← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nén bao phim Augtipha 1g kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn (2 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Amoxicilin 875mg, acid clavulanic 125mg.Công dụng: Điều trị nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên - dưới, nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu - sinh dục...Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ emHình thức: Viên nén dài bao phimThương hiệu: Tipharco Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
TIPHARCO
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Agimexpharm

Công dụng / chỉ định

Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Amoxicilin (Dưới dạng Amoxicilin trihydrat 1004.5mg) 875mg, acid clavulanic (Kali clavulanat/Avicel 297.5mg) 125mg. T&aacute; dược: Colloidal anhydrous silica, Magnesi stearat, Crosscarmellose, L - HPC, Polyplasdone XL 10, Microcrystallin cellulose, Sepifilm LP, Methylen clorid, Isopropanol alcohol vừa đủ 1 vi&ecirc;n. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Điều trị trong thời gian ngắn c&aacute;c trường hợp sau: - Nhiễm khuẩn nặng đường h&ocirc; hấp tr&ecirc;n: vi&ecirc;m amidan, vi&ecirc;m xoang, vi&ecirc;m tai giữa đ&atilde; được điều trị bằng c&aacute;c kh&aacute;ng sinh th&ocirc;ng thường nhưng kh&ocirc;ng giảm. - Nhiễm khuẩn đường h&ocirc; hấp dưới bởi c&aacute;c chủng&nbsp; H.influenzae &nbsp;v&agrave;&nbsp; Branhamella catarrhalis&nbsp; sản sinh Beta - lactamase: vi&ecirc;m phế quản cấp v&agrave; m&atilde;n, vi&ecirc;m phổi - phế quản. - Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu - sinh dục bởi c&aacute;c chủng&nbsp; E. coli ,&nbsp; Klebsiella &nbsp;v&agrave;&nbsp; Enterobacter &nbsp;sản sinh: vi&ecirc;m b&agrave;ng quang, vi&ecirc;m niệu đạo, vi&ecirc;m bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ). - Nhiễm khuẩn da v&agrave; m&ocirc; mềm: mụn nhọt, &aacute;p xe, nhiễm khuẩn vết thương. - Nhiễm khuẩn xương v&agrave; khớp: vi&ecirc;m tủy xương. - Nhiễm khuẩn nha khoa: &aacute;p xe ổ răng. - Nhiễm khuẩn kh&aacute;c: sản phụ khoa, ổ bụng. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Dị ứng với nh&oacute;m Beta - lactam (c&aacute;c Penicilin v&agrave; Cephalosporin). Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng C&aacute;ch d&ugrave;ng: -&nbsp;Uống v&agrave;o l&uacute;c bắt đầu ăn.&nbsp; - Điều trị kh&ocirc;ng được vượt qu&aacute; 14 ng&agrave;y m&agrave; kh&ocirc;ng kh&aacute;m lại. Liều d&ugrave;ng: t&iacute;nh theo h&agrave;m lượng Amoxicilin c&oacute; trong thuốc. Người lớn v&agrave; trẻ em từ 40kg trở l&ecirc;n: uống 1 vi&ecirc;n, c&aacute;ch 8 giờ/lần, trong 5 ng&agrave;y. Suy thận: Độ thanh thải creatinin: > 30ml/ph&uacute;t: kh&ocirc;ng cần điều chỉnh liều. 15 - 30ml/ph&uacute;t: liều th&ocirc;ng thường, c&aacute;ch 12 - 18 giờ/lần. 5 - 15ml/ph&uacute;t: liều th&ocirc;ng thường, c&aacute;ch 20 - 36 giờ/lần. < 5ml/ph&uacute;t: liều th&ocirc;ng thường, c&aacute;ch 48 giờ/lần. Chạy thận nh&acirc;n tạo: 1 vi&ecirc;n giữa thời gian mỗi lần thẩm ph&acirc;n v&agrave; 1 vi&ecirc;n sau mỗi lần thẩm ph&acirc;n. T&aacute;c dụng phụ - Thường gặp: ti&ecirc;u chảy, ngoại ban, ngứa. - &Iacute;t gặp: tăng bạch cầu &aacute;i toan, buồn n&ocirc;n, n&ocirc;n. Vi&ecirc;m gan v&agrave; v&agrave;ng da ứ mật, tăng transaminase. C&oacute; thể nặng v&agrave; k&eacute;o d&agrave;i trong v&agrave;i th&aacute;ng. Ngứa, ban đỏ, ph&aacute;t ban. - Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, ph&ugrave; Quincke, giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu m&aacute;u tan m&aacute;u, vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng giả mạc, hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ đa dạng, vi&ecirc;m da bong, hoại tử biểu b&igrave; do ngộ độc, vi&ecirc;m thận kẽ. - Th&ocirc;ng b&aacute;o cho B&aacute;c sỹ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Qu&aacute; liều v&agrave; c&aacute;ch xử tr&iacute;: -&nbsp;D&ugrave;ng qu&aacute; liều, thuốc &iacute;t g&acirc;y ra tai biến, v&igrave; được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Tuy nhi&ecirc;n n&oacute;i chung những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc v&agrave;o t&igrave;nh trạng qu&aacute; mẫn của từng c&aacute; thể. Nguy cơ chắc chắn l&agrave; tăng kali huyết khi d&ugrave;ng liều rất cao v&igrave; Acid clavulanic được d&ugrave;ng dưới dạng muối kali. C&oacute; thể d&ugrave;ng phương ph&aacute;p thẩm ph&acirc;n m&aacute;u để loại thuốc ra khỏi tuần ho&agrave;n. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) -&nbsp;Đối với những người bệnh c&oacute; biểu hiện rối loạn chức năng gan: c&aacute;c dấu hiệu triệu chứng v&agrave;ng da ứ mật tuy &iacute;t xảy ra khi d&ugrave;ng thuốc nhưng c&oacute; thể nặng. Tuy nhi&ecirc;n những triệu chứng đ&oacute; thường hồi phục được v&agrave; sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị. - Đối với những người bệnh c&oacute; tiền sử qu&aacute; mẫn với c&aacute;c Penicilin c&oacute; thể c&oacute; phản ứng nặng hay tử vong. - Đối với những người bệnh suy thận trung b&igrave;nh hay nặng cần ch&uacute; &yacute; đến liều lượng d&ugrave;ng. - Đối với những người bệnh d&ugrave;ng Amoxicilin bị mẫn đỏ k&egrave;m sốt nổi hạch. - D&ugrave;ng thuốc k&eacute;o d&agrave;i đ&ocirc;i khi l&agrave;m ph&aacute;t triển c&aacute;c vi khuẩn kh&aacute;ng thuốc. - Tr&aacute;nh sử dụng thuốc cho người mang thai nhất l&agrave; trong 3 th&aacute;ng đầu, trừ trường hợp cần thiết do thầy thuốc chỉ định. |*Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;: Phụ nữ c&oacute; thai: Tr&aacute;nh sử dụng thuốc cho người mang thai nhất l&agrave; trong 3 th&aacute;ng đầu, trừ trường hợp cần thiết do thầy thuốc chỉ định. Phụ nữ cho con b&uacute;: Trong thời kỳ cho con b&uacute; c&oacute; thể d&ugrave;ng chế phẩm. Thuốc kh&ocirc;ng g&acirc;y hại cho trẻ đang b&uacute; mẹ trừ khi c&oacute; nguy cơ bị mẫn cảm do c&oacute; một lượng rất nhỏ thuốc trong sữa. *Ảnh hưởng của thuốc l&ecirc;n khả năng l&aacute;i xe, vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Thuốc kh&ocirc;ng g&acirc;y buồn ngủ n&ecirc;n d&ugrave;ng được cho người đang l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) - Thuốc c&oacute; thể g&acirc;y k&eacute;o d&agrave;i thời gian chảy m&aacute;u v&agrave; đ&ocirc;ng m&aacute;u. V&igrave; vậy cần phải cẩn thận đối với những người đang điều trị bằng thuốc chống đ&ocirc;ng m&aacute;u. - Thuốc c&oacute; thể l&agrave;m giảm hiệu quả thuốc tr&aacute;nh thai uống, do đ&oacute; cần phải b&aacute;o trước cho người bệnh. Bảo quản: &nbsp;Để nơi kh&ocirc;, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng. Nhiệt độ dưới 30&deg;C. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 2 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu: &nbsp;Tipharco Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-10-05T05:07:53.158Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.