← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Dehatacil 0,5mg (Hộp 20 vỉ x 30 viên)

Hoạt chất: Dexamethason acetat tương ứng dexamethason 0,5mgCông dụng: Điều trị các bệnh mà corticosteroid được chỉ định (trừ suy tuyến thượng thận) như các bệnh viêm khớp và mô mềm như viêm khớp dạng thấp.Đối tượng sử dụng: Người lớn, Trẻ emHình thức: Viên nénThương hiệu: HatapharNơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Hataphar
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Hataphar

Công dụng / chỉ định

Điều trị các bệnh mà corticosteroid được chỉ định (trừ suy tuyến thượng thận) như các bệnh viêm khớp và mô mềm như viêm khớp dạng thấp.

Thành phần

Dexamethasone 0.5mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Hoạt chất:&nbsp;Dexamethason acetat tương ứng dexamethason 0,5mg - T&aacute; dược: Lactose, Tinh bột sắn, Magnesi stearat, Natri lauryl sulphat. Chỉ định&nbsp; (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Điều trị c&aacute;c bệnh m&agrave; corticosteroid được chỉ định (trừ suy tuyến thượng thận) như c&aacute;c bệnh vi&ecirc;m khớp v&agrave; m&ocirc; mềm như vi&ecirc;m khớp dạng thấp. Chống chỉ định&nbsp; (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Qu&aacute; mẫn với dexamethason hoặc c&aacute;c hợp phần kh&aacute;c của thuốc; nhiễm nấm to&agrave;n th&acirc;n, sốt r&eacute;t thể n&atilde;o, nhiễm virus tại chỗ hoặc nhiễm khuẩn lao, lậu chưa kiểm so&aacute;t được bằng thuốc kh&aacute;ng khuẩn v&agrave; khớp bị hủy hoại nặng. Liều d&ugrave;ng Liều th&ocirc;ng thường: + Liều ban đầu người lớn: Uống 0,75 - 9mg/ng&agrave;y, t&ugrave;y theo bệnh v&agrave; thường chia l&agrave;m 2 - 4 lần. + Trẻ em: Uống 0,02 - 0,3 mg/kg/ng&agrave;y, hoặc 0,60 - 10 mg/mg/ng&agrave;y chia l&agrave;m 3 - 4 lần. Nguy&ecirc;n tắc chung: + Liều d&ugrave;ng cần thay đổi tuỳ theo từng người bệnh, dựa tr&ecirc;n bệnh tật v&agrave; đ&aacute;p ứng của người bệnh. Để giảm thiểu t&aacute;c dụng phụ, n&ecirc;n d&ugrave;ng liều nhỏ nhất, c&oacute; hiệu quả điều trị. + Chứng suy thượng thận v&igrave; thuốc c&oacute; thể ngưng thuốc nhanh v&agrave; c&oacute; thể được hạn chế bằng c&aacute;ch giảm liều từ từ sau nhiều tuần hoặc nhiều th&aacute;ng tuỳ thuộc v&agrave;o liều d&ugrave;ng, thời gian điều trị nhưng vẫn c&oacute; thể c&ograve;n tồn tại nhiều th&aacute;ng sau khi ngưng d&ugrave;ng thuốc. T&aacute;c dụng phụ + Thường gặp: ADR > 1/100 Hạ kali huyết, giữ natri v&agrave; nước g&acirc;y tăng huyết &aacute;p v&agrave; ph&ugrave; nề. Hội chứng dạng Cushing,giảm b&agrave;i tiết ACTH, teo tuyến thượng thận, giảm dung nạp glucid, rối loạn kinh nguyệt, lo&atilde;ng xương, g&atilde;y xương bệnh l&yacute;, nứt đốt sống, hoại tử xương v&ocirc; khuẩn. Lo&eacute;t dạ d&agrave;y - t&aacute; tr&agrave;ng, lo&eacute;t chảy m&aacute;u, lo&eacute;t thủng, vi&ecirc;m tụy cấp. Teo da, ban đỏ, bầm m&aacute;u, rậm l&ocirc;ng. Mắt ngủ, sảng kho&aacute;i. + &Iacute;t gặp: 1/1000 < ADR < 1/100 Qu&aacute; mẫn, đ&ocirc;i khi g&acirc;y cho&aacute;ng phản vệ, tăng bạch cầu, huyết khối tắc mạch, tăng c&acirc;n, ngon miệng, buồn n&ocirc;n, kh&oacute; ở, nấc, &aacute;p xe v&ocirc; khuẩn. + Triệu chứng v&agrave; c&aacute;c dấu hiệu ngừng thuốc: Giảm qu&aacute; nhanh liều thuốc sau khi điều trị k&eacute;o dải c&oacute; thể dẫn tới suy thượng thận cấp, hạ huyết &aacute;p v&agrave; chết. Ngừng thuốc đ&ocirc;i khi giống như t&aacute;i ph&aacute;t bệnh. Hướng dẫn c&aacute;ch xử tr&iacute; ADR: Cần ngừng điều trị. Thận trọng&nbsp; (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Ở người bệnh nhiễm khuẩn hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn, phải đặc biệt ch&uacute; &yacute; v&agrave; điều trị bằng c&aacute;c thuốc kh&aacute;ng khuẩn đặc hiệu l&agrave; cần thiết trước ti&ecirc;n, do t&aacute;c dụng ức chế miễn dịch n&ecirc;n dexamethason c&oacute; thể g&acirc;y n&ecirc;n những cơn kịch ph&aacute;t v&agrave; lan rộng nhiễm khuẩn. Tuy nhi&ecirc;n, người vi&ecirc;m m&agrave;ng n&atilde;o nhiễm khuẩn cần phải d&ugrave;ng dexamethason trước khi d&ugrave;ng c&aacute;c thuốc kh&aacute;ng khuẩn đặc hiệu để đề ph&ograve;ng vi&ecirc;m n&atilde;o do phản ứng với c&aacute;c mảnh x&aacute;c vi khuẩn đ&atilde; bị thuốc kh&aacute;ng khuẩn hủy diệt. Ở người lo&atilde;ng xương, hoặc mới phẫu thuật ruột, loạn t&acirc;m thần, lo&eacute;t dạ d&agrave;y t&aacute; tr&agrave;ng, đ&aacute;i th&aacute;o đường, tăng huyết &aacute;p, suy tim, suy thận, lao, th&igrave; cần phải theo d&otilde;i chặt chẽ v&agrave; điều trị t&iacute;ch cực c&aacute;c bệnh đ&oacute; nếu cần phải d&ugrave;ng dexamethason. - Sử dụng cho phụ nữ c&oacute; thai hoặc cho con b&uacute; + Thời kỳ mang thai: Thuốc c&oacute; th&ecirc; l&agrave;m giảm trọng lượng nhau thai v&agrave; trọng lượng thai nhi. Thuốc cũng c&oacute; th&ecirc; g&acirc;y ức chế tuyến thượng thận ở trẻ sơ sinh nếu người mẹ d&ugrave;ng thuốc k&eacute;o d&agrave;i. D&ugrave;ng glucocorticoid trước khi đẻ non đ&atilde; chứng minh c&oacute; khả năng bảo vệ chống nguy cơ hội chứng suy h&ocirc; hấp sơ sinh v&agrave; bệnh loạn sản phổi - phế quản do đẻ non. + Thời kỳ cho con b&uacute;: Dexamethason v&agrave;o sữa mẹ v&agrave; c&oacute; nguy cơ đối với trẻ b&uacute; mẹ. - T&aacute;c động l&ecirc;n khả năng l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y Thuốc c&oacute; t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn g&acirc;y mất ngủ v&igrave; vậy cần thận trọng khi l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y. Tương t&aacute;c thuốc&nbsp; (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) + Tr&aacute;nh d&ugrave;ng đồng thời dexamethason với c&aacute;c thuốc sau: Everolimus, natalizumab, nilotinib, nisoldipin, ranolazin, tolvaptan , vắc xin (sống). + Tăng t&aacute;c dụng/độc t&iacute;nh: Dexamethason l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng của amphotericin B, c&aacute;c chất ức chế acetylcholinesterase, cyslosporin, lenalidomid, thuốc lợi tiểu quai, natalizumab, thalidomid, thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid (chất ức chế COX2), thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid (kh&ocirc;ng chọn lọc), thuốc lợi tiểu thiazid, vắc xin (sống), warfarin. + Dexamethason c&oacute; thể tăng bởi: Aprepitant, asparaginase, c&aacute;c chất chẹn k&ecirc;nh calci (kh&ocirc;ng dihydropyridin), c&aacute;c chất chống nấm (c&aacute;c dẫn xuất azol, t&aacute;c dụng to&agrave;n th&acirc;n); c&aacute;c chất ức chế CYP3A4 (vừa); c&aacute;c chất ức chế CYP3A4 (mạnh); c&aacute;c dẫn xuất estrogen; c&aacute;c chất phong bế thần kinh cơ (kh&ocirc;ng khử cực); c&aacute;c chất ức chế p-glycoprotein; c&aacute;c kh&aacute;ng sinh quinolon; dasatinib; salicylat; trastuzumab . + Dexamethason c&oacute; thể l&agrave;m giảm t&aacute;c dụng của c&aacute;c chất nền CYP3A4, c&aacute;c chất nền pglycoprotein; c&aacute;c t&aacute;c nh&acirc;n chống đ&aacute;i th&aacute;o đường: calcitriol , caspofugin, corticorelin, dabigatran etexilat, everolimus, isoniazid , maraviroc, nilotinib, nisoldipin, ranolazin, c&aacute;c salycilat, sorafenid, tolvaptan , vắc xin (bất hoạt). + T&aacute;c dụng của dexamethason c&oacute; thể giảm bởi: aminoglutethimid; barbiturat; c&aacute;c chất thu giữ acid mật; c&aacute;c chất cảm ứng CYP3A4 (mạnh); c&aacute;c chất g&acirc;y cảm ứng p-glyeoprotein; c&aacute;c chất kh&aacute;ng acid; c&aacute;c dẫn xuất rifamycin ; deferasirox ; primidon. + D&ugrave;ng liệu ph&aacute;p corticosteroid t&aacute;c dụng to&agrave;n th&acirc;n c&oacute; thể cần chế độ ăn uống tăng lượng kali, vitamin A, vitamin B6, vitamin C, vitamin D, folat, calci, kẽm, phospho v&agrave; giảm natri. + C&aacute;c barbiturat, phenytoin, rifampicin, rifabutin, carbamazepin, ephedrin, aminoglutethimid c&oacute; thể l&agrave;m tăng thanh thải corticosteroid n&ecirc;n l&agrave;m giảm t&aacute;c dụng điều trị. + Corticoid đối kh&aacute;ng t&aacute;c dụng của c&aacute;c t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y hạ đường huyết (kể cả insulin), thuốc hạ huyết &aacute;p v&agrave; thuốc lợi tiểu. Corticosteroid l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng hạ kali huyết của acetazolamid, c&aacute;c thiazid lợi tiểu quai, carbenoxolon. + Hiệu lực của c&aacute;c dẫn chất cumarin chống đ&ocirc;ng m&aacute;u c&oacute; thể tăng khi d&ugrave;ng đồng thời với corticoid, n&ecirc;n cần kiểm tra chặt chẽ thời gian prothrombin đề tr&aacute;nh chảy m&aacute;u tự ph&aacute;t. + Sự thanh thải salicylat tăng khi d&ugrave;ng đồng thời với corticoid, v&igrave; vậy khi ngừng corticoid dễ bị ngộ độc salicylat. + C&aacute;c thuốc lợi tiểu l&agrave;m giảm kali huyết (v&iacute; dụ thiazid, furosemid) v&agrave; amphotericin B c&oacute; thể l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng giảm kali huyết của glucocorticoid. Bảo quản: &nbsp;Để ở nhiệt độ dưới 30&deg;C, tr&aacute;nh ẩm v&agrave; &aacute;nh s&aacute;ng. Đ&oacute;ng g&oacute;i: &nbsp;Hộp 20 vỉ x 30 vi&ecirc;n Thương hiệu: Hataphar Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty cổ phần dược phẩm H&agrave; T&acirc;y (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp; &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.