← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nén bao phim Mekozitex 10mg điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay (10 vỉ x 15 viên)

Hoạt chất: Cetirizine dihydrochloride 10mgCông dụng: Điều trị di ứngĐối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em trên 6 tuổiHình thức: Viên bao phimThương hiệu: MekopharNơi sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)

Thương hiệu
Mekophar
Phân loại
Thuốc không kê đơn
Số đăng ký
893100607924
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Mekophar

Công dụng / chỉ định

Điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay

Thành phần

Cetirizine 10mg

Lưu ý và cảnh báo

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dụng của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Hoạt chất: Cetirizine dihydrochloride 10mg T&aacute; dược: Tinh bột ng&ocirc;, Lactose, Povidone, Magnesium stearate, Methacrylic acid copolymer, Hydroxypropyl methylcellulose, Titanium dioxide, Polyethylene glycol 6000, Talc, Polysorbate 80, Ethanol 96% Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) &ndash; Cetirizine l&agrave; thuốc kh&aacute;ng histamin mạnh c&oacute; t&aacute;c dụng chống dị ứng, nhưng kh&ocirc;ng g&acirc;y buồn ngủ ở liều dược l&yacute;. &ndash; Cetirizine ức chế giai đoạn sớm của phản ứng dị ứng qua trung gian histamin, ngo&agrave;i ra cũng l&agrave;m giảm sự di dời của c&aacute;c tế b&agrave;o vi&ecirc;m v&agrave; giảm giải ph&oacute;ng c&aacute;c chất trung gian ở giai đoạn muộn của phản ứng dị ứng Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Những người c&oacute; tiền sử dị ứng với cetirizine, hydroxyzine hoặc mẫn cảm với một trong c&aacute;c th&agrave;nh phần của thuốc Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng C&aacute;ch d&ugrave;ng -&nbsp;Uống thuốc c&ugrave;ng hoặc ngo&agrave;i bữa ăn. Liều d&ugrave;ng - Liều d&ugrave;ng: theo hướng dẫn của thầy thuốc. - Liều đề nghị: + Người lớn v&agrave; trẻ em tr&ecirc;n 6 tuổi : 1 vi&ecirc;n/ng&agrave;y, uống 1 lần hoặc chia 2 lần trong ng&agrave;y. + Bệnh nh&acirc;n suy thận (độ thanh thải creatinin 11&ndash; 31ml/ph&uacute;t), bệnh nh&acirc;n đang thẩm t&iacute;ch m&aacute;u (độ thanh thải creatinin < 7 ml/ph&uacute;t), bệnh nh&acirc;n suy gan:&nbsp; 1 / 2 &nbsp;vi&ecirc;n/lần/ng&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ &ndash; Thường gặp: ngủ g&agrave;, mệt mỏi, kh&ocirc; miệng, vi&ecirc;m họng, ch&oacute;ng mặt, nhức đầu, buồn n&ocirc;n. &ndash; &Iacute;t gặp: ch&aacute;n ăn hoặc tăng th&egrave;m ăn, b&iacute; tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt. &ndash; Hiếm gặp: thiếu m&aacute;u tan m&aacute;u, giảm tiểu cầu, hạ huyết &aacute;p nặng, cho&aacute;ng phản vệ, vi&ecirc;m gan, ứ mật, vi&ecirc;m cầu thận. Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sỹ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. * Qu&aacute; liều v&agrave; c&aacute;ch xử tr&iacute; Triệu chứng của qu&aacute; liều: ngủ g&agrave; ở người lớn; ở trẻ em c&oacute; thể bị k&iacute;ch động. Khi qu&aacute; liều nghi&ecirc;m trọng cần g&acirc;y n&ocirc;n v&agrave; rửa dạ d&agrave;y c&ugrave;ng với c&aacute;c phương ph&aacute;p hỗ trợ. Nếu trường hợp qu&aacute; liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nh&acirc;n vi&ecirc;n y tế c&oacute; phương ph&aacute;p xử l&yacute; th&iacute;ch hợp. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) &ndash; Cần phải điều chỉnh liều ở người suy gan, người suy thận vừa hoặc nặng, người đang thẩm ph&acirc;n thận nh&acirc;n tạo. &ndash; Cetirizine c&oacute; thể g&acirc;y buồn ngủ, v&igrave; vậy người l&aacute;i xe hay vận h&agrave;nh m&aacute;y n&ecirc;n thận trọng khi d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y . &ndash; Tr&aacute;nh d&ugrave;ng đồng thời Cetirizine với rượu v&agrave; c&aacute;c thuốc ức chế thần kinh trung ương, v&igrave; l&agrave;m tăng th&ecirc;m t&aacute;c dụng của c&aacute;c thuốc n&agrave;y. * Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;: Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;. * Ảnh hưởng của thuốc l&ecirc;n khả năng l&aacute;i xe, vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Cetirizine c&oacute; thể g&acirc;y buồn ngủ, v&igrave; vậy người l&aacute;i xe hay vận h&agrave;nh m&aacute;y n&ecirc;n thận trọng khi d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y&nbsp; Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) &ndash; Chưa thấy c&oacute; tương t&aacute;c đ&aacute;ng kể với c&aacute;c thuốc kh&aacute;c. Tuy nhi&ecirc;n, cần thận trọng khi d&ugrave;ng c&ugrave;ng l&uacute;c với c&aacute;c thuốc an thần. &ndash; &ETH;ộ thanh thải Cetirizine giảm nhẹ khi uống c&ugrave;ng 400mg Theophylline . Bảo quản: &nbsp;Nơi kh&ocirc;, nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 o C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 10 vỉ x 15 vi&ecirc;n Thương hiệu: &nbsp;Mekophar Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty Cổ phần H&oacute;a-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp; &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.