← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nén Kozeral 10mg DaviPharm điều trị đau vừa tới nặng sau phẫu thuật (6 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Ketorolaco 10mgCông dụng: Điều trị ngắn ngày cơn đau vừa tới đau nặng sau phẫu thuật.Đối tượng sử dụng: Hình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: DavipharmNơi sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (Việt Nam)Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Davipharm
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Davipharm

Công dụng / chỉ định

Điều trị ngắn ngày cơn đau vừa tới đau nặng sau phẫu thuật.

Thành phần

Ketorolac Tromethamin 10mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Ketorolaco 10mg - T&aacute; dược: Lactose monohydrat, tinh bột m&igrave;, cellulose vi tinh thể, croscarmellene natri, povidon, talc, magnese stearat, sillicon dioxyd, hydroxypropylmethylcellulose, titan dioxyd, polyethylen glycol 6000, m&agrave;u Tartruzin, m&agrave;u green, m&agrave;u black PN. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Thuốc Kozeral được chỉ định d&ugrave;ng điều trị ngắn ng&agrave;y cơn đau vừa tới đau nặng sau phẫu thuật. Thuốc Kozeral 10mg cũng c&oacute; thể d&ugrave;ng thay thế c&aacute;c chế phẩm opioid. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Thuốc Kozeral chống chỉ định trong c&aacute;c trường hợp: - Tiền sử vi&ecirc;m lo&eacute;t dạ d&agrave;y hoặc chảy m&aacute;u đường ti&ecirc;u h&oacute;a. - Xuất huyết n&atilde;o hoặc c&oacute; nghi ngờ. Cơ địa chảy m&aacute;u, c&oacute; rối loạn đ&ocirc;ng m&aacute;u.&nbsp; - Người bệnh phải phẫu thuật, c&oacute; nguy cơ cao chảy m&aacute;u hoặc cầm m&aacute;u kh&ocirc;ng ho&agrave;n to&agrave;n. - Người bệnh đang d&ugrave;ng thuốc chống đ&ocirc;ng. - Qu&aacute; mẫn với ketorolac hoặc c&aacute;c thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid kh&aacute;c, người bệnh bị dị ứng với c&aacute;c chất ức chế tổng hợp prostaglandin hoặc aspirin. - Hội chứng polyp mũi, ph&ugrave; mạch hoặc co thắt phế quản. - Giảm thể t&iacute;ch m&aacute;u lưu th&ocirc;ng do mất nước hoặc bất kỳ nguy&ecirc;n nh&acirc;n n&agrave;o. - Giảm chức năng thận vừa v&agrave; nặng. - Người mang thai, l&uacute;c đau đẻ v&agrave; sổ thai hoặc cho con b&uacute;. - Trẻ em dưới 16 tuổi: An to&agrave;n v&agrave; hiệu quả của thuốc chưa được x&aacute;c định. Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng ketorolac cho lứa tuổi n&agrave;y. Liều d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng: Thời gian điều trị kh&ocirc;ng qu&aacute; 5 ng&agrave;y.&nbsp; Uống thuốc trong bữa ăn hoặc ăn nhẹ để giảm k&iacute;ch ứng dạ d&agrave;y, mặc d&ugrave; c&oacute; thể uống 2 liều đầu v&agrave;o l&uacute;c đ&oacute;i để t&aacute;c dụng nhanh hoặc d&ugrave;ng với c&aacute;c thuốc kh&aacute;ng acid. Uống thuốc với một cốc nước đầy v&agrave; giữ ở tư thế đứng thẳng trong 15 - 30 ph&uacute;t để giảm nguy cơ k&iacute;ch ứng thực quản. * Liều d&ugrave;ng: Liều th&ocirc;ng thường người lớn:&nbsp; Giảm đau, uống tiếp theo sau liệu ph&aacute;p ti&ecirc;m ban đầu.&nbsp; Người bệnh 16 - 64 tuổi, c&acirc;n nặng 50 kg, chức năng thận b&igrave;nh thường: 20mg ban đầu, tiếp theo l&agrave; 10 mg cho tới 4 lần mỗi ng&agrave;y, c&aacute;ch nhau 4 - 6 giờ/lần, nếu cần.&nbsp; Người bệnh < 50kg v&agrave;/hoặc chức năng thận suy giảm: 10mg cho tới 4 lần/ng&agrave;y, c&aacute;ch 4 - 6 giờ/lần nếu cần. Liều tối đa th&ocirc;ng thường k&ecirc; đơn cho người lớn: Uống 40mg/ng&agrave;y.&nbsp; Liều th&ocirc;ng thường ở người cao tuổi:&nbsp; Giảm đau, uống (sau khi đ&atilde; ti&ecirc;m): 10mg, cho tới 4 lần/ng&agrave;y, c&aacute;ch 4 - 6 giờ/1 lần. Liều tối đa k&ecirc; đơn cho người cao tuổi: Uống 40mg/ng&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ Khi sử dụng thuốc Kozeral, bạn c&oacute; thể gặp c&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn (ADR). Hầu hết c&aacute;c phản ứng bất lợi của thuốc c&oacute; triệu chứng ở hệ thần kinh trung ương như đau đầu, ch&oacute;ng mặt v&agrave; buồn ngủ. Ngo&agrave;i ra, một số phản ứng ở đường ti&ecirc;u h&oacute;a thường gặp như kh&oacute; ti&ecirc;u, buồn n&ocirc;n, đau v&agrave; k&iacute;ch ứng. Cần lưu &yacute; rằng người bệnh điều trị bằng thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid như ketorolac c&oacute; thể bị suy thận cấp hoặc tăng kali huyết hoặc cả hai. Đặc biệt thận trọng trong trường hợp người bệnh đ&atilde; bị suy thận trước đ&oacute;. - Thường gặp, ADR > 1/100: To&agrave;n th&acirc;n: Ph&ugrave;, đau đầu, ch&oacute;ng mặt. Thần kinh trung ương: Mệt mỏi, ra h&ocirc;i. Ti&ecirc;u h&oacute;a: Buồn n&ocirc;n, kh&oacute; ti&ecirc;u, đau bụng, ỉa chảy. - &Iacute;t gặp, 1/1.000 < ADR < 1/100: To&agrave;n th&acirc;n: Suy nhược, xanh xao. M&aacute;u: Ban xuất huyết. Thần kinh trung ương: Trầm cảm, phấn kh&iacute;ch, kh&oacute; tập trung tư tưởng, mất ngủ, t&igrave;nh trạng k&iacute;ch động, dị cảm. Ti&ecirc;u h&oacute;a: Ph&acirc;n đen, n&ocirc;n, vi&ecirc;m miệng, lo&eacute;t dạ d&agrave;y, t&aacute;o b&oacute;n dai dẳng, đầy hơi, chảy m&aacute;u trực tr&agrave;ng. Da: Ngứa, m&agrave;y đay, nổi ban. H&ocirc; hấp: Hen, kh&oacute; thở. Cơ xương: Đau cơ. Tiết niệu: Đi tiểu nhiều, thiểu niệu, b&iacute; tiểu. Mắt: Rối loạn thị gi&aacute;c. Phản ứng kh&aacute;c: Kh&ocirc; miệng, kh&aacute;t, thay đổi vị gi&aacute;c. - Hiếm gặp, ADR < 1/1.000: To&agrave;n th&acirc;n: Phản ứng phản vệ, bao gồm co thắt phế quản, ph&ugrave; thanh quản, hạ huyết &aacute;p, nổi ban da, ph&ugrave; phổi. M&aacute;u: Chảy m&aacute;u sau phẫu thuật. Thần kinh trung ương: Ảo gi&aacute;c, m&ecirc; sảng. Da: Hội chứng Lyell, hội chứng Stevens - Johnson, vi&ecirc;m da tr&oacute;c vảy, ban da d&aacute;t sần. Cơ xương: Co giật, tăng vận động. Tiết niệu: Suy thận cấp, tiểu tiện ra m&aacute;u, ure niệu cao. Tai: Nghe k&eacute;m. * Th&ocirc;ng b&aacute;o cho thầy thuốc những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Kh&ocirc;ng kết hợp ketorolac với c&aacute;c thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid kh&aacute;c, với aspirin v&agrave; corticosteroid. Thận trọng nếu thấy ch&oacute;ng mặt hoặc buồn ngủ, kh&ocirc;ng l&aacute;i xe, vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c hoặc l&agrave;m c&aacute;c c&ocirc;ng việc cần tỉnh t&aacute;o. Khi điều trị người bệnh bị giảm chức năng thận, suy tim vừa hoặc bệnh gan, đặc biệt trong trường hợp d&ugrave;ng đồng thời với thuốc lợi tiểu, cần xem x&eacute;t nguy cơ giữ nước v&agrave; nguy cơ l&agrave;m chức năng thận xấu hơn. Giảm liều đối với người c&oacute; trọng lượng dưới 50 kg. Thận trọng khi d&ugrave;ng thuốc cho người cao tuổi v&igrave; ở người bệnh n&agrave;y ketorolac thải trừ chậm hơn v&agrave; họ nhạy cảm hơn với c&aacute;c t&aacute;c dụng độc với thận v&agrave; c&oacute; hại ở đường ti&ecirc;u ho&aacute;. Khả năng l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Thận trọng nếu thấy ch&oacute;ng mặt hoặc buồn ngủ, kh&ocirc;ng l&aacute;i xe, vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c hoặc l&agrave;m c&aacute;c c&ocirc;ng việc cần tỉnh t&aacute;o. Thời kỳ mang thai v&agrave; cho con b&uacute;: Kh&ocirc;ng sử dụng thuốc Kozeral cho phụ nữ mang thai v&agrave; phụ nữ cho con b&uacute;. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Hầu hết c&aacute;c tương t&aacute;c dưới đ&acirc;y chưa được th&ocirc;ng b&aacute;o đối với ketorolac, nhưng đ&atilde; c&oacute; th&ocirc;ng b&aacute;o đối với c&aacute;c thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid kh&aacute;c, do vậy cũng cần c&acirc;n nhắc v&agrave; thận trọng khi d&ugrave;ng ketorolac, đặc biệt khi d&ugrave;ng thuốc d&agrave;i ng&agrave;y: C&aacute;c thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid c&oacute; thể l&agrave;m tăng nguy cơ suy thận thứ ph&aacute;t ở người bệnh đang d&ugrave;ng thuốc lợi tiểu, do giảm d&ograve;ng m&aacute;u qua thận. C&aacute;c thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid l&agrave;m giảm độ thanh thải lithi, dẫn đến tăng nồng độ lithi trong huyết tương hoặc huyết thanh. D&ugrave;ng đồng thời ketorolac v&agrave; probenecid l&agrave;m giảm độ thanh thải v&agrave; l&agrave;m tăng nồng độ trong huyết tương, tăng diện t&iacute;ch dưới đường cong(AUC) to&agrave;n phần v&agrave; tăng nửa đời của ketorolac. Bảo quản:&nbsp; Để nơi m&aacute;t, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng, nhiệt độ dưới 30⁰C. Để xa tầm tay trẻ em. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 6 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu:&nbsp; Davipharm Nơi sản xuất: &nbsp;C&Ocirc;NG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PH&Uacute; (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp; &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.