Nhóm sản phẩm giảm cảm ho sổ mũi người lớn
Thông tin sản phẩm tham khảo trên Dược Hub.
- Phân loại
- Thuốc không kê đơn
- Quy cách/đơn vị
- Bộ
Mô tả chi tiết
Nhóm sản phẩm giảm cảm ho sổ mũi người lớn gồm 04 sản phẩm Viên nén Agimfast 60mg điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (1 vỉ x 10 viên) Viên nang Mecaflu Forte hỗ trợ sát trùng đường hô hấp (10 vỉ x 10 viên) Viên nén Becacold-E trị các triệu chứng ho cảm thông thường (5 vỉ x 20 viên) Viên nang B complex C - Vidipha dự phòng và bổ sung thiếu hụt vitamin nhóm B, C (10 vỉ x 10 viên) 1.Viên nén Agimfast 60mg điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (1 vỉ x 10 viên) Viên nén Agimfast 60mg là gì? Viên nén Agimfast 60mg là một loại thuốc được chỉ định điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng như: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, ngứa vòm miệng và họng, mắt ngứa đỏ và chảy nước mắt, mày đay mạn tính vô căn. Thành phần Viên nén Agimfast 60mg Công thức cho 1 viên bao gồm : Fexofenadin hydroclorid: 60mg Tá dược vừa đủ cho 1 viên Công dụng Viên nén Agimfast 60mg Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) Viên nén Agimfast 60mg được chỉ định điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng như: Hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, ngứa vòm miệng và họng, mắt ngứa đỏ và chảy nước mắt, mày đay mạn tính vô căn. Cách sử dụng Viên nén Agimfast 60mg Liều dùng Người lớn và trẻ em ≥12 tuổi: Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày Liều khởi đầu cho người suy thận là một lần duy nhất 1 viên/24 giờ Người già và bệnh nhân suy gan không cần giảm liều Cách dùng Dùng đường uống Thận trọng khi sử dụng thuốc Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?) Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc Không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi Tác dụng phụ Các tác dụng không mong muốn của thuốc không bị ảnh hưởng bởi liều dùng, tuổi, giới và chủng tộc của bệnh nhân Thường gặp: Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt; buồn nôn, khó tiêu; nhiễm virus (cảm, cúm), đau bụng kinh, nhiễm khuẩn hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Thông tin sản xuất Bảo quản: Nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên Thương hiệu: Agimexpharm Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam) 2.Viên nang Mecaflu Forte hỗ trợ sát trùng đường hô hấp (10 vỉ x 10 viên) Viên nang Mecaflu Forte là gì? Viên nang Mecaflu có tác dụng điều trị các chứng ho, đau họng, cảm cúm. Ngoài ra, Mecaflu còn giúp sát trùng đường hô hấp và làm loãng niêm dịch, dịu ho. Thành phần của Viên nang Mecaflu Forte Mỗi viên nang Mecaflu Forte chứa: Eucalyptol 100 mg Tinh dầu tràm 50 mg Menthol 0,5 mg Tinh dầu tần 0,36 mg Tinh dầu gừng 0,75 mg Tá dược vừa đủ 1 viên. Công dụng của Viên nang Mecaflu Forte Điều trị các chứng ho, đau họng, sổ mũi, cảm cúm. Sát trùng đường hô hấp. Làm loãng niêm dịch, làm dịu ho. Cách sử dụng Viên nang Mecaflu Forte Liều thông thường: Người lớn: Uống 1 viên/ lần x 3 – 4 lần mỗi ngày. Trẻ em trên 30 tháng tuổi: Uống 1 viên/ lần x 2 lần mỗi ngày, hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ. Cách dùng: Dùng đường uống. Tác dụng phụ Viên nang Mecaflu Forte Chưa có báo cáo về tác dụng phụ của thuốc. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Chống chỉ định Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Ho do suyễn, ho lao, suy hô hấp. Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao Thông tin sản xuất Bảo quản: Để nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh nhiệt độ cao và ánh nắng trực tiếp. Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Nature. Nước sản xuất: Việt Nam. 3. Viên nén Becacold-E trị các triệu chứng ho cảm thông thường (5 vỉ x 20 viên) Viên nén Becacold-E là gì? Viên nén Becacold-E là một loại thuốc không kê đơn thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng ho, cảm cúm thông thường, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, viêm màng nhầy xuất tiết do cúm và các rối loạn của đường hô hấp trên Thành phần Viên nén Becacold-E Acetaminophen 500mg, Cafein 25mg, Phenylephrin HCl 5mg Tá dược: Tinh bột, PVP K30, Natri starch glycolat, Màu Green mint, Màu vàng Tartrazin. Công dụng Viên nén Becacold-E Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) Điều trị các triệu chứng cảm thông thường, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, viêm màng nhầy xuất tiết do cúm và các rối loạn của đường hô hấp trên. Cách dùng Viên nén Becacold-E Liều dùng Theo chỉ định của bác sĩ. Liều thông thường: Người lớn: 1-2 viên/lần, 3-4 lần/ngày. Trẻ dưới 11 tuổi: Không khuyến cáo. Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?) Nhạy cảm với các thành phần của thuốc. Bệnh nhân đã hoặc đang dùng các thuốc ức chế monoamin oxidase trong 2 tuần gần đây. Bệnh nhân thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase. Tác dụng phụ Ban da và những phản ứng dị ứng khác thỉnh thoảng xảy ra. Thường là ban đỏ hoặc mày đay, nhưng đôi khi nặng hơn và có thể kèm theo sốt do thuốc và thương tổn niêm mạc. Người bệnh mẫn cảm với salicylat hiếm mẫn cảm với paracetamol và những thuốc có liên quan. Trong một số ít trường hợp riêng lẻ, paracetamol đã gây giảm bạch cầu trungtính, giảm tiểu cầu và giảm toàn thể huyết cầu. Ít gặp: ban da, buồn nôn, nôn, loạn tạo máu (giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu), thiếu máu, bệnh thận, độc tính thận khi lạm dụng dài ngày. Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn. Thông tin sản xuất Bảo quản: Trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30°C. Đóng gói: Hộp 5 vỉ x 20 viên Thương hiệu: ENLIE Nơi sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược ENLIE (Việt Nam) 4. Viên nang B complex C - Vidipha dự phòng và bổ sung thiếu hụt vitamin nhóm B, C (10 vỉ x 10 viên) Viên nang B comlex C là gì? Viên nang B complex C cung cấp đầy đủ các vitamin nhóm B (B1, B2, B6, PP) và vitamin C. Đây là những dưỡng chất thiết yếu giúp cơ thể chuyển hóa năng lượng, tăng cường sức đề kháng, và các tác dụng khác. Thành phần Viên nang B complex C Hoạt chất: Vitamin B1 15mg, Vitamin B2 10mg, Vitamin B6 5mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin C 100mg. Tá dược: Tinh bột sắn, bột talc, magnesi stearat, aerosil. Công dụng Viên nang B complex C Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) Dự phòng và bổ sung thiếu hụt các vitamin nhóm B, C tan trong nước, trong các trường hợp: bệnh nhân nghiện rượu, nhiễm khuẩn cấp, sau phẫu thuật. Cách dùng Viên nang B complex C Liều dùng Liều lượng: Trung bình: 1 - 2 viên/ ngày Cách dùng Dùng đường uống Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?) Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc. Người bị thiếu hụt glucose - 6 - phosphat dehydrogenase (G6PD) (nguy cơ thiếu máu huyết tán) người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hóa oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận), bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt). Bệnh gan nặng. Loét dạ dày tiến triển. Xuất huyết động mạch. Hạ huyết áp nặng. Tác dụng phụ Dùng liều cao nước tiểu sẽ có màu vàng nhạt (do có vitamin B2), gây sai lệch đối với một số xét nghiêm nước tiểu trong phòng thí nghiệm. Liều cao vitamin C (trên 1g/ngày) có thể gây sỏi thận. Tăng oxalat - niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệt mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ, và tình trạng buồn ngủ đã xảy ra. Liều nhỏ nicotinamid thường không gây độc, tuy nhiên liều cao có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau đây, những tác dụng phụ này sẽ hết sau khi ngừng thuốc. Thường gặp: buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da. ít gặp: loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi dói, đầy hơi, tiêu chảy, khô da, tăng sắc tố, vàng da, suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết uyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm, tăng glucose huyết, tăng uric huyết, cơn phế vị - huyết quản, đau dầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất. Hiếm gặp: lo lắng, hốt hoảng, glucose niệu, chức năng gan bất thường, thời gian prothrombin bất thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ. * Ghi chú: Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muôn gặp phải khi sử dụng thuốc. Thông tin sản xuất Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng Đóng gói: Hộp 10 vỉ X 10 viên Thương hiệu: Vidipha Nơi sản xuất: Vidipha (Việt Nam)
Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.