← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nén Newz Avalo 0,03mg tránh thai hàng ngày (có thể dùng cho phụ nữ cho con bú) (1 vỉ x 28 viên)

Hoạt chất: Levonorgestrel 0,03mgCông dụng: Dùng để tránh thai (có thể sử dụng để tránh thai cho phụ nữ đang cho con bú).Hình thức: Viên nénThương hiệu: Dược phẩm Ba ĐìnhNơi sản xuất: Công ty Cổ phần Sinh học Dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
Newz Avalo
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình

Công dụng / chỉ định

Thuốc tránh thai hàng ngày có thể sử dụng tránh thai cho phụ nữ đang cho con bú

Thành phần

Levonorgestrel 0,03mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Cho 1 vi&ecirc;n n&eacute;n bao phim: - Hoạt chất: Levonorgestrel 0,03mg. - T&aacute; dược: Lactose, Avicel, Magnesi stearat, Povidon K30, Sodium starch glycolat, Polyethylen glycol 6000, Hydroxypropyl methyl cellulose, Bột talc. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Thuốc tr&aacute;nh thai (c&oacute; thể sử dụng để tr&aacute;nh thai cho phụ nữ đang cho con b&uacute;). Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Mang thai hoặc nghi mang thai. - Chảy m&aacute;u &acirc;m đạo bất thường kh&ocirc;ng chẩn đo&aacute;n được nguy&ecirc;n nh&acirc;n. - Vi&ecirc;m tắc tĩnh mạch hoặc bệnh huyết khối tắc mạch thể hoạt động. - Bệnh gan cấp t&iacute;nh, u gan l&agrave;nh hoặc &aacute;c t&iacute;nh. - Carcinom v&uacute; hoặc c&oacute; tiền sử bệnh đ&oacute;. - V&agrave;ng da hoặc ngứa dai dẳng trong lần c&oacute; thai trước. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng - D&ugrave;ng đường uống. - Uống bắt đầu từ ng&agrave;y đầu của chu k&igrave; kinh nguyệt, uống 1 vi&ecirc;n mỗi ng&agrave;y v&agrave;o c&ugrave;ng 1 giờ, uống kh&ocirc;ng ngắt qu&atilde;ng trong suốt thời gian muốn tr&aacute;nh thai. Thuốc n&ecirc;n được uống li&ecirc;n tục kể cả khi c&oacute; chảy m&aacute;u hay kh&ocirc;ng. Nếu c&oacute;, một biện ph&aacute;p ngừa thai phụ n&ecirc;n được &aacute;p dụng cho đến khi uống hết 14 vi&ecirc;n thuốc đầu ti&ecirc;n. - Nếu lỡ qu&ecirc;n uống 1 vi&ecirc;n th&igrave; cần uống ngay vi&ecirc;n đ&oacute; khi nhớ ra, nếu muộn tr&ecirc;n 3 giờ n&ecirc;n sử dụng 1 biện ph&aacute;p tr&aacute;nh thai phụ trong 14 ng&agrave;y tiếp theo v&agrave; vẫn uống tiếp tục như thường lệ. - Nếu bị &oacute;i mửa hoặc ti&ecirc;u chảy th&igrave; t&aacute;c dụng tr&aacute;nh thai bị ảnh hưởng v&agrave; cũng n&ecirc;n &aacute;p dụng 1 biện ph&aacute;p tr&aacute;nh thai phụ cho đến hết 14 ng&agrave;y sau khi ngừng &oacute;i mửa hoặc ti&ecirc;u chảy. T&aacute;c dụng phụ Kinh nguyệt kh&ocirc;ng đều thường gặp ở người d&ugrave;ng thuốc tr&aacute;nh thai Progestogen duy nhất v&agrave; thường l&agrave; l&yacute; do để người d&ugrave;ng thay đổi phương ph&aacute;p. Thường gặp (ADR >1/100) - Thần kinh: Nhức đầu, trầm cảm, hoa mắt ch&oacute;ng mặt. - Nội tiết: Ph&ugrave;, đau v&uacute;. - Ti&ecirc;u h&oacute;a: Buồn n&ocirc;n. - Tiết niệu - sinh dục: Ra m&aacute;u (chảy m&aacute;u thường xuy&ecirc;n hay k&eacute;o d&agrave;i, v&agrave; ra m&aacute;u &iacute;t), v&ocirc; kinh. &Iacute;t gặp (1/1000 < ADR < 1/100) - To&agrave;n th&acirc;n: Thay đổi c&acirc;n nặng. - Thần kinh: Giảm dục t&iacute;nh. - Nội tiết: Rậm l&ocirc;ng, ra mồ h&ocirc;i, h&oacute;i. Hướng dẫn c&aacute;ch xử tr&iacute; ADR: T&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn thường gặp nhất trong liệu ph&aacute;p Levonorgestrel l&agrave; rối loạn kinh nguyệt (khoảng 5%). Tiếp tục d&ugrave;ng thuốc th&igrave; rối loạn kinh nguyệt giảm. Chảy m&aacute;u &acirc;m đạo thất thường khi sử dụng Levonorgestrel c&oacute; thể che lấp những triệu chứng của ung thư cổ tử cung hoặc ung thư nội mạc tử cung, do đ&oacute; cần phải định kỳ (6 - 12 th&aacute;ng) kh&aacute;m phụ khoa để loại trừ ung thư. Chửa ngo&agrave;i tử cung xảy ra nhiều hơn ở những phụ nữ d&ugrave;ng thuốc tr&aacute;nh thai uống chỉ c&oacute; Progestogen. Nguy cơ n&agrave;y c&oacute; thể tăng l&ecirc;n khi sử dụng Levonorgestrel d&agrave;i ng&agrave;y v&agrave; thường ở những người tăng c&acirc;n. Ở những phụ nữ đang d&ugrave;ng Levonorgestrel m&agrave; c&oacute; thai hoặc k&ecirc;u đau v&ugrave;ng bụng dưới th&igrave; thầy thuốc cần cảnh gi&aacute;c về khả năng c&oacute; thai ngo&agrave;i tử cung. Bất kỳ người bệnh n&agrave;o k&ecirc;u đau v&ugrave;ng bụng dưới đều phải thăm kh&aacute;m để loại trừ c&oacute; thai ngo&agrave;i tử cung. Người ta thấy khi d&ugrave;ng Levonorgestrel hoặc thuốc tr&aacute;nh thai uống nguy cơ bị bệnh huyết khối tắc mạch tăng, ở người d&ugrave;ng thuốc, nguy cơ đ&oacute; tăng khoảng 4 lần so với người kh&ocirc;ng d&ugrave;ng thuốc. Khi người d&ugrave;ng thuốc bị vi&ecirc;m tắc tĩnh mạch hoặc bệnh huyết khối tắc mạch, phải ngừng thuốc, ở những phụ nữ phải ở trạng th&aacute;i bất động k&eacute;o d&agrave;i do phẫu thuật hoặc do c&aacute;c bệnh kh&aacute;c cũng phải ngừng thuốc. Nếu mất thị gi&aacute;c một phần hoặc ho&agrave;n to&agrave;n, dần dần hoặc đột ngột, hoặc xuất hiện lồi mắt, nh&igrave;n đ&ocirc;i, ph&ugrave; gai thị, nhức đầu dữ dội phải ngừng thuốc ngay tức khắc. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Levonorgestrel phải được d&ugrave;ng thận trọng đối với người động kinh, bệnh van tim, bệnh tuần ho&agrave;n n&atilde;o, v&agrave; với người c&oacute; tăng nguy cơ c&oacute; thai ngo&agrave;i tử cung v&agrave; bệnh đ&aacute;i th&aacute;o đường. Levonorgestrel c&oacute; thể g&acirc;y ứ dịch, cho n&ecirc;n khi k&ecirc; đơn Levonorgestrel phải theo d&otilde;i cẩn thận ở người hen suyễn, ph&ugrave; thũng. L&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Chưa c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu n&agrave;o. Phụ nữ mang thai v&agrave; cho con b&uacute;: - Thời kỳ mang thai: Progestogen d&ugrave;ng với liều cao c&oacute; thể g&acirc;y nam t&iacute;nh h&oacute;a thai nhi nữ. Tuy c&oacute; số liệu tr&ecirc;n s&uacute;c vật th&iacute; nghiệm, nhưng tr&ecirc;n người d&ugrave;ng thuốc với liều thấp th&igrave; kh&ocirc;ng ph&aacute;t hiện c&oacute; vấn đề g&igrave;. Những nghi&ecirc;n cứu diện rộng cho thấy nguy cơ về khuyết tật bẩm sinh kh&ocirc;ng tăng ở những trẻ em c&oacute; mẹ đ&atilde; d&ugrave;ng thuốc uống tr&aacute;nh thai trước khi mang thai. - Thời kỳ cho con b&uacute;: Thuốc tr&aacute;nh thai chỉ c&oacute; Progestogen d&ugrave;ng trong thời kỳ cho con b&uacute; kh&ocirc;ng g&acirc;y nguy hại g&igrave; cho trẻ em. Nếu bắt đầu d&ugrave;ng 6 tuần sau khi đẻ th&igrave; thuốc kh&ocirc;ng l&agrave;m giảm tiết sữa n&ecirc;n l&agrave; thuốc tr&aacute;nh thai được ưa th&iacute;ch trong thời kỳ cho con b&uacute;. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) C&aacute;c chất cảm ứng Enzym gan như Barbiturat, Phenytoin, Primidon, Phenobarbiton, Rifampicin, Carbamazepin v&agrave; Griseofulvin c&oacute; thể l&agrave;m giảm t&aacute;c dụng tr&aacute;nh thai của Levonorgestrel. Đối với phụ nữ đang d&ugrave;ng những thuốc cảm ứng Enzym gan điều trị d&agrave;i ng&agrave;y th&igrave; phải d&ugrave;ng một biện ph&aacute;p tr&aacute;nh thai kh&aacute;c. Sử dụng đồng thời c&aacute;c thuốc kh&aacute;ng sinh c&oacute; thể l&agrave;m giảm t&aacute;c dụng của thuốc, do can thiệp v&agrave;o hệ vi khuẩn đường ruột. Bảo quản: Nơi kh&ocirc;, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng, nhiệt độ dưới 30&deg;C Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 1 vỉ x 28 vi&ecirc;n n&eacute;n Thương hiệu:&nbsp; Dược phẩm Ba Đ&igrave;nh Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty Cổ phần Sinh học Dược phẩm Ba Đ&igrave;nh (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.