← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Macdin 600 (Hộp 1 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Linezolid 600mgCông dụng: Điều trị nhiễm trùng da, viêm phổi...Đối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Viên nén bao phimThương hiệu:Macleods Pharm., LtdNơi sản xuất: Macleods Pharm., Ltd*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Macleods Pharmaceuticals, India
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals, India

Công dụng / chỉ định

Điều trị nhiễm trùng da, viêm phổi...

Thành phần

Linezolid 600mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Linezolid 600mg T&aacute; dược : Cellulose vi tinh thể, tinh bột natri glycolat (type A), povidon (PVP K-30), dầu thầu dầu polyoxy hydro h&oacute;a, crospovidon, cellulose vi tinh thể (PH 302), silic dioxid keo khan, magnesi stearate, hypromellose (Seps), talc tinh chế, titan dioxid, macrogol 6000. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Linezolid được d&ugrave;ng trong c&aacute;c trường hợp sau đ&acirc;y ở người lớn do c&aacute;c chủng vi khuẩn nhạy cảm: + Nhiễm tr&ugrave;ng da biến chứng do Staphylococcus aureus (cả chủng nhạy cảm v&agrave; kh&aacute;ng methicillin), Streptococcus pyogenes, Streptococcus agalactiae. + Vi&ecirc;m phổi mắc phải cộng đồng do Streptococcus pneumoniae (chỉ c&oacute; t&aacute;c dụng với chủng nhạy cảm với penicillin), bao gồm cả trường hợp đang nhiễm khuẩn huyết, hoặc Staphylococcus aureus (chỉ c&oacute; t&aacute;c dụng với chủng nhạy cảm với methicillin). Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) + Qu&aacute; mẫn với linezolid hoặc bất kỳ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. + Kh&ocirc;ng đũng linezolid cho bệnh nh&acirc;n đang d&ugrave;ng bất kỳ thuốc ức chế moneamin oxidase A hoặc B n&agrave;o (v&iacute; dụ phenelzin isocarboxazid, selegilin, moclobemid) v&agrave; trong v&ograve;ng hai tuần trước v&agrave; sau khi d&ugrave;ng c&aacute;c thuốc đ&oacute;. +Trừ khi c&oacute; những thiết bị sẵn c&oacute; để kiểm so&aacute;t v&agrave; theo d&otilde;i huyết &aacute;p chặt chẽ, kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng linezolid cho c&aacute;c bệnh nh&acirc;n sau đ&acirc;y hoặc d&ugrave;ng đồng thời với c&aacute;c thuốc sau: + Bệnh nh&acirc;n tăng huyết &aacute;p kh&ocirc;ng kiểm so&aacute;t được, u tế b&agrave;o ưa cr&ocirc;m, khối u carcinoid, nhiễm độc gi&aacute;p, trầm cảm lưỡng cực, rối loạn ph&acirc;n liệt, trạng th&aacute;i l&uacute; lẫn cấp t&iacute;nh. + Bệnh nh&acirc;n d&ugrave;ng bất kỳ c&aacute;c loại thuốc sau: thuốc ức chế t&aacute;i hấp thu serotonin, thuốc chống trầm cảm ba v&ograve;ng đối kh&aacute;ng thụ thể serotonin 5-HT1, thuốc cường giao cảm trực tiếp v&agrave; gi&aacute;n tiếp (bao gồm c&aacute;c thuốc gi&atilde;n phế quản adrenergic, pseudoephedrin v&agrave; phenylpropanolamin), c&aacute;c thuốc vận mạch (v&iacute; dụ như epinephrin, norepinephrin), thuốc dopaminergic (v&iacute; dụ như dopamin, dobutamin), pethidin hoặc buspirone. Dữ liệu tr&ecirc;n động vật cho thấy linezolid v&agrave; c&aacute;c chất chuyển h&oacute;a của n&oacute; c&oacute; thể truyền qua sữa mẹ do đ&oacute; n&ecirc;n ngưng cho con b&uacute; trước v&agrave; trong suốt qu&aacute; tr&igrave;nh d&ugrave;ng thuốc. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng Thời gian điều trị phụ thuộc v&agrave;o vị tr&iacute; v&agrave; mức độ nhiễm khuẩn, phụ thuộc v&agrave;o đ&aacute;p ứng l&acirc;m s&agrave;ng của người bệnh. Thời gian d&ugrave;ng tối đa 28 ng&agrave;y. Hiệu lực v&agrave; độ an to&agrave;n khi d&ugrave;ng linezolid tr&ecirc;n 28 ng&agrave;y chưa được x&aacute;c nhận. Người lớn + Nhiễm khuẩn da biến chứng: 600mg x 2 lần/ng&agrave;y trong 10 đến 14 ng&agrave;y. + Vi&ecirc;m phổi mắc phải từ cộng đồng: 600mg x 2 lần/ng&agrave;y trong 10 đến 14 ng&agrave;y. Trẻ em Chưa r&otilde; độ an to&agrave;n v&agrave; hiệu quả khi d&ugrave;ng cho trẻ dưới 18 tuổi. V&igrave; vậy, kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng linezolid cho trẻ em. Người cao tuổi: Kh&ocirc;ng cần hiệu chỉnh liều. Người suy thận: Kh&ocirc;ng cần hiệu chỉnh liều. Tuy nhi&ecirc;n với người suy thận nặng (ClCr < 30ml/ph&uacute;t) th&igrave; cần hết sức thận trọng v&agrave; chỉ d&ugrave;ng khi lợi &iacute;ch cao hơn nguy cơ cho bệnh nh&acirc;n. Người suy gan: Kh&ocirc;ng cần hiệu chỉnh liều. Tuy nhi&ecirc;n chỉ d&ugrave;ng linezolid cho bệnh nh&acirc;n suy gan khi lợi &iacute;ch cao hơn nguy cơ. Lưu &yacute;: Liều d&ugrave;ng tr&ecirc;n chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Liều d&ugrave;ng cụ thể t&ugrave;y thuộc v&agrave;o thể trạng v&agrave; mức độ diễn tiến của bệnh. Để c&oacute; liều d&ugrave;ng ph&ugrave; hợp, bạn cần tham khảo &yacute; kiến b&aacute;c sĩ hoặc chuy&ecirc;n vi&ecirc;n y tế. T&aacute;c dụng phụ Khi d&ugrave;ng linezolid, c&aacute;c t&aacute;c dụng phụ thường gặp như: ti&ecirc;u chảy (c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o ca vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng do kh&aacute;ng sinh), đau đầu, buồn n&ocirc;n, n&ocirc;n. Thường gặp: + Hệ thần kinh: Đau đầu, lưỡi c&oacute; vị kim loại + Nhiễm khuẩn, nhiễm tr&ugrave;ng: Nhiễm Candida ở miệng, &acirc;m đạo, nhiễm nấm + Hệ ti&ecirc;u h&oacute;a: Ti&ecirc;u chảy, buồn n&ocirc;n, n&ocirc;n + Tr&ecirc;n gan mật: Rối loạn chức năng gan, tăng AST, ALT hoặc phosphatase kiềm + Thận v&agrave; nước tiểu: Tăng BUN + Sinh h&oacute;a: Tăng LDH, BUN,creatin kinase, lipase, amylase, glucose. Giảm protein to&agrave;n phần, albumin, natri hoặc calci. Tăng hoặc giảm kali hoặc bicarbonate + X&eacute;t nghiệm m&aacute;u: Tăng bạch cầu trung t&iacute;nh hoặc bạch cầu ưa eosin Giảm hemoglobin, hematocrit hoặc hồng cầu Tăng hoặc giảm tiểu cầu, bạch huyết&nbsp; &Iacute;t gặp + Hệ thần kinh: Hoa mắt, dị cảm, giảm x&uacute;c gi&aacute;c. + Tr&ecirc;n tầm thần: Ngủ g&agrave;. + M&aacute;u v&agrave; hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung t&iacute;nh, giảm tiểu cầu, bạch cầu ưa eosin. + Nhiễm khuẩn, nhiễm tr&ugrave;ng: Vi&ecirc;m &acirc;m đạo. + Thị gi&aacute;c: Nh&igrave;n mờ. + Th&iacute;nh gi&aacute;c: Vi&ecirc;m tai. + Tr&ecirc;n mạch: Tăng huyết &aacute;p, vi&ecirc;m tĩnh mạch, huyết khối. + Hệ ti&ecirc;u h&oacute;a: Vi&ecirc;m tụy, vi&ecirc;m dạ d&agrave;y, đau bụng, t&aacute;o b&oacute;n, kh&ocirc; miệng, kh&oacute; ti&ecirc;u, vi&ecirc;m lưỡi, ph&acirc;n lỏng, vi&ecirc;m miệng, lưỡi đổi m&agrave;u hoặc thay đổi vị gi&aacute;c. + Tr&ecirc;n gan - mật: Tăng bilirubin to&agrave;n phần. + Da v&agrave; c&aacute;c m&ocirc; dưới da: Ban da, m&agrave;y đay, vi&ecirc;m da, ngứa. + Thận v&agrave; nước tiểu: Đa niệu, tăng creatinin. + Cơ quan sinh sản: Vi&ecirc;m &acirc;m hộ - &acirc;m đạo. + Rối loạn chung: Ớn lạnh, sốt, mệt mỏi, kh&aacute;t. + Kết quả x&eacute;t nghiệm sinh h&oacute;a: Tăng natri hoặc calci, giảm glucose, tăng hoặc giảm chorid. + X&eacute;t nghiệm m&aacute;u: Tăng tế b&agrave;o lưới, giảm bạch cầu trung t&iacute;nh. Hiếm gặp + Tr&ecirc;n tim: Loạn nhịp (chậm nhịp). + Tr&ecirc;n mạch: Thiếu m&aacute;u cục bộ tho&aacute;ng qua. + Thận v&agrave; nước tiểu: Suy thận. Kh&ocirc;ng r&otilde; + Hệ thần kinh: Hội chứng serotonin, co giật, đau thần kinh ngoại bi&ecirc;n, d&acirc;y thần kinh thị gi&aacute;c. + M&aacute;u v&agrave; hệ bạch huyết: Suy tủy, giảm to&agrave;n thể huyết cầu, thiếu m&aacute;u. + Hệ miễn dịch: Phản ứng dị ứng nặng. + Nhiễm khuẩn, nhiễm tr&ugrave;ng: Vi&ecirc;m ruột kết m&agrave;ng giả. + Tr&ecirc;n chuyển h&oacute;a: Nhiễm độc acid lactic. + Thị gi&aacute;c: Đau thần kinh thị gi&aacute;c. + Hệ ti&ecirc;u h&oacute;a: Răng bị xỉn m&agrave;u. + Da v&agrave; c&aacute;c m&ocirc; dưới da: Hội chứng Stevens - Johson, hoại tử thượng b&igrave; nhiễm độc, ph&ugrave;, rụng t&oacute;c.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp; Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) C&aacute;c thử nghiệm !&acirc;m s&agrave;ng chưa đ&aacute;nh gi&aacute; được t&iacute;nh an to&agrave;n v&agrave; hiệu quả của linezolid khi điều trị trong thời gian k&eacute;o đ&agrave;i tr&ecirc;n 28 ng&agrave;y. + Co giật: Đ&atilde; c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o xuất hiện cơn c&oacute; giật kh&iacute; d&ugrave;ng linezolid. + Vi&ecirc;m kết tr&agrave;ng giả mạc: đ&atilde; được b&aacute;o c&aacute;o ở hầu hết c&aacute;c kh&aacute;ng sinh, bao gồm cả linezolid. + Giảm tiểu cầu: đ&atilde; được b&aacute;o c&aacute;o ở bệnh nh&acirc;n điều trị bằng linezolid k&eacute;o d&agrave;i tr&ecirc;n 2 tuần. N&ecirc;n theo d&otilde;i số lượng tiểu cầu ở những bệnh nh&acirc;n n&agrave;y. + Đau d&acirc;y thần kinh thị gi&aacute;c v&agrave; ngoại bi&ecirc;n: Cần theo dồi kiểm tra thường xuy&ecirc;n thị gi&aacute;c ở c&aacute;c trường hợp d&ugrave;ng linczolid k&eacute;o d&agrave;i tr&ecirc;n 3 th&aacute;ng v&agrave; c&aacute;c trường hợp xuất hiện c&aacute;c triệu chứng về thị gi&aacute;c. Nếu c&oacute; triệu chứng bệnh l&yacute; thần kinh ngoại bi&ecirc;n hoặc thị gi&aacute;c, cần ngừng sử dụng linezolid. +Hội chứng Serotonin: Khi d&ugrave;ng đồng thời linezolid với một thuốc g&acirc;y hội chứng serotonin như thuốc chống trầm cảm (thuốc ức chế t&aacute;i hấp thu serotonin chọn lọc), cần theo d&otilde;i chặt bệnh nh&acirc;n khi c&oacute; triệu chứng của hội chứng serotonin như rối loạn t&acirc;m thần, sốt cao, mất điều h&ograve;a. C&oacute; thể ngừng một hoặc cả hai thuốc nếu cần. + Nhiễm đặc acid latic: đ&atilde; c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o. Cần c&oacute; biện ph&aacute;p kịp thời khi bệnh nh&acirc;n c&oacute; triệu chứng nhiễm độc acid chuyển h&oacute;a như n&ocirc;n, buồn n&ocirc;n, đau bụng, giảm nồng độ bicarbonat, thở gấp. Sử dụng ở phụ nữ mang thai v&agrave; cho con b&uacute; Thời k&igrave; mang thai: Chưa c&oacute; nghi&ecirc;n cứu đầy đủ. Chỉ sử dụng khi lợi &iacute;ch lớn hơn nguy cơ. Phụ nữ cho con b&uacute;: Chưa biết Linezolid c&oacute; b&agrave;i tiết qua sữa hay kh&ocirc;ng. Thận trọng khi sử dụng linezolid ở đối tượng n&agrave;y. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) + Sử dụng c&ugrave;ng c&aacute;c thuốc serotonin , bao gồm thuốc chống trầm cảm như thuốc ức chế t&aacute;i hấp thu serotonin c&oacute; chọn lọc (SSRI) đ&atilde; c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o g&acirc;y hội chứng serotonin n&ecirc;n chống chỉ định khi sử dụng đồng thời 2 thuốc n&agrave;y. + Thuốc cường giao cảm : thuốc gi&atilde;n phế quản adrenergic, phenylpropanolamin v&agrave; pseudoephedrin c&oacute; thể g&acirc;y ra cao huyết &aacute;p. + C&aacute;c chất ức chế monoamine oxidase (MAOI) : tr&aacute;nh sử dụng đồng thời hoặc sử dụng trong v&ograve;ng 2 tuần sau khi ngừng MAOI để giảm nguy cơ tăng huyết &aacute;p. +Khả năng tương t&aacute;c với c&aacute;c thuốc t&aacute;c dụng l&ecirc;n hệ serotonergic : Đ&atilde; c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o về một bệnh nh&acirc;n bị hội chứng serotonin khi d&ugrave;ng đồng thời linezolid v&agrave; dextromethorphan, hội chứng n&agrave;y mất đi khi ngừng cả 2 thuốc. Bảo quản : Trong bao b&igrave; k&iacute;n, nơi kh&ocirc;, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng. Nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30&deg;C. Quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i : Hộp 1 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu : Macleods Pharm., Ltd Nh&agrave; sản xuất : Macleods Pharm., Ltd Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.