em Đ&oacute;ng g&oacute;i:&nbsp; Hộp 1 b&igrave;nh xịt 120 liều Thương hiệu:&nbsp; Glenmark Nơi sản xuất:&nbsp; Ấn Độ Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.