← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Dung dịch tiêm Dexamethason Kabi dùng trong trường hợp dị ứng nặng, sốc do phẫu thuật (50 ống)

Dexamethason Kabi 4 mg là sản phẩm của Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar; với thành phần chính là dexamethason. Thuốc dùng để cấp cứu trong các trường hợp dị ứng nặng, sốc do phẫu thuật, phù não, suy thượng thận, dùng tiêm tại chỗ trong các trường hợp viêm khớp, viêm bao hoạt dịch.

Thương hiệu
Fresenius Kabi
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
893110175524
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
FRESENIUS KABI BIDIPHAR

Công dụng / chỉ định

Chỉ định Thuốc Dexamethason Kabi 4 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: Dùng cấp cứu trong các trường hợp dị ứng nặng, sốc do phẫu thuật, phù não, suy thượng thận. Dùng tiêm tại chỗ trong các trường hợp viêm khớp , viêm bao hoạt dịch, viêm dây chằng. Dược lực học Dexamethasone là fluomethylprednisolon, glucocorticod tổng hợp, hầu như không tan trong nước. Dexamethason tác dụng bằng cách gắn kết vào thụ thể ở tế bào, chuyển vị vào nhân tế bào và ở đó đã tác động đến một số gen được dịch mã. Dược động học Hấp thu Thuốc được hấp thu tốt qua đường tiêu hoá, cũng hấp thu tốt ở ngay vị trí dùng thuốc. Thuốc được hấp thu cao ở gan, thận và các tuyến thượng thận. Phân bố   Thuốc được phân bố vào tất cả các mô trong cơ thể, thuốc qua được nhau thai và một lượng nhỏ qua sữa mẹ. Thuốc cũng liên kết với protein huyết tương tới 77% và chủ yếu là albumin. Chuyển hoá Thuốc chuyển hoá ở gan chậm. Thải trừ Thuốc thải trừ qua nước tiểu, hầu hết ở dạng steroid không liên hợp. Thời gian bán thải khoảng 36 - 54 giờ.

Thành phần

Dexamethason phosphat 4mg

Cách dùng

Cách dùng Tiêm bắp thịt hay tiêm tĩnh mạch, tiêm trong khớp. Liều dùng Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc. Tiêm bắp thịt hay tiêm tĩnh mạch, tiêm trong khớp: Liều lượng tuỳ thuộc vào bệnh và đáp ứng của người bệnh. Liều lượng của dexamethason natri phosphat được tính theo dexamethason base theo tỷ lệ: 1,1 mg dexamethason natri phosphat tương ứng với khoảng 1 mg dexamethason phosphat; 1,2 mg dexamethason phosphat tương ứng với 1 mg dexamethason base. Dị ứng Ngày đầu: Tiêm bắp dexamethason phosphat 4 - 8 mg (tương ứng dexamethason 3,33 - 6,66 mg). Ngày thứ 2 và 3: Uống dexamethason 3 mg chia làm 2 lần. Ngày thứ 4: Uống 1,5 mg chia làm 2 lần. Ngày thứ 5 và 6: Uống mỗi ngày 1 liều duy nhất 0,75 mg rồi ngừng thuốc. Sốc (do các nguyên nhân) Liều 1 - 6 mg/kg dexamethason phosphat (tương ứng 0,83 - 5 mg/kg dexamethason) tiêm tĩnh mạch 1 lần hoặc 40 mg (tương ứng 33,3 mg dexamethason) tiêm tĩnh mạch cách nhau 2 - 6 giờ/lần, nếu cần. Cách khác, lúc đầu tiêm tĩnh mạch 20 mg (tương ứng 16,67 mg dexamethason), sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 3 mg/kg/24 giờ (tương ứng 2,5 mg/kg/24 giờ dexamethason). Điều trị sốc nặng dùng liều 2 - 6 mg/kg dexamethason phosphat (tương ứng 1,67 - 5 dexamethason) tiêm tĩnh mạch chậm, thời gian tiêm tối thiểu là 3 - 5 phút. Tiếp tục dùng liều cao cho tới khi người bệnh ổn định (thường không quá 48 - 72 giờ). Phù não Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 10 mg dexamethason phosphat (tương ứng 8,33 mg dexamethason), tiếp theo tiêm bắp 4 mg (tương ứng 3,33 mg dexamethason) cách nhau 6 giờ/lần, cho tới khi hết triệu chứng phù não. Đáp ứng thường rõ trong vòng 12 - 24 giờ và liều lượng có thể giảm sau 2 - 4 ngày và ngừng dần trong thời gian từ 5 -7 ngày. Khi có thể, thay tiêm bắp bằng uống dexamethason (1 - 3 mg/lần, uống 3 lần/ngày). Đối với người bệnh có u não không mổ được hoặc tái phát: Liều duy trì là dexamethason phosphat 2 mg (tương ứng 1,67 mg dexamethason), tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, 2 - 3 lần/ngày, có thể có hiệu quả làm giảm triệu chứng tăng áp lực nội sọ. Tiêm trong khớp: Khớp gối 2 - 4 mg (tương ứng 1,67 - 3,33 mg dexamethason). Khớp nhỏ hơn: 0,8 - 1 mg (tương ứng 0,67 - 0,833 mg dexamethason). Bao hoạt dịch: 2 - 3 mg (tương ứng với 1,67 - 2,5 mg dexamethason). Bao gân: 0,4 - 1 mg (tương ứng 0,333 - 0,833 mg dexamethason). Mô mềm: 2 - 6 mg (tương ứng 1,67 - 5 mg dexamethason). Có thể tiêm lặp lại cách 3 - 5 ngày/lần (bao hoạt dịch) hoặc cách 2 - 3 tuần/lần (khớp). Cần phải đảm bảo tuyệt đối vô khuẩn. Trẻ em Tiêm bắp, tĩnh mạch, 6 - 40 microgam/kg (tương ứng 5 - 33,3 microgam/kg dexamethason), 1 - 2 lần/ngày. Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. Làm gì khi dùng quá liều? Quá liều Gây ngộ độc cấp. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Xử trí Choáng phản vệ hoặc phản ứng quá mẫn có thể điều trị bằng ephedrine, hô hấp nhân tạo và aminophylin. Người bệnh nên được giữ ấm và yên tĩnh. Làm gì khi quên 1 liều? Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Lưu ý và cảnh báo

Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú

Mô tả chi tiết

Thuốc Dexamethason Kabi 4mg dùng trong dị ứng nặng là gì? Sản phẩm Dexamethason Kabi 4mg được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar, chứa hoạt chất chính là dexamethason . Chỉ định điều trị của thuốc Dòng thuốc này được chỉ định sử dụng trong các tình huống khẩn cấp và điều trị chuyên biệt sau: Cấp cứu lâm sàng: Can thiệp kịp thời cho bệnh nhân gặp tình trạng dị ứng mức độ nặng, bị sốc do phẫu thuật, bị phù não hoặc gặp chứng suy thượng thận. Trị liệu tại chỗ: Thực hiện tiêm trực tiếp vào vùng tổn thương để khắc phục tình trạng viêm khớp và viêm bao hoạt dịch.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.