← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Flumetholon 0.02% (Hộp 1 lọ x 5ml)

Hoạt chất: Fluorometholon 0.02mg.Công dụng: Các bệnh viêm phía ngoài mắt.Đối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Hỗn dịch nhỏ mắtThương hiệu: SantenNơi sản xuất: Santen Pharmaceutical.Co.,Ltd (Nhật Bản)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Santen
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
SANTEN PHARMA.

Công dụng / chỉ định

Các bệnh viêm phía ngoài mắt.

Thành phần

Fluorometholone 0.02%

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Hoạt chất: Fluorometholon 0.02mg. T&aacute; dược: Dinatri edetat hydrat, natri chlorid, benzalkonium chlorid, natri dihydrogen phosphat dihydrat, dầu thầu dầu 60 được hydro h&oacute;a polyoxyethylen, methylcellulose, dibasic natri phosphat hydrat v&agrave; nước tinh khiết. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) C&aacute;c bệnh vi&ecirc;m ph&iacute;a ngo&agrave;i mắt: vi&ecirc;m bờ mi, vi&ecirc;m kết mạc, vi&ecirc;m gi&aacute;c mạc, vi&ecirc;m củng mạc, vi&ecirc;m thượng củng mạc, v.v... Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Bệnh nh&acirc;n c&oacute; tiền sử qu&aacute; mẫn cảm với bất kỳ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. - Bệnh nh&acirc;n bị trầy hoặc lo&eacute;t gi&aacute;c mạc. (Thuốc n&agrave;y c&oacute; thể l&agrave;m c&aacute;c bệnh n&agrave;y nặng th&ecirc;m hoặc g&acirc;y ra thủng gi&aacute;c mạc.) - Bệnh nh&acirc;n bị vi&ecirc;m gi&aacute;c-kết mạc do virus, bệnh lao mắt, bệnh nấm mắt hay mắt mưng mủ. (Thuốc n&agrave;y c&oacute; thể l&agrave;m c&aacute;c bệnh n&agrave;y nặng th&ecirc;m, hoặc g&acirc;y ra thủng gi&aacute;c mạc.) Liều d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng: Lắc kỹ trước khi d&ugrave;ng nhỏ trực tiếp v&agrave;o mắt * Liều d&ugrave;ng: - Th&ocirc;ng thường, mỗi lần nhỏ 1 - 2 giọt v&agrave;o mắt, 2 - 4 lần/ng&agrave;y. - Liều d&ugrave;ng c&oacute; thể được điều chỉnh t&ugrave;y theo tuổi v&agrave; triệu chứng của bệnh nh&acirc;n. T&aacute;c dụng phụ - Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sĩ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. - Phản ứng phụ đối với thuốc n&agrave;y được b&aacute;o c&aacute;o ở 3 trong số 7.276 bệnh nh&acirc;n được đ&aacute;nh gi&aacute; trước v&agrave; sau khi thuốc được chấp nhận (0.04%). Phản ứng phụ ch&iacute;nh l&agrave; tăng nh&atilde;n &aacute;p ở 2 bệnh nh&acirc;n (0.03%), l&agrave;m nặng th&ecirc;m vi&ecirc;m kết mạc dị ứng ở 1 bệnh nh&acirc;n (0.01%). [L&uacute;c đ&aacute;nh gi&aacute; phản ứng phụ] Phản ứng phụ c&oacute; &yacute; nghĩa l&acirc;m s&agrave;ng (&ldquo;hiếm&rdquo;: < 0.1%, &iacute;t gặp: 0.1% - < 5%, kh&ocirc;ng biểu hiện đặc hiệu: > 5% hoặc chưa r&otilde; tần suất). Cần gi&aacute;m s&aacute;t định kỳ &aacute;p lực nội nh&atilde;n trong qu&aacute; tr&igrave;nh điều trị. + Glaucoma: Tăng nh&atilde;n &aacute;p hoặc glaucoma đ&ocirc;i khi c&oacute; thể xảy ra v&agrave;i tuần sau khi d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y k&eacute;o d&agrave;i, cần gi&aacute;m s&aacute;t định kỳ &aacute;p lực nội nh&atilde;n trong qu&aacute; tr&igrave;nh điều trị. + Herpes gi&aacute;c mạc, nấm gi&aacute;c mạc, nhiễm&nbsp; Pseudomonas aeruginosa: D&ugrave;ng thuốc n&agrave;y c&oacute; thể dẫn đến herpes gi&aacute;c mạc, nấm gi&aacute;c mạc, nhiễm&nbsp; Pseudomonas aeruginosa, &nbsp;v.v...Nếu xảy ra c&aacute;c triệu chứng n&agrave;y, cần c&oacute; c&aacute;c biện ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. + Thủng gi&aacute;c mạc: C&oacute; thể xảy ra thủng gi&aacute;c mạc nếu d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y cho những bệnh nh&acirc;n bị herpes gi&aacute;c mạc, lo&eacute;t hoặc chấn thương gi&aacute;c mạc, V. V... + Đục thủy tinh thể dưới bao sau:D&ugrave;ng thuốc n&agrave;y d&agrave;i hạn c&oacute; thể xảy ra đục thủy tinh thể dưới bao sau. - Phản ứng phụ kh&aacute;c: Nếu c&oacute; c&aacute;c phản ứng phụ sau đ&acirc;y, n&ecirc;n &aacute;p dụng biện ph&aacute;p th&iacute;ch hợp như ngưng d&ugrave;ng thuốc. Tần suất kh&ocirc;ng r&otilde; Qu&aacute; mẫn cảm Vi&ecirc;m bờ mi, vi&ecirc;m da m&iacute; mắt, ph&aacute;t ban Mắt K&iacute;ch ứng mắt, xung huyết kết mạc Hệ thống tuyến y&ecirc;n - vỏ thượng thận (nếu d&ugrave;ng d&agrave;i hạn) ức chế hệ thống tuyến y&ecirc;n - vỏ thượng thận C&aacute;c phản ứng phụ kh&aacute;c L&agrave;m vết thương chậm l&agrave;nh Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Thận trọng khi d&ugrave;ng 1) Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi d&ugrave;ng. Nếu cần th&ecirc;m th&ocirc;ng tin, xin hỏi &yacute; kiến của b&aacute;c sĩ. 2) Thuốc n&agrave;y chỉ d&ugrave;ng theo đơn của b&aacute;c sĩ. 3) Đường d&ugrave;ng: Chỉ d&ugrave;ng để nhỏ mắt. 4) Để thuốc xa tầm tay trẻ em. 5) Khi d&ugrave;ng: Cần thận kh&ocirc;ng để đầu lọ chạm trực tiếp v&agrave;o mắt để tr&aacute;nh nhiễm bắn thuốc. 6) Tương t&aacute;c với c&aacute;c thuốc kh&aacute;c v&agrave; c&aacute;c tương t&aacute;c kh&aacute;c: Chưa c&oacute; dữ liệu. 7) Qu&aacute; liều: Chưa c&oacute; dữ liệu. - Sử dụng ở người lớn tuổi: V&igrave; chức năng sinh l&yacute; ở người lớn tuổi thường suy giảm, cần c&oacute; biện ph&aacute;p đề ph&ograve;ng th&iacute;ch hợp khi d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y. - Sử dụng khi c&oacute; thai v&agrave; khi sinh đẻ: Tr&aacute;nh d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y k&eacute;o d&agrave;i hoặc thường xuy&ecirc;n cho phụ nữ c&oacute; thai hoặc c&oacute; khả năng c&oacute; thai. (Độ an to&agrave;n của thuốc n&agrave;y trong qu&aacute; tr&igrave;nh mang thai chưa được x&aacute;c định.) - Sử dụng cho phụ nữ cho con b&uacute;: Chưa được biểt. - Sử dụng trong nhi khoa: Cần thận trọng khi d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y, đặc biệt ở trẻ em dưới 2 tuổi. (Độ an to&agrave;n của thuốc n&agrave;y ở trẻ em chưa được x&aacute;c định.) - T&aacute;c động l&ecirc;n khả năng l&aacute;i xe v&agrave; sử dụng m&aacute;y m&oacute;c: Chưa được biết. Tương t&aacute;c thuốc&nbsp; (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Chưa c&oacute; dữ liệu. Bảo quản: &nbsp; - Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30&deg;C trong lọ thuốc được đ&oacute;ng k&iacute;n. - V&igrave; c&aacute;c hạt trong hỗn dịch c&oacute; thể kh&ocirc;ng ph&acirc;n t&aacute;n t&ugrave;y theo điều kiện bảo quản ngay cả sau khi lắc kỹ, n&ecirc;n giữ thuốc với đầu lọ hướng l&ecirc;n tr&ecirc;n. Đ&oacute;ng g&oacute;i: &nbsp;Hộp 1 lọ nhựa x 5ml Thương hiệu: Santen Nơi sản xuất: Santen Pharmaceutical.Co.,Ltd (Nhật Bản) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.