← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Dexilant 30mg (Hộp 2 vỉ x 7 viên)

Hoạt chất:Dexlansoprazol 30mgCông dụng: Chữa lành viêm thực quản ăn mònĐối tượng sử dụng: Người lớn và người cao tuổiHình thức: Viên nang phóng thích chậmThương hiệu: Takeda Pharmaceutical Nơi sản xuất: Takeda Pharmaceutical (Nhật Bản) *Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
TAKEDA
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
TAKEDA

Công dụng / chỉ định

Chữa lành viêm thực quản ăn mòn

Thành phần

Dexlansoprazol 30mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Dexlansoprazol 30mg T&aacute; dược vừa đủ Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Chữa l&agrave;nh vi&ecirc;m thực quản ăn m&ograve;n. Duy tr&igrave; sự chữa l&agrave;nh vi&ecirc;m thực quản ăn m&ograve;n v&agrave; l&agrave;m giảm ợ n&oacute;ng. Bệnh tr&agrave;o ngược dạ d&agrave;y-thực quản (GERD) kh&ocirc;ng ăn m&ograve;n c&oacute; triệu chứng. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Qu&aacute; mẫn với th&agrave;nh phần thuốc. D&ugrave;ng c&ugrave;ng rilpivirin. Liều d&ugrave;ng Người lớn: chữa l&agrave;nh vi&ecirc;m thực quản ăn m&ograve;n: 1 vi&ecirc;n 60mg 1 lần/ng&agrave;y đến 8 tuần, duy tr&igrave; sự chữa l&agrave;nh vi&ecirc;m thực quản ăn m&ograve;n v&agrave; giảm ợ n&oacute;ng: 1 vi&ecirc;n 30mg 1 lần/ng&agrave;y (kh&ocirc;ng k&eacute;o d&agrave;i qu&aacute; 6 th&aacute;ng), GERD kh&ocirc;ng ăn m&ograve;n c&oacute; triệu chứng: 1 vi&ecirc;n 30mg 1 lần/ng&agrave;y trong 4 tuần. Trẻ em: độ an to&agrave;n v&agrave; hiệu quả chưa được x&aacute;c định, < 1t.: kh&ocirc;ng khuyến c&aacute;o. Người cao tuổi: kh&ocirc;ng thấy sự kh&aacute;c biệt tổng thể về độ an to&agrave;n hoặc hiệu quả so với bệnh nh&acirc;n trẻ hơn nhưng kh&ocirc;ng thể loại trừ sự nhạy cảm cao hơn ở một số người cao tuổi. Suy thận: kh&ocirc;ng cần chỉnh liều. Suy gan nhẹ: kh&ocirc;ng cần chỉnh liều, trung b&igrave;nh: 30 mg 1 lần/ng&agrave;y tới 8 tuần cho chữa l&agrave;nh vi&ecirc;m thực quản ăn m&ograve;n. Suy gan nặng: kh&ocirc;ng khuyến c&aacute;o. T&aacute;c dụng phụ Liều cao k&eacute;o d&agrave;i &ge; 1 năm: vi&ecirc;m thận kẽ cấp t&iacute;nh; k&eacute;m hấp thu vit B12; ti&ecirc;u chảy li&ecirc;n quan Clostridium difficile; g&atilde;y xương h&ocirc;ng, cổ tay hoặc cột sống li&ecirc;n quan lo&atilde;ng xương; giảm magie huyết. Thường gặp: ti&ecirc;u chảy, đau bụng, buồn n&ocirc;n, nhiễm tr&ugrave;ng đường h&ocirc; hấp tr&ecirc;n, n&ocirc;n, đầy hơi. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Ngừng sử dụng nếu vi&ecirc;m thận kẽ cấp t&iacute;nh ph&aacute;t triển. Phụ nữ c&oacute; thai (chỉ sử dụng khi cần thiết). Phụ nữ cho con b&uacute; (c&acirc;n nhắc). Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Tr&aacute;nh d&ugrave;ng đồng thời nelfinavir, St. John&rsquo;s Wort, rifampicin, ritonavir, voriconazol. Warfarin (c&oacute; thể chảy m&aacute;u bất thường, thậm ch&iacute; tử vong). Methotrexat liều cao (c&oacute; thể tăng v&agrave; k&eacute;o d&agrave;i nồng độ methotrexat v&agrave;/hoặc chất chuyển h&oacute;a hydroxymethotrexat trong huyết thanh, dẫn đến ngộ độc methotrexat). Digoxin (c&oacute; khả năng tăng phơi nhiễm digoxin). Thận trọng d&ugrave;ng c&ugrave;ng mycophenolat mofetil. Dexlansoprazol c&oacute; thể l&agrave;m giảm t&aacute;c dụng chống virus, th&uacute;c đẩy ph&aacute;t triển kh&aacute;ng thuốc v&agrave; c&oacute; thể l&agrave;m tăng độc t&iacute;nh của thuốc kh&aacute;ng retrovirus; c&oacute; thể l&agrave;m giảm hấp thu của thuốc c&oacute; hấp thu phụ thuộc pH dạ d&agrave;y; c&oacute; khả năng l&agrave;m tăng phơi nhiễm tacrolimus . Chẩn đo&aacute;n x&aacute;c định khối u thần kinh nội tiết, x&eacute;t nghiệm hoocmon k&iacute;ch th&iacute;ch, tetrahydrocannabinol/nước tiểu: (+) giả. Bảo quản: Bảo quản ở nơi kh&ocirc; m&aacute;t ở nhiệt độ dưới 30 độ C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 2 vỉ x 7 vi&ecirc;n Thương hiệu: Takeda Pharmaceutical&nbsp; Nơi sản xuất: &nbsp;Takeda Pharmaceutical (Nhật Bản) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.