← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nén Mycotrova 1000mg hỗ trợ điều trị đau co thắt cơ bắp liên quan đến xương (10 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Methocarbamol 1000mgCông dụng: Hỗ trợ điều trị triệu chứng trong đau co thắt cơ bắp liên quan đến xương trong thời gian ngắn.Đối tượng sử dụng: người lớnHình thức: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phimThương hiệu: MedisunNơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Medisun
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
893110158024
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Medisun

Công dụng / chỉ định

Hỗ trợ Điều trị triệu chứng trong đau co thắt cơ bắp liên quan đến xương trong thời gian ngắn

Thành phần

Methocarbamol 1000mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần:&nbsp; Methocarbaimol 1000mg. T&aacute; dược: Tinh bột m&igrave;, Lactose, PVP K30, Avicel, Magnesi stearat, Aerosil, HPMC 606, HPMC 615, PEG 6000, Talc, Titan dioxyd, V&agrave;ng Tartrazin vd 1 vi&eacute;n n&eacute;n bao phim. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Hỗ trợ điều trị triệu chứng trong đau co thắt cơ bắp li&ecirc;n quan đến xương trong thời gian ngắn. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Qu&aacute; mẫn cảm với th&agrave;nh phần của thuốc. Bệnh nh&acirc;n h&ocirc;n m&ecirc;, tổn thương n&atilde;o, nhược cơ, tiền sử động kinh. Liều d&ugrave;ng D&ugrave;ng đường uống. Người lớn: Liều th&ocirc;ng thường l&agrave; 2 vi&ecirc;n/lần x 3 lần/ng&agrave;y. Khi đạt đ&aacute;p ứng điều trị uống 1 vi&ecirc;n/lần x 2 lần/ng&agrave;y Người cao tuổi: 1 vi&ecirc;n/lần x 3 lần/ng&agrave;y. C&oacute; thể giảm liều nếu cần. Trẻ em: Kh&ocirc;ng khuy&ecirc;n d&ugrave;ng. Người suy gan: Cần xem x&eacute;t giảm liều. Thời gian điều trị: Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng thuốc qu&aacute; 30 ng&agrave;y. Hoặc theo sự hướng dẫn của B&aacute;c sĩ T&aacute;c dụng phụ - C&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn thường gặp nhất của thuốc l&agrave; đau đầu. - Rối loạn chung: Hiếm gặp (&ge;1/10.000 đến <1/1000): nhức đầu. sốt, ph&ugrave; nề angioneurotic - Rối loạn hệ thần kinh:|Hiếm gặp (&ge; 1/ 10.000 đến < 1/1000): ch&oacute;ng mặt Rất hiếm gặp (<1 / 10.000): mờ tầm nh&igrave;n, buồn ngủ, run, co giật - Da v&agrave; c&aacute;c rối loạn m&ocirc; dưới da: Hiếm gặp (&ge; 1 / 10.000 đến <1/1000): phản ứng qu&aacute; mẫn (ngứa, ph&aacute;t ban da, nổi mề đay) - Rối loạn mắt: Hiếm gặp (&ge; 1 / 10.000 đến <1/1000): vi&ecirc;m kết mạc với nghẹt mũi - Rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a:rất hiếm gặp&nbsp;(<1 / 10.000): bu&ocirc;n n&ocirc;n v&agrave; &oacute;i mửa - Rối loạn t&acirc;m thần: Rất hiếm gặp (<1 / 10.000): bồn chồn, lo lắng, hoang mang, ch&aacute;n ăn C&aacute;c t&aacute;c dụng phụ sau đ&acirc;y đ&atilde; được b&aacute;o c&aacute;o. - M&aacute;u v&agrave; hệ thống bạch huyết: Giảm bạch cầu - Rối loạn hệ thống tim mạch: Flushing, Chậm nhịp tim, hạ huyết &aacute;p v&agrave; ngất. - Rối loạn chung: phản ứng phản vệ - Rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a: Rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a, v&agrave;ng da (bao gồm v&agrave;ng da ứ mật) - Rối loạn hệ thần kinh: Ch&oacute;ng mặt, mất tr&iacute; nhớ, rung giật nh&atilde;n cầu, mất ngủ, co giật. - Da, rối loạn c&aacute;c m&ocirc; dưới da, v&agrave; đặc biệt miệng c&oacute; vị kim loại Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Bệnh nh&acirc;n suy gan, thận. Thuốc c&oacute; chứa lactose cần thận trọng đối với bệnh nh&acirc;n c&oacute; vấn đề về di truyền kh&ocirc;ng dung nạp galactose hoặc thiếu enzym lactose, hoặc bệnh nh&acirc;n k&eacute;m hấp thu glucose-galactose kh&ocirc;ng n&ecirc;n sử dụng thuốc n&agrave;y. Methocarbamol c&oacute; thể g&acirc;y nhiễu m&agrave;u sắc trong c&aacute;c x&eacute;t nghiệm s&agrave;ng lọc nhất định của 5 axit hydroxyindolacetie (5-HIAA) sử dụng thuốc thử nitrosoaphthol v&agrave; x&eacute;t nghiệm s&agrave;ng lọc của acid vanillymandelic tiết niệu (VMA) bằng c&aacute;ch sử dụng phương ph&aacute;p Gitlow. Phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute; Do chưa x&aacute;c định được t&iacute;nh an to&agrave;n của thuốc trong thời gian mang thai, v&igrave; vậy kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y cho phụ nữ c&oacute; thai Do chưa được biết r&otilde; thuốc c&oacute; đi v&agrave;o sữa mẹ hay kh&ocirc;ng, v&igrave; vậy phải sử dụng thận trọng đối với phụ nữ cho con b&uacute;. T&aacute;c động của thuốc l&ecirc;n vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c v&agrave; l&aacute;i xe Thuốc c&oacute; thể g&acirc;y buồn ngủ, kh&ocirc;ng d&ugrave;ng thuốc cho người vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c v&agrave; l&aacute;i xe. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Tr&aacute;nh d&ugrave;ng methocarbamol chung với rượu hoặc c&aacute;c thuốc ức chế thần kinh trung ương kh&aacute;c do n&oacute; c&oacute; thể l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng của Methocarbamol l&ecirc;n thần kinh trung ương. Methocarbamol cũng đ&atilde; được b&aacute;o c&aacute;o l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng thuốc kh&aacute;ng cholinergic v&agrave; một v&agrave;i thuốc hướng t&acirc;m thần, hoặc ức chế t&aacute;c dụng của Pyridostigmine. Bảo quản:&nbsp; Nơi kh&ocirc; tho&aacute;ng, nhiệt độ dưới 30&deg;C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp&nbsp;10 vỉ x 10 vi&ecirc;n n&eacute;n bao phim Thương hiệu:&nbsp; Medisun Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.