Laxafred 500mg Acme (Hop 20 Vien)
Công Dụng Levofloxacin được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin sau đây: Viêm xoang cấp. Đợt kịch phát của viêm phế quản mạn. Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng. Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng, kể cả viêm thận - bể thận. Nhiễm khuẩn ở dá và phần mềm. DƯỢC LỰC HỌC Levofloxacin là một fluoroquinolone kháng khuẩn tổng hợp dùng đường uống và đường tĩnh mạch. Là một tác nhân kháng khuẩn fluoroquinolone, levofloxacin ức chế sự hoạt động ADN vì khuẩn bằng cách tác động trên phức hợpgyrase và topoisomerase IV ADN. Levofloxacin có tính diệt khuẩn cao in vitro. Phổ tác dụng bao gồm nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm như tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn, kể cả phế cầu khuẩn, vi khuẩn đường ruột, Haemophilus influenzae, vi khuẩn Gram âm không lên men và các vi khuẩn không điển hình. Nhiều chủng vi khuẩn có đề kháng chéo giữa levofloxacin và các loại thuốc kháng khuẩn khác. Nhiễm khuẩn bệnh viện do Pseudomonas aeruginosa cần dùng liệu pháp phối hợp. DƯỢC ĐỘNG HỌC Hấp thu Sau khi uống, levofloxacin được hấp thu nhanh. Sinh khả dụng tuyệt đối ~100%. Thức ăn không ảnh hưởng trên sự hấp thu. Phân bố Khoảng 30–40% levofloxacin gắn với protein huyết thanh. Trạng thái nồng độ ổn định đạt được trong 3 ngày. Thuốc thâm nhập tốt vào mô xương, dịch nốt phồng, mô phổi, nhưng kém vào dịch não tủy. Chuyển hóa Levofloxacin được chuyển hóa rất ít, chất chuyển hóa chỉ chiếm < 5% liều dùng, Được bài tiết qua nước tiểu. Thải trừ Chủ yếu qua thận, với thời gian bán thải trung bình 6–8 giờ (T1/2). Trong suy thận (độ thanh thải creatinine 20–40 ml/phút), thải trừ chậm lại, tăng thời gian bán thải lên đến 27 giờ, giảm thanh thải levofloxacin.
- Thương hiệu
- The Acme Laboratories
- Phân loại
- Thuốc kê đơn
- Số đăng ký
- 894115023323
- Quy cách/đơn vị
- Hộp
- Nhà sản xuất
- The Acme Laboratories
Công dụng / chỉ định
Công Dụng Levofloxacin được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin sau đây: Viêm xoang cấp. Đợt kịch phát của viêm phế quản mạn. Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng. Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng, kể cả viêm thận - bể thận. Nhiễm khuẩn ở dá và phần mềm. DƯỢC LỰC HỌC Levofloxacin là một fluoroquinolone kháng khuẩn tổng hợp dùng đường uống và đường tĩnh mạch. Là một tác nhân kháng khuẩn fluoroquinolone, levofloxacin ức chế sự hoạt động ADN vì khuẩn bằng cách tác động trên phức hợpgyrase và topoisomerase IV ADN. Levofloxacin có tính diệt khuẩn cao in vitro. Phổ tác dụng bao gồm nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm như tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn, kể cả phế cầu khuẩn, vi khuẩn đường ruột, Haemophilus influenzae, vi khuẩn Gram âm không lên men và các vi khuẩn không điển hình. Nhiều chủng vi khuẩn có đề kháng chéo giữa levofloxacin và các loại thuốc kháng khuẩn khác. Nhiễm khuẩn bệnh viện do Pseudomonas aeruginosa cần dùng liệu pháp phối hợp. DƯỢC ĐỘNG HỌC Hấp thu Sau khi uống, levofloxacin được hấp thu nhanh. Sinh khả dụng tuyệt đối ~100%. Thức ăn không ảnh hưởng trên sự hấp thu. Phân bố Khoảng 30–40% levofloxacin gắn với protein huyết thanh. Trạng thái nồng độ ổn định đạt được trong 3 ngày. Thuốc thâm nhập tốt vào mô xương, dịch nốt phồng, mô phổi, nhưng kém vào dịch não tủy. Chuyển hóa Levofloxacin được chuyển hóa rất ít, chất chuyển hóa chỉ chiếm < 5% liều dùng, Được bài tiết qua nước tiểu. Thải trừ Chủ yếu qua thận, với thời gian bán thải trung bình 6–8 giờ (T1/2). Trong suy thận (độ thanh thải creatinine 20–40 ml/phút), thải trừ chậm lại, tăng thời gian bán thải lên đến 27 giờ, giảm thanh thải levofloxacin.
Thành phần
Thành phần Levofloxacin ( dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg.
Cách dùng
Hướng dẫn sử dụng Uống vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, trước hoặc sau bữa ăn. Nên uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày để duy trì hiệu quả đều đặn. Tránh dùng chung với các thuốc hoặc thực phẩm chứa: Sắt, kẽm, canxi, magie, antacid (thuốc kháng acid) → cần cách nhau ít nhất 2 giờ. Viêm xoang cấp: 500 mg x 1 lần/ngày trong 10–14 ngày. Viêm phổi cộng đồng: 500 mg x 1–2 lần/ngày trong 7–14 ngày. Nhiễm trùng tiểu biến chứng / viêm thận: 50 mg x 1 lần/ngày trong 7–10 ngày. Nhiễm khuẩn da và mô mềm: 250–500 mg x 1–2 lần/ngày trong 7–14 ngày.
Lưu ý và cảnh báo
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dụng của sản phẩm.
Mô tả chi tiết
Thuốc Laxafred 500mg trị nhiễm khuẩn nhạy cảm với Levofloxacin, như viêm phổi cộng đồng, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn đợt cấp nhiễm khuẩn tiết niệu, viêm tuyến tiền liệt.
Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.