← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Merislon 12mg (100 vỉ x 10 viên/hộp)

Hoạt chất: Betahistine Mesilate 12mgCông dụng:Điều trị chóng mặt liên quan đến bệnh Meniere. Betahistine mesilate giúp cải thiện các rối loạn tuần hoàn tai,.....Hình thức: Viên nénThương hiệu: Eisai Co., LtdNơi sản xuất: Eisai Co., Ltd - (NHẬT BẢN)Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Eisai Ltd
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
VN-15329-12
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
EISAI

Thành phần

Betahistine Mesilate 12mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Betahistine&nbsp;Mesilate 12mg T&aacute; dược: Cellulose vi tinh thể, mannitol (E421), acid citric monohydrate, silica khan dạng keo v&agrave; bột talc. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Ch&oacute;ng mặt do nguy&ecirc;n nh&acirc;n tiền đ&igrave;nh. Hội chứng Meniere: ch&oacute;ng mặt, &ugrave; tai, n&ocirc;n, nhức đầu, mất th&iacute;nh lực. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Qu&aacute; mẫn với c&aacute;c th&agrave;nh phần của thuốc. Ti&ecirc;u h&oacute;a: hiếm khi gặp buồn n&ocirc;n hoặc n&ocirc;n (0,1%< ADR < 5%). T&iacute;nh mẫn cảm: hiếm khi gặp phản ứng mẫn cảm như nổi mẩn ngo&agrave;i da (0,1% < ADR <5%). Liều d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng: Uống sau bữa ăn. * Liều d&ugrave;ng: Chỉnh t&ugrave;y theo tuổi & triệu chứng bệnh. Người lớn uống 1 - 2 vi&ecirc;n x 3 lần/ng&agrave;y T&aacute;c dụng phụ Hiếm gặp: buồn n&ocirc;n, n&ocirc;n, qu&aacute; mẫn. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Tiền sử lo&eacute;t dạ d&agrave;y hay lo&eacute;t dạ d&agrave;y tiến triển, hen phế quản, u tủy thượng thận. Người gi&agrave;, phụ nữ c&oacute; thai, trẻ em. MERISLON chỉ n&ecirc;n sử dụng cho phụ nữ c&oacute; thai hoặc nghi ngờ c&oacute; thai nếu lợi &iacute;ch dự t&iacute;nh của việc d&ugrave;ng thuốc lớn hơn so với nguy cơ c&oacute; thể xảy ra. Độ an to&agrave;n của MERISLON ở phụ nữ c&oacute; thai chưa được x&aacute;c định. Thời kỳ cho con b&uacute;: Chưa biết liệu betahistine c&oacute; được b&agrave;i tiết qua sữa mẹ hay kh&ocirc;ng, n&ecirc;n c&acirc;n nhắc giữa lợi &iacute;ch của việc sử dụng MERISLON ở phụ nữ cho con b&uacute; với nguy cơ c&oacute; thể xảy ra cho trẻ. T&aacute;c động của thuốc tr&ecirc;n người l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c:Dựa tr&ecirc;n c&aacute;c đặc t&iacute;nh về dược lực học v&agrave; c&aacute;c b&aacute;o c&aacute;o về t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn, kh&ocirc;ng chắc l&agrave; MERISLON l&agrave;m suy giảm khả năng l&aacute;i xe hoặc khả năng sử dụng m&aacute;y m&oacute;c. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Chưa từng được ph&aacute;t hiện l&agrave; c&oacute; tương t&aacute;c với bất kỳ loại thuốc n&agrave;o kh&aacute;c. Về mặt l&yacute; thuyết, t&aacute;c dụng của betahistin bị đối kh&aacute;ng bởi c&aacute;c thuốc kh&aacute;ng histamin. Bảo quản:&nbsp; Để nơi m&aacute;t, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng, nhiệt độ dưới 30⁰C. Để xa tầm tay trẻ em. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 100 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu: &nbsp;Eisai Co., Ltd Nơi sản xuất: Eisai Co., Ltd (Nhật Bản) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.