← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Getsitalip 100mg Getzpharma (Hộp 2 vỉ x 7 viên)

Hoạt chất: Sitagliptin 100mgCông dụng: Điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2Đối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: GetzpharmaNơi sản xuất: Getzpharma (Pakistan)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
Getz Pharm
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Getz Pharm (Pvt)., Ltd

Thành phần

Sitagliptin 100mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Hoạt chất: Sitagliptin phosphate monohydrate tương đương với Sitagliptin 100mg - T&aacute; dược: Anhydrous Dibasic Calci Phosphate, Microcrystalline Cellulose (Avicel PH-102), Croscarmellose natri, HPMC 6CPS (Pharmacoat 606), Colloidal Anhydrous Sillica (Aerosil 200), Magnesi Stearate, Natri Stearyl Fumarate, HPMC 5CPs (Methocel E-5), Polyethylene glycol (PEG 6000), Instacoat Brown Color, Titan Dioxide, Bột talc tinh khiết. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) GETSITALIP (Sitagliptin) được chỉ định hỗ trợ chế độ ăn ki&ecirc;ng v&agrave; tập thể dục ở bệnh nh&acirc;n đ&aacute;i th&aacute;o đường tu&yacute;p 2 gi&uacute;p kiểm so&aacute;t đường huyết, dưới c&aacute;c dạng sau: - Đơn trị liệu - Phối hợp 2 thuốc: &nbsp; Phối hợp với Metformin hoc sulfonylurea hoặc thuốc đồng vận PPARf (V&iacute; dụ: thiazolidonediones) khi m&agrave; điều trị bằng thuốc đơn trị liệu, chế độ ăn ki&ecirc;ng v&agrave; tập thể dục kh&ocirc;ng thể kiểm so&aacute;t đường huyết th&iacute;ch hợp. - Phối hợp 3 thuốc: &nbsp; Phối hợp với Metformin v&agrave; 1 sulfonylurea hoặc Metformin va 1 PPARy (V&iacute; dụ: thiazolidonediones) khi m&agrave; phối hợp 2 trong c&aacute;c thuốc n&agrave;y, ăn ki&ecirc;ng v&agrave; tập thể dục kh&ocirc;ng thể kiểm so&aacute;t đường huyết th&iacute;ch hợp. - Phối hợp với Insulin. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Sitagliptin chống chỉ định trong c&aacute;c trường hợp sau: - Bệnh nh&acirc;n c&oacute; tiền sử mẫn cảm với Sitagliptin hoặc bất kỳ th&agrave;nh phần n&agrave;o kh&aacute;c của thuốc. - Bệnh nh&acirc;n đ&aacute;i th&aacute;o đường tu&yacute;p I hoặc đang điều trị đ&aacute;i th&aacute;o đường nhiễm toan ceton. - Trẻ em dưới 18 tuổi. Liều d&ugrave;ng&nbsp; - Liều khuyến c&aacute;o của GETSITALIP (Sitagliptin) l&agrave; 100mg mỗi ng&agrave;y dạng đơn trị liệu hoặc phối hợp điều trị với Metformin, 1 sulfonylurea, insulin (C6 hoặc kh&ocirc;ng c&oacute; Metformin), 1 thuốc đồng vận PPARy (V&iacute; dụ: Thiazolidonediones), metformin cộng với 1 sulfonylurea, hoặc metformin cộng 1 thuốc đồng vận PPARy (Vi du: Thiazolidonediones). Khi Getsitalip (Sitagliptin) kết hợp với sulfonylurea hoặc với insulin, c&oacute; thể xem x&eacute;t d&ugrave;ng sulfonylurea hoặc insulin với liều thấp hơn để l&agrave;m giảm nguy cơ hạ đường huyết do sulfonylurea hoặc insulin. - Uống Getsitalip (Sitagliptin) trong bữa ăn nhiều chất b&eacute;o kh&ocirc;ng ảnh hưởng đến dược động học, Getsitalip (sitagliptin) c&oacute; thể được d&ugrave;ng c&ugrave;ng hoặc kh&ocirc;ng c&ugrave;ng với thức ăn. Nếu qu&ecirc;n uống một liều Getsitalip(sitagliptin) cần uống ngay khi nhớ ra. Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng liều gấp đ&ocirc;i trong c&ugrave;ng một ng&agrave;y. C&aacute;c trường hợp đặc biệt Suy thận - Đối với bệnh nh&acirc;n suy thận nhẹ (độ thanh thải creatinin [ClCr]>50mL/ ph&uacute;t, tương đương với nồng độ creatinine huyết thanh&nbsp;&le; 1,7 mg/ dL ở nam v&agrave; &ge;1,5mg/ dL ở nữ), kh&ocirc;ng cần điều chỉnh liều sitagliptin. - Đối với bệnh nh&acirc;n suy thận trung b&igrave;nh (ClCr&nbsp;&ge; 30 đến < 50ml/ ph&uacute;t, tương đương với n&ocirc;ng độ creatinine huyết thanh từ > 1,7 đến 3,0mg/ dL ở nam v&agrave; > 1,5 đến &le;2,5mg/ dL ở nữ), liều sitagliptin l&agrave; 50mg uống mỗi ng&agrave;y một lần. -Đối với bệnh nh&acirc;n suy thận nặng (ClCr < 30mL/ph&uacute;t, tương đương với nồng độ creatinine huyết thanh > 3,0mg/dL ở nam v&agrave; 2,5mg/ dL ở nữ) hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD) đ&ograve;i hỏi phải thẩm t&aacute;ch m&aacute;u hoặc thẩm t&aacute;ch ph&uacute;c mạc, liều sitagliptin l&agrave; 25mg mỗi ng&agrave;y một lần. C&oacute; thế uống Sitagliptin trong thời gian kh&ocirc;ng thẩm t&aacute;ch m&aacute;u. Người gi&agrave; Kh&ocirc;ng cần điều chỉnh liều theo độ tuổi. T&aacute;c dụng phụ Đơn trị liệu Nhiễm khuẫn đường h&ocirc; h&acirc;p tr&ecirc;n, đau đ&acirc;u v&agrave; vi&ecirc;m mũi họng. Sitagliptin phối hợp với Metformin HCI Thường gặp: buồn n&ocirc;n &Iacute;t gặp: buồn ngủ, ti&ecirc;u chảy, đau bụng tr&ecirc;n v&agrave; hạ đường huyết. Sitagliptin với sulphonvlurea Thường gặp: hạ đường huyết Sitagliptin với Pioglitazone Thường gặp: Hạ đường huyết, đầy hơi, ph&ugrave; ngoại bi&ecirc;n Sitagliptin với sulfonvlurea v&agrave; Metformin HCl Rất thường gặp: hạ đường huyết. Thường gặp: T&aacute;o b&oacute;n. Sitagliptin với Rosiglitazone v&agrave; Metformin HCl Thường gặp: hạ đường huyết, nhức đầu, ti&ecirc;u chảy, n&ocirc;n mửa, ph&ugrave; ngoại bi&ecirc;n. Stagliptin với insulin Thường gặp: c&uacute;m, hạ đường huyết v&agrave; đau đầu. &Iacute;t gặp: Kh&ocirc; miệng, t&aacute;o b&oacute;n. Hiếm: Tắc nghẽn trực tr&agrave;ng, ph&acirc;n đ&oacute;ng khối, b&iacute; tiểu. Th&ocirc;ng b&aacute;o b&aacute;c sĩ những t&aacute;c dụng phụ gặp phải khi d&ugrave;ng thuốc. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Digoxin: Sitagliptin c&oacute; ảnh hưởng rất nhỏ đến nồng độ digoxin trong huyết tương. Kh&ocirc;ng khuyến c&aacute;o điều chỉnh liều digoxin. Tuy nhi&ecirc;n, bệnh nh&acirc;n c&oacute; nguy cơ ngộ độc digoxin n&ecirc;n được theo d&otilde;i khi d&ugrave;ng đồng thời Sitagliptin v&agrave; digoxin. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Vi&ecirc;m tuyến tụy: Sau khi khởi đầu điều trị bằng Sitagliptin, bệnh nh&acirc;n n&ecirc;n được theo d&otilde;i cần thận c&aacute;c dấu hiệu v&agrave; triệu chứngcủa bệnh vi&ecirc;m tuyến tụy. Nếu nghỉ ngờ vi&ecirc;m tuyến tụy, n&ecirc;n ngưng Sitagliptin ngay lập tức v&agrave; bắt đầu c&oacute; phương ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. Ha đường huyết: Tỉ lệ hạ đường huyết tăng ở c&aacute;c bệnh nh&acirc;n phối hợp Sitagliptin với sulfonylurea hoặc với insulin, l&agrave; những thuốc c&oacute; thể g&acirc;y hạ đường huyết. Do đ&oacute;, c&oacute; thể cần phải giảm liều sulfonylurea hoặc insulin Phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute; Phụ nữ c&oacute; thai Sự an to&agrave;n của Sitagliptin ở phụ nữ c&oacute; thai chưa được biết. Sitagliptin, tương tự c&aacute;c thuốc chống tăng đường huyết kh&aacute;c, kh&ocirc;ng được khuyến c&aacute;o sử dụng ở phụ nữ c&oacute; thai. Phụ nữ cho con b&uacute; Chưa biết Sitagliptin c&oacute; tiết v&agrave;o sữa mẹ hay kh&ocirc;ng. V&igrave; c&oacute; nhiều thuốc tiết v&agrave;o sữa mẹ, kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng Sitagliptin trong khi cho con b&uacute;. T&aacute;c động của thuốc đối với người l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c Getsitalip kh&ocirc;ng ảnh hưởng đến khả năng l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c. Tuy nhi&ecirc;n, khi l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c, cần lưu &yacute; đ&atilde; c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o về c&aacute;c trường hợp hoa mắt v&agrave; buồn ngủ. Ngo&agrave;i ra, n&ecirc;n cảnh b&aacute;o nguy cơ hạ đường huyết khi phối hợp GETSITALIP v&agrave; thuốc nh&oacute;m sulphonylurea hoặc &iexcl;nsulin cho bệnh nh&acirc;n. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Digoxin: Sitagliptin c&oacute; ảnh hưởng rất nhỏ đến nồng độ digoxin trong huyết tương. Kh&ocirc;ng khuyến c&aacute;o điều chỉnh liều digoxin. Tuy nhi&ecirc;n, bệnh nh&acirc;n c&oacute; nguy cơ ngộ độc digoxin n&ecirc;n được theo d&otilde;i khi d&ugrave;ng đồng thời Sitagliptin v&agrave; digoxin. Bảo quản: Nơi tho&aacute;ng m&aacute;t, nhiệt độ dưới 30 độ C Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 2 vỉ x 7 vi&ecirc;n Thương hiệu : Getzpharma Nơi sản xuất: Getzpharma (Pakistan) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.