← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Cordaflex (Hộp 6 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Nifedipine 20mgCông dụng: Chỉ định cho những trường hợp gặp các vấn đề về về hệ tim mạch như: tăng huyết áp vô căn, đau thắt ngực...Đối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Viên nén bao phim giải phóng chậmThương hiệu: Egis Pharmaceuticals Public Ltd., CoNơi sản xuất: Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co (Hungary)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Gonsa
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
VN-23124-22
Quy cách/đơn vị
Hộp

Thành phần

Nifedipine 20mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Nifedipine 20mg Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Thuốc Cordaflex 20mg 6x10 Egis được chỉ định d&ugrave;ng trong c&aacute;c trường hợp sau: Thuốc thường được c&aacute;c b&aacute;c sĩ chỉ định cho những trường hợp gặp c&aacute;c vấn đề về về hệ tim mạch như: - Tăng huyết &aacute;p v&ocirc; căn; - Điều trị đau thắt ngực mạn t&iacute;nh ổn định v&agrave; đau thắt ngực ổn định; - Điều trị đau thắt ngực hiệu quả ở những bệnh nh&acirc;n do co thắt mạch v&agrave;nh; - Ph&ograve;ng ngừa c&aacute;c bệnh l&yacute; tim mạch, c&aacute;c cơn đau thắt ngực c&oacute; thể xảy ra. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Thuốc Cordaflex 20mg 6x10 Egis chống chỉ định trong c&aacute;c trường hợp sau: - Qu&aacute; mẫn cảm với nifedipine.&nbsp; - Cho&aacute;ng do tim, t&igrave;nh trạng tuần ho&agrave;n kh&ocirc;ng ổn định. - 8 ng&agrave;y đầu sau nhồi m&aacute;u cơ tim cấp. - 3 th&aacute;ng đầu của thai kỳ. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng C&aacute;ch d&ugrave;ng: N&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc ngay sau khi b&oacute;c thuốc ra khỏi vỉ tr&aacute;nh để thuốc l&acirc;u trong m&ocirc;i trường kh&ocirc;ng kh&iacute; c&oacute; thể l&agrave;m giảm hiệu lực của thuốc. Bạn n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc với một &iacute;t nước s&ocirc;i để nguội khoảng 50 - 100ml. Ch&uacute; &yacute; l&agrave; kh&ocirc;ng được nhai hay bẻ vi&ecirc;n thuốc. Liều d&ugrave;ng: - Thiếu m&aacute;u cơ tim đau thắt ngực: 20mg x 2 lần/ng&agrave;y, c&oacute; thể l&ecirc;n 40mg x 2 lần/ng&agrave;y. - Tăng HA: 20mg x 2 lần/ng&agrave;y, c&oacute; thể l&ecirc;n 40mg x 2 lần/ng&agrave;y. - Khoảng c&aacute;ch d&ugrave;ng l&agrave; 12 giờ, tối thiểu 4 giờ. - Tối đa 120mg/ng&agrave;y. Lưu &yacute;: Liều d&ugrave;ng tr&ecirc;n chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Liều d&ugrave;ng cụ thể t&ugrave;y thuộc v&agrave;o thể trạng v&agrave; mức độ diễn tiến của bệnh. Để c&oacute; liều d&ugrave;ng ph&ugrave; hợp, bạn cần tham khảo &yacute; kiến b&aacute;c sĩ hoặc chuy&ecirc;n vi&ecirc;n y tế. T&aacute;c dụng phụ Khi sử dụng thuốc Cordaflex 20mg 6x10 Egis, bạn c&oacute; thể gặp c&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn (ADR). Một số t&aacute;c dụng phụ c&oacute; thể gặp phải l&agrave;: Thường gặp - Đau đầu, t&aacute;o b&oacute;n; - Ph&ugrave; ngoại vi. &Iacute;t gặp - Dị ứng, rối loạn giấc ngủ, lo lắng; - Ch&oacute;ng mặt, đau nửa đầu; - Rối loạn thị gi&aacute;c, nhịp tim nhanh; - Đ&aacute;nh trống ngực, huyết &aacute;p thấp; - Ngất, chảy m&aacute;u cam, nghẹt mũi; - N&ocirc;n, buồn n&ocirc;n, ti&ecirc;u chảy; - Chuột r&uacute;t, ban đỏ, rối loạn cương dương. Hiếm gặp - Ngứa, m&agrave;y đay, ph&aacute;t ban; - Tăng đường huyết, tăng sản nướu; - V&agrave;ng da, đau khớp, đau cơ. Ở bệnh nh&acirc;n bị bệnh mạch v&agrave;nh, nifedipine c&oacute; thể g&acirc;y đau thắt ngực, thậm ch&iacute; nhồi m&aacute;u cơ tim. C&aacute;c biểu hiện n&agrave;y rất hiếm khi xảy ra, nhưng nếu xảy ra cần phải ngưng điều trị ngay. Nếu bị nhịp tim nhanh hoặc đ&aacute;nh trống ngực l&uacute;c bắt đầu điều trị trong đau thắt ngực ổn định, cần phải đ&aacute;nh gi&aacute; lại liều lượng của thuốc chẹn b&ecirc;ta. Nhịp tim nhanh c&oacute; thể xảy ra l&uacute;c đầu v&agrave; giảm nếu d&ugrave;ng l&acirc;u ng&agrave;y. T&aacute;c dụng ngoại &yacute; thường xảy ra l&uacute;c mới d&ugrave;ng thuốc, đa số c&oacute; li&ecirc;n quan đến việc gi&atilde;n mạch ngoại bi&ecirc;n, l&agrave;nh t&iacute;nh v&agrave; biến mất khi ngưng điều trị. Thường xảy ra l&agrave;: Ph&ugrave; ch&acirc;n (lệ thuộc v&agrave;o liều), đỏ ửng ở mặt c&oacute; k&egrave;m theo nhức đầu hoặc kh&ocirc;ng, bốc hỏa, n&ocirc;n, đau bao tử, hạ nhẹ huyết &aacute;p. Hiếm gặp hơn: Cho&aacute;ng v&aacute;ng c&oacute; thể li&ecirc;n quan đến việc hạ huyết &aacute;p, suy nhược, dị ứng. Hiếm khi gặp trường hợp bị gi&atilde;n nướu răng, sẽ thuy&ecirc;n giảm khi ngưng trị liệu. Cũng như c&aacute;c thuốc g&acirc;y gi&atilde;n mạch kh&aacute;c, nifedipine c&oacute; thể g&acirc;y đau thắt ngực xảy đến khoảng 30 ph&uacute;t sau khi uống thuốc, điều n&agrave;y đ&ograve;i hỏi phải ngưng điều trị. Rất hiếm khi g&acirc;y tổn thương chức năng gan (ứ mật trong gan, tăng transaminase), hồi phục khi ngưng điều trị. Một v&agrave;i trường hợp t&aacute;o b&oacute;n được ghi nhận khi d&ugrave;ng dạng vi&ecirc;n n&eacute;n thẩm thấu. Hướng dẫn c&aacute;ch xử tr&iacute; ADR Khi gặp t&aacute;c dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử tr&iacute; kịp thời. * Qu&aacute; liều v&agrave; c&aacute;ch xử tr&iacute;: C&oacute; thể gặp c&aacute;c triệu chứng như h&ocirc;n m&ecirc;, tụt huyết &aacute;p, nhịp tim chậm, tăng đường huyết, thiếu oxy, sốc k&egrave;m theo ph&ugrave; phổi. Nếu thấy biểu hiện bất thường như tr&ecirc;n, b&aacute;o ngay cho b&aacute;c sĩ v&agrave; đến cơ sở gần để c&oacute; biện ph&aacute;p xử tr&iacute; kịp thời. * L&agrave;m g&igrave; khi qu&ecirc;n 1 liều? Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhi&ecirc;n, nếu thời gian gi&atilde;n c&aacute;ch với liều tiếp theo qu&aacute; ngắn th&igrave; bỏ qua liều đ&atilde; qu&ecirc;n v&agrave; tiếp tục lịch d&ugrave;ng thuốc. Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng liều gấp đ&ocirc;i để b&ugrave; cho liều đ&atilde; bị bỏ lỡ. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Phụ nữ c&oacute; thai & cho con b&uacute;. HA t&acirc;m thu < 90mmHg. - Giảm liều trong: Giảm thể t&iacute;ch tuần ho&agrave;n hay giảm HA động mạch thận, tăng &aacute;p lực tĩnh mạch cửa v&agrave; xơ gan. - Người l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c. -Người lo&eacute;t dạ d&agrave;y - t&aacute; tr&agrave;ng. * Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;: Phụ nữ c&oacute; thai: Khi d&ugrave;ng trong thời kỳ mang thai, thuốc c&oacute; thể g&acirc;y nhiễm độc cho ph&ocirc;i thai, thậm ch&iacute; g&acirc;y qu&aacute;i thai. Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng thuốc ở phụ nữ đang thai ngh&eacute;n. Phụ nữ cho con b&uacute;: Thuốc c&oacute; thể b&agrave;i tiết qua sữa mẹ. C&acirc;n nhắc giữa lợi &iacute;ch cho mẹ v&agrave; rủi ro cho trẻ khi d&ugrave;ng thuốc.&nbsp; Tham khảo &yacute; kiến b&aacute;c sĩ trước khi d&ugrave;ng. * Ảnh hưởng của thuốc l&ecirc;n khả năng l&aacute;i xe, vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Thuốc c&oacute; thể g&acirc;y một số t&aacute;c dụng phụ tr&ecirc;n thần kinh trung ương như đau đầu, ch&oacute;ng mặt. Do vậy, kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc cho người l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Khi d&ugrave;ng phối hợp với c&aacute;c thuốc kh&aacute;c c&oacute; thể gặp c&aacute;c tương t&aacute;c như sau: - Thuốc ức chế cảm ứng enzym: Thay đổi qu&aacute; tr&igrave;nh chuyển h&oacute;a v&agrave; đ&agrave;o thải của cơ thể. - Rifamycin : Giảm sinh khả dụng của thuốc Cordaflex 20mg. - Thuốc hạ huyết &aacute;p: Tăng t&aacute;c dụng hạ huyết &aacute;p. - Digoxin giảm t&aacute;c dụng khi phối hợp c&ugrave;ng thuốc Cordaflex 20mg. - Tacrolimus : Tăng chuyển h&oacute;a tacrolimus trong cơ thể, c&oacute; thể nhiễm độc cơ thể. Bảo quản: - Bảo quản thuốc trong hộp k&iacute;n. - Tr&aacute;nh tiếp x&uacute;c trực tiếp với &aacute;nh s&aacute;ng mặt trời. - Nhiệt độ dưới 30&deg;C. - Để tr&aacute;nh xa tầm tay trẻ em. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 6 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu: Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co Nơi sản xuất: Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co (Hungary) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.