Thuốc Idatril 5mg Mebiphar điều trị tăng huyết áp và suy tim xung huyết (3 vỉ x 10 viên)
Idatril 5 của Công ty TNHH MTV Dược phẩm và Sinh học Y tế (Mebiphar), thành phần chính imidapril hydroclorid, thuốc dùng để điều trị tăng huyết áp và suy tim xung huyết giai đoạn ổn định huyết động.
- Thương hiệu
- Mebiphar
- Phân loại
- Thuốc kê đơn
- Số đăng ký
- VD-18550-13
- Quy cách/đơn vị
- Hộp
- Nhà sản xuất
- MEBIPHAR
Công dụng / chỉ định
Chỉ định Thuốc Idatril 5 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: Tăng huyết áp . Suy tim xung huyết giai đoạn ổn định huyết động. Dược lực học Imidapril là một tiền chất sau khi uống được hoạt hóa sinh học do thủy phân gốc ethyl ester tạo thành imidaprilat có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin mạnh và có thời gian bán hủy dài cho phép mỗi ngày chỉ cần uống 1 lần. Imidaprilat ức chế men chuyển angiotensin dẫn đến giảm angiotensin II, gây giãn mạch ngoại biên và giảm sức cản thành mạch. Dược động học Hấp thu Imidaprilat là chất chuyển hóa có hoạt tính dược lý của imidapril. Sau khi uống liều duy nhất 10mg ở người khỏe mạnh, nồng độ imidapril trong huyết tương đạt đỉnh sau 2 giờ, và đào thải khỏi huyết tương với thời gian bán hủy là 2 giờ. Imidaprilat đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khi dùng từ 6 - 8 giờ khoảng 15 ng/mL và đào thải khỏi huyết tương với thời gian bán hủy là 8 giờ. Phân bố Imidaprilat được phân bố rộng rãi trong huyết tương và nhiều loại tế bào nội mô. Chuyển hóa - thải trừ Imidapril có 4 chất chuyển hóa và trong đó imidaprilat là chất có hoạt tính. Sau khi uống 1 liều duy nhất 10mg imidapril ở người khỏe mạnh, khoảng 25,5% liều imidapril được bài tiết vào nước tiểu trong 24 giờ. Tích lũy Khi uống liên tục 7 ngày, nồng độ imidaprilat trong huyết tương ổn định từ ngày thứ 3 - 5. Không thấy có dấu hiệu tích lũy thuốc. Đối với những người bị giảm chức năng thận thì thời gian bán thải kéo dài hơn và nồng độ imidaprilat trong huyết tương cao hơn.
Thành phần
Imidapril 5mg
Cách dùng
Cách dùng Thuốc dùng đường uống. Liều dùng Chỉnh liều tùy theo tuổi và mức độ triệu chứng. Người lớn: 5 - 10mg x 1 lần/ngày. Đối với bệnh nhân suy thận: Khởi đầu 2,5mg x 1 lần/ngày. Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. Làm gì khi dùng quá liều? Biểu hiện thường gặp: Hạ huyết áp . Khi hạ huyết áp nặng, đặt bệnh nhân ở tư thế nằm, đầu ở thấp. Áp dụng các biện pháp hỗ trợ như rửa dạ dày, nếu cần, truyền tĩnh mạch dung dịch đẳng trương NaCl để làm tăng thể tích máu lưu chuyển. Làm gì khi quên 1 liều? Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Lưu ý và cảnh báo
Phụ nữ có thai, Lái tàu xe, Suy gan thận, Phụ nữ cho con bú
Mô tả chi tiết
Thuốc Idatril 5mg Mebiphar là gì? Thuốc Idatril 5mg Mebiphar là một dược phẩm được sản xuất bởi Công ty TNHH MTV Dược phẩm và Sinh học Y tế (Mebiphar). Với hoạt chất chính là Imidapril hydroclorid, thuốc được chỉ định sử dụng trong việc kiểm soát bệnh lý tăng huyết áp và hỗ trợ điều trị tình trạng suy tim xung huyết ở những bệnh nhân đã đạt được giai đoạn ổn định về mặt huyết động.
Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.