← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nén bao phim Cotixil 20mg giảm đau và giảm viêm xương khớp (2 vỉ x 8 viên)

Hoạt chất: Tenoxicam 20mgCông dụng: Điều trị giảm đau và kháng viêm trong viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp. Điều trị ngắn ngày trong bệnh gút, các vết thương phần mềm khác, đau bụng kinh, đau sau phẫu thuật, các rối loạn ngoài khớp như căng cơ và bong gân.Hình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: MekopharNơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hoá Dược Phẩm MEKOPHAR (Việt Nam)Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Mekophar
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
893110082224
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Mekophar

Công dụng / chỉ định

Giảm đau và giảm viêm xương khớp

Thành phần

Tenoxicam 20mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần:&nbsp; Tenoxicam 20mg T&aacute; dược vừa đủ 1 vi&ecirc;n (Lactose, Tinh bột sắn, Povidone, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate, Talc, Titanium dioxide, Hydroxypropyl methylcellulose, m&agrave;u Tartrazine, m&agrave;u oxide sắt đỏ, m&agrave;u oxide sắt đen, Polyethylene glycol 6000, Ethanol 96%) Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Giảm đau v&agrave; kh&aacute;ng vi&ecirc;m trong vi&ecirc;m khớp dạng thấp, tho&aacute;i h&oacute;a khớp. - Điều trị ngắn ng&agrave;y trong bệnh g&uacute;t, c&aacute;c vết thương phần mềm kh&aacute;c, đau bụng kinh, đau sau phẫu thuật, c&aacute;c rối loạn ngo&agrave;i khớp như căng cơ v&agrave; bong g&acirc;n. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Mẫn cảm với c&aacute;c th&agrave;nh phần của thuốc. - Lo&eacute;t dạ d&agrave;y &ndash; t&aacute; tr&agrave;ng. - Hen, trường hợp dễ c&oacute; nguy cơ chảy m&aacute;u như xơ gan, suy tim, suy thận (độ thanh thải creatinine < 25ml/ph&uacute;t). - Người bệnh c&oacute; tiền sử qu&aacute; mẫn với c&aacute;c thuốc kh&aacute;ng vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid kh&aacute;c (hen, vi&ecirc;m mũi, ph&ugrave; mạch hoặc nổi m&agrave;y đay). Liều d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng:&nbsp;Uống thuốc l&uacute;c no với một cốc nước đầy, kh&ocirc;ng uống thuốc với c&aacute;c đồ uống c&oacute; rượu. Uống v&agrave;o c&ugrave;ng thời điểm mỗi ng&agrave;y. * Liều d&ugrave;ng: theo chỉ định của b&aacute;c sỹ. Liều đề nghị: Liều th&ocirc;ng thường ở người lớn: 20mg/lần/ng&agrave;y. Liều cho người suy thận (độ thanh thải creatinine > 25ml/ph&uacute;t): d&ugrave;ng liều th&ocirc;ng thường nhưng phải theo d&otilde;i cẩn thận. T&aacute;c dụng phụ Thường gặp: đau đầu, ch&oacute;ng mặt, buồn n&ocirc;n, kh&oacute; ti&ecirc;u, ngứa, ... &Iacute;t gặp: mệt mỏi, ph&ugrave;, kh&ocirc; miệng, t&aacute;o b&oacute;n, lo&eacute;t t&aacute; tr&agrave;ng v&agrave; dạ d&agrave;y,... Hiếm gặp: phản ứng qu&aacute; mẫn , thiếu m&aacute;u, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng huyết &aacute;p, ... Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sỹ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Người bệnh c&oacute; triệu chứng của bệnh đường ti&ecirc;u h&oacute;a, c&oacute; phẫu thuật lớn (như thay khớp,...), người cao tuổi. Người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đ&ocirc;ng m&aacute;u hay thuốc lợi tiểu, người l&aacute;i xe hoặc vận h&agrave;nh m&aacute;y. Cần theo d&otilde;i cẩn thận chức năng tim, gan, thận ở người bệnh trước đ&acirc;y đ&atilde; bị bệnh thận (kể cả người đ&aacute;i th&aacute;o đường bị giảm chức năng thận), hội chứng thận hư, mất dịch, bệnh gan, suy tim sung huyết. Thời kỳ mang thai v&agrave; cho con b&uacute;: Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y cho phụ nữ mang thai hoặc cho con b&uacute;. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) C&aacute;c thuốc kh&aacute;ng acid c&oacute; thể l&agrave;m giảm tốc độ hấp thu nhưng kh&ocirc;ng ảnh hưởng tới mức độ hấp thu của Tenoxicam . C&aacute;c salicylate, aspirin, c&aacute;c thuốc kh&aacute;ng vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid kh&aacute;c hoặc glucocorticosteroid l&agrave;m tăng nguy cơ c&aacute;c t&aacute;c dụng phụ (đặc biệt ở đường ti&ecirc;u h&oacute;a) của Tenoxicam . Tenoxicam g&acirc;y giữ nước v&agrave; Lithium, Sodium, Potassium. Bảo quản: Nơi kh&ocirc;, nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 o C. Tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 2 vỉ x 8 vi&ecirc;n Thương hiệu:&nbsp; Mekophar Nơi sản xuất:&nbsp; C&ocirc;ng Ty Cổ Phần Ho&aacute; Dược Phẩm MEKOPHAR &nbsp; Việt Nam Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp; &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.