← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Dalacin T 1% (Chai 30ml)

Hoạt chất: Clindamycin phosphat với nồng độ tương ứng 10mg clindamycinCông dụng: Điều trị mụn trứng cáĐối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Dung dịch bôi tại chỗThương hiệu: Pharmacia & UpjohnNơi sản xuất: Công ty Pharmacia & Upjohn (Mỹ)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Pfizer PBG
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
VN-18572-14
Quy cách/đơn vị
Chai

Thành phần

Clindamycin 10mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Hoạt chất: Clindamycin phosphat l&agrave; ester tan trong nước của kh&aacute;ng sinh b&aacute;n tổng hợp được tạo ra bằng c&aacute;ch thay nh&oacute;m 7(R) - hydroxyl của nh&oacute;m kh&aacute;ng s&iacute;nh lincomycin bằng nh&oacute;m thế 7(S)-Cl. - Một mk dung dịch b&ocirc;i tại chỗ Dalacin T chứa clindamycin phosphat với nồng độ tương ứng 10mg clindamycin. - T&aacute; dược: Alcol isopropyl, propylen glycol, nước cất, acid hydrocloric v&agrave; natri hydroxyd. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Dung dịch b&ocirc;i tại chỗ clindamycin được chỉ định trong điều trị mụn trứng c&aacute;. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Chống chỉ định clindamycin b&ocirc;i tại chỗ ở những người c&oacute; tiền sử qu&aacute; mẫn với clindamycin hoặc lincomycin. Chống chỉ định clindamycin b&ocirc;i tại chỗ ở những người c&oacute; tiền sử bệnh vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng li&ecirc;n quan đến d&ugrave;ng kh&aacute;ng sinh. Liều d&ugrave;ng&nbsp; B&ocirc;i một lớp mỏng dung dịch clindamycin l&ecirc;n v&ugrave;ng da bệnh hai lần mỗi ng&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ Bảng c&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn Ph&acirc;n loại theo hệ thống/ cơ quan Rất thường gặp &ge; 1/10 Thường gặp &ge; 1/100 đến < 1/10 &Iacute;t gặp &ge;1/1000 đến < 1/100 Hiếm gặp &ge;1/10.000 đến < 1/1000 Rất hiếm gặp < 1/10.000 Kh&ocirc;ng r&otilde; tần suất (kh&ocirc;ng thể ước t&iacute;nh từ dữ liệu c&oacute; sẵn) Nhiễm tr&ugrave;ng v&agrave; nhiễm k&yacute; sinh tr&ugrave;ng &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Vi&ecirc;m nang l&ocirc;ng* Rối loạn về mất &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Đau mắt* Rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a &nbsp; Rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a &nbsp; &nbsp; &nbsp; Vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng giả mạc* Đau bụng* Rối loạn da v&agrave; c&aacute;c m&ocirc; dưới da K&iacute;ch ứng da, da kh&ocirc;, m&agrave;y đay Tăng tiết b&atilde; nhờn &nbsp; &nbsp; &nbsp; Vi&ecirc;m da tiếp x&uacute;c* * T&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn được x&aacute;c định từ nghi&ecirc;n cứu sau khi thuốc lưu h&agrave;nh. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Clindamycin d&ugrave;ng đường uống hoặc ngo&agrave;i đường ti&ecirc;u h&oacute;a, cũng như hầu hết c&aacute;c kh&aacute;ng sinh kh&aacute;c, được ph&aacute;t hiện c&oacute; li&ecirc;n quan tới ti&ecirc;u chảy v&agrave; vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng giả mạc nghi&ecirc;m trọng. Sử dụng clindamycin b&ocirc;i tại chỗ l&agrave;m hấp thu kh&aacute;ng sinh qua bề mặt da (xem mục 5.2. C&aacute;c đặc t&iacute;nh dược động học). Đ&atilde; c&oacute; những b&aacute;o c&aacute;o kh&ocirc;ng thường xuy&ecirc;n về ti&ecirc;u chảy v&agrave; vi&ecirc;m ruột kết li&ecirc;n quan đến việc sử dụng clindamycin b&ocirc;i tại chỗ. Do đ&oacute;, b&aacute;c sỹ n&ecirc;n được cảnh b&aacute;o về việc c&oacute; thể xuất hiện ti&ecirc;u chảy v&agrave; vi&ecirc;m ruột kết li&ecirc;n quan đến d&ugrave;ng kh&aacute;ng sinh. Nếu ti&ecirc;u chảy nặng hoặc k&eacute;o d&agrave;i xảy ra, n&ecirc;n dừng d&ugrave;ng thuốc v&agrave; c&oacute; quy tr&igrave;nh chẩn đo&aacute;n ph&ugrave; hợp v&agrave; điều trị nếu cần thiết. - Ti&ecirc;u chảy, vi&ecirc;m ruột kết v&agrave; vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng giả mạc đ&atilde; được quan s&aacute;t thấy khi bắt đầu điều trị cho đến v&agrave;i tuần sau khi dừng điều trị bằng clindamycin đường uống v&agrave; d&ugrave;ng ngo&agrave;i đường ti&ecirc;u h&oacute;a. - Dung dịch clindamycin b&ocirc;i tại chỗ chứa alcol bazơ l&agrave; chất c&oacute; thể g&acirc;y r&aacute;t v&agrave; k&iacute;ch ứng mắt, m&agrave;ng nhầy v&agrave; l&agrave;m trầy da. * L&aacute;i xe Ảnh hưởng của clindamycin tr&ecirc;n khả năng l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c chưa được đ&aacute;nh gi&aacute; một c&aacute;ch c&oacute; hệ thống. * Thai kỳ Sử dụng trong thai k&igrave;: - C&aacute;c nghi&ecirc;n cứu về độc t&iacute;nh học sinh sản ở chuột v&agrave; thỏ theo đường uống v&agrave; đường dưới da của clindamycin kh&ocirc;ng cho thấy bằng chứng n&agrave;o về việc l&agrave;m suy giảm khả năng sinh sản hay g&acirc;y hại cho thai nhi do clindamycin, ngoại trừ ở c&aacute;c liều lượng g&acirc;y độc cho mẹ. Nghi&ecirc;n cứu tr&ecirc;n khả năng sinh sản của động vật kh&ocirc;ng phải l&uacute;c n&agrave;o cũng dự đo&aacute;n được đ&aacute;p ứng tr&ecirc;n người. - Trong c&aacute;c thử nghiệm l&acirc;m s&agrave;ng với phụ nữ đang mang thai, việc d&ugrave;ng clindamycin theo đường to&agrave;n th&acirc;n trong suốt ba th&aacute;ng thứ hai v&agrave; ba th&aacute;ng cuối của thai kỳ kh&ocirc;ng li&ecirc;n quan đến việc tăng tần suất xuất hiện dị tật bẩm sinh. - Clindamycin được d&ugrave;ng trong ba th&aacute;ng đầu của thai kỳ khi thực sự cần thiết. Chưa c&oacute; c&aacute;c nghi&ecirc;n cứu đầy đủ v&agrave; được kiểm so&aacute;t tốt tr&ecirc;n phụ nữ mang thai trong ba th&aacute;ng đầu của thai kỳ. Sử dụng tr&ecirc;n phụ nữ cho con b&uacute;: - Hiện chưa c&oacute; dữ liệu chứng minh clindamycin c&oacute; b&agrave;i tiết v&agrave;o sữa mẹ hay kh&ocirc;ng sau khi d&ugrave;ng clindamycin b&ocirc;i tại chỗ. Tuy nhi&ecirc;n, clindaymycin d&ugrave;ng đường uống v&agrave; ngo&agrave;i đường ti&ecirc;u h&oacute;a đ&atilde; được b&aacute;o c&aacute;o xuất hiện trong sữa mẹ. Do c&aacute;c nguy cơ tiềm t&agrave;ng về c&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn ở trẻ b&uacute; mẹ, cần quyết định xem n&ecirc;n dừng việc cho b&uacute; hay dừng d&ugrave;ng thuốc, dựa tr&ecirc;n tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Clindamycin d&ugrave;ng to&agrave;n th&acirc;n được thấy c&oacute; đặc t&iacute;nh chẹn thần kinh cơ n&ecirc;n c&oacute; thể l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng của c&aacute;c thuốc chẹn thần kinh cơ kh&aacute;c. Do vậy, cần thận trọng tr&ecirc;n c&aacute;c bệnh nh&acirc;n đang d&ugrave;ng c&aacute;c thuốc n&agrave;y. Bảo quản:&nbsp; Bảo quản ở nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30&deg;C Đ&oacute;ng g&oacute;i:&nbsp; Hộp 1 chai 30ml Thương hiệu: Pharmacia & Upjohn Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty Pharmacia & Upjohn (Mỹ) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.