← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Imdur AstraZeneca 30mg (Hộp 2 vỉ x 15 viên)

Hoạt chất:Isosorbid-5-mononitrat 30mgCông dụng: Điều trị dự phòng đau thắt ngựcĐối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Viên phóng thích kéo dàiThương hiệu: AstraZenecaNơi sản xuất: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. (Trung Quốc)Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
AstraZeneca
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
AstraZeneca

Thành phần

Isosorbide mononitrate 30mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Mỗi vi&ecirc;n ph&oacute;ng th&iacute;ch k&eacute;o d&agrave;i (Durules) chứa: Hoạt chất: Isosorbid-5-mononitrat 30mg hay 60mg. T&aacute; dược: natri nh&ocirc;m silicat, paraffin, hydroxy-propyl cellulose, magnesi stearat, Silicon dioxid dạng keo khan, hydroxypropyl methyl cellulose, polyethylen glycol, titan dioxid, Oxid sắt n&acirc;u đỏ (vi&ecirc;n ph&oacute;ng th&iacute;ch k&eacute;o d&agrave;i 30mg), oxid sắt v&agrave;ng (vi&ecirc;n ph&oacute;ng th&iacute;ch k&eacute;o d&agrave;i 60mg). Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Imdur được chỉ định để điều trị dự ph&ograve;ng đau thắt ngực. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) C&oacute; tiền sử mẫn cảm với hoạt chất hoặc bất cứ t&aacute; dược n&agrave;o, sốc, hạ huyết &aacute;p, bệnh cơ tim ph&igrave; đại tắc nghẽn v&agrave; vi&ecirc;m m&agrave;ng ngo&agrave;i tim, hẹp van động mạch chủ, thiếu m&aacute;u nặng, nhồi m&aacute;u cơ tim t&acirc;m thất phải. Bệnh nh&acirc;n đang điều trị bằng Imdur kh&ocirc;ng được d&ugrave;ng chất ức chế men Phosphodiesterase t&yacute;p 5 (như: sildenafil). Liều d&ugrave;ng 60mg, 1 lần/ng&agrave;y v&agrave;o buổi s&aacute;ng. Liều c&oacute; thể tăng l&ecirc;n 120mg/ng&agrave;y d&ugrave;ng 1 lần v&agrave;o buổi s&aacute;ng. Để giảm thiểu khả năng bị nhức đầu, liều khởi đầu c&oacute; thể giảm c&ograve;n 30mg/ng&agrave;y trong 2 - 4 ng&agrave;y đầu ti&ecirc;n. C&oacute; thể d&ugrave;ng hoặc kh&ocirc;ng d&ugrave;ng chung thuốc với thức ăn. Vi&ecirc;n 30mg v&agrave; 60mg c&oacute; r&atilde;nh v&agrave; c&oacute; thể bẻ đ&ocirc;i. To&agrave;n bộ vi&ecirc;n hoặc &frac12; vi&ecirc;n kh&ocirc;ng được nhai hoặc nghiền v&agrave; n&ecirc;n uống c&ugrave;ng với &frac12; ly nước. Imdur kh&ocirc;ng được chỉ định để giảm cơn đau thắt ngực cấp t&iacute;nh, trong trường hợp n&agrave;y n&ecirc;n d&ugrave;ng vi&ecirc;n nitroglycerin ngậm dưới lưỡi hoặc trong miệng hoặc c&aacute;c dạng thuốc xịt. Cấu tr&uacute;c matrix kh&ocirc;ng bị h&ograve;a tan m&agrave; ph&acirc;n r&atilde; khi hoạt chất được ph&oacute;ng th&iacute;ch. Đ&ocirc;i khi cấu tr&uacute;c matrix n&agrave;y c&oacute; thể đi qua hệ ti&ecirc;u h&oacute;a m&agrave; kh&ocirc;ng ph&acirc;n r&atilde; v&agrave; c&oacute; thể nh&igrave;n thấy trong ph&acirc;n nhưng điều n&agrave;y kh&ocirc;ng chứng tỏ l&agrave; thuốc đ&atilde; bị giảm t&aacute;c dụng. T&aacute;c dụng phụ Hầu hết c&aacute;c phản ứng ngoại &yacute; c&oacute; li&ecirc;n quan về dược lực học v&agrave; phụ thuộc liều sử dụng. Nhức đầu c&oacute; thể xảy ra khi bắt đầu điều trị v&agrave; thường biến mất khi tiếp tục điều trị. Hạ huyết &aacute;p, với c&aacute;c triệu chứng như ch&oacute;ng mặt v&agrave; buồn n&ocirc;n k&egrave;m với ngất thỉnh thoảng được ghi nhận. C&aacute;c triệu chứng n&agrave;y thường biến mất khi tiếp tục điều trị. Định nghĩa c&aacute;c tần số xuất hiện c&aacute;c phản ứng ngoại &yacute;: Rất thường gặp (> 10%), thường gặp (1 - 9,9%), &iacute;t gặp (0,1 - 0,9%), hiếm gặp (0,01 - 0,09%) v&agrave; rất hiếm gặp (< 0,01%). Hệ tim mạch Thường gặp: hạ huyết &aacute;p, nhịp tim nhanh. Hệ thần kinh trung ương Thường gặp: nhức đầu, cho&aacute;ng v&aacute;ng. Hiếm: ngất. Hệ ti&ecirc;u h&oacute;a Thường gặp: buồn n&ocirc;n. &Iacute;t gặp: n&ocirc;n, ti&ecirc;u chảy. Hệ cơ-xương Rất hiếm: Đau cơ. Da Hiếm: nổi ban, ngứa. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Cần thận trọng theo d&otilde;i những bệnh nh&acirc;n xơ vữa động mạch n&atilde;o nặng v&agrave; hạ huyết &aacute;p. L&aacute;i xe Bệnh nh&acirc;n c&oacute; thể bị ch&oacute;ng mặt khi sử dụng Imdur lần đầu. Bệnh nh&acirc;n n&ecirc;n x&aacute;c định trước ảnh hưởng của Imdur đối với bản th&acirc;n trước khi l&aacute;i xe hoặc vận h&agrave;nh m&aacute;y. Thai kỳ T&iacute;nh an to&agrave;n v&agrave; hiệu quả của Imdur trong thời kỳ thai ngh&eacute;n v&agrave; cho con b&uacute; chưa được x&aacute;c định. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) D&ugrave;ng đồng thời Imdur v&agrave; chất ức chế men Phosphodiesterase t&yacute;p 5 c&oacute; thể l&agrave;m tăng t&aacute;c động gi&atilde;n mạch của Imdur, c&oacute; khả năng dẫn đến t&aacute;c dụng ngoại &yacute; nặng như ngất hoặc nhồi m&aacute;u cơ tim. Kh&ocirc;ng được d&ugrave;ng đồng thời Imdur v&agrave; chất ức chế men Phosphodiesterase t&yacute;p 5 (như: sildenafil). T&aacute;c dụng của thức ăn đối với sự hấp thu Imdur kh&ocirc;ng c&oacute; &yacute; nghĩa về mặt l&acirc;m s&agrave;ng. Bảo quản: Kh&ocirc;ng bảo quản tr&ecirc;n 30&deg;C. Đ&oacute;ng g&oacute;i: &nbsp;2 vỉ x 15 vi&ecirc;n Thương hiệu: AstraZeneca Nơi sản xuất: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. (Trung Quốc) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.