← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Dịch truyền Piracetam Kabi 12g/60ml Fresenius Kabi điều trị triệu chứng chóng mặt (60ml)

Piracetam Kabi 12 g/60 ml được sản xuất bởi công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar, thành phần chính là piracetam, là thuốc được dùng để điều trị triệu chứng chóng mặt; suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ ở người cao tuổi… Piracetam Kabi 12 g/60 ml được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm truyền, mỗi lọ 60 ml chứa 12 g piracetam và được đóng gói theo quy cách: Hộp 1 lọ 60 ml.

Thương hiệu
Fresenius Kabi
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
VD-21955-14
Quy cách/đơn vị
Chai
Nhà sản xuất
CÔNG TY CP FRESENLUS KABI VIỆT NAM

Công dụng / chỉ định

Chỉ định Thuốc Piracetam Kabi 12 g/60 ml được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: Điều trị triệu chứng chóng mặt. Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ. Đột quy thiếu máu cục bộ cấp. Điều trị nghiện rượu. Điều trị thiếu máu hồng cầu liềm. Ở trẻ nhỏ điều trị hỗ trợ chứng khó đọc. Bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não. Dược lực học Piracetam được coi là một chất có tác dụng hưng trí (cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh), có tác dụng bảo vệ chống lại những rối loạn chuyển hoá do thiếu máu cục bộ, còn có tác dụng làm tăng giải phóng dopamin và điều này có thể có tác dụng tốt lên sự hình thành trí nhớ. Piracetam không có tác dụng gây ngủ, an thần, hồi sức, giảm đau. Piracetam làm giảm khả năng kết tụ tiểu cầu và trong trường hợp hồng cầu bị cứng bất thường thì thuốc có thể làm cho hồng cầu phục hồi khả năng biến dạng và khả năng đi qua các mao mạch. Thuốc có tác dụng chống giật rung cơ. Dược động học Hấp thu thuốc không thay đổi khi điều trị dài ngày. Thể tích phân bố khoảng 0,6 lít/kg. Piracetam ngấm vào tất cả các mô và có thể qua hàng rào máu não, nhau thai và cả các màng dùng trong thẩm tách thận. Nửa đời trong huyết tương là 4 - 5 giờ, trong dịch não tủy khoảng 6 - 8 giờ. Piracetam không gắn vào các protein huyết tương và được đào thải qua thận dưới dạng nguyên vẹn.

Thành phần

Piracetam 12g

Cách dùng

Cách dùng Tiêm truyền tĩnh mạch. Liều dùng Thường dùng 30 - 160 mg/kg/ngày, chia đều 2 hoặc 3 - 4 lần/ngày. Nên dùng thuốc uống nếu bệnh nhân uống được. Cũng có thể dùng thuốc tiêm để uống nếu phải dừng dạng tiêm. Trường hợp nặng có thể tăng liều tới 12 g/ngày và dùng theo đường truyền tĩnh mạch. Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4 g/ngày. Liều có thể cao tới 4,8 g/ngày/những tuần đầu. Điều trị nghiện rượu 12 g/ngày/thời gian cai rượu đầu tiên. Điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày. Suy giảm nhận thức sau chắn thương não Liều ban đầu: 9 - 12 g/ngày. Liều duy trì: 2,4 g/ngày, uống ít nhất trong 3 tuần. Thiếu máu hồng cầu liềm 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần. Điều trị giật rung cơ 7,2 g/ngày, chia làm 2 - 3 lần. Tuy theo đáp ứng cứ 3 - 4 ngày/lần, tăng thêm 4,8 g/ngày cho tới liều tối đa là 20 g/ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm. Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. Làm gì khi dùng quá liều? Piracetam không độc ngay cả khi dùng liều rất cao. Không cần thiết phải có những biện pháp đặc biệt khi dùng quá liều. Làm gì khi quên 1 liều? Thuốc được dùng bởi nhân viên y tế nên ít có khả năng quên liều.

Lưu ý và cảnh báo

Những điều cần lưu ý khi sử dụng Trường hợp không nên sử dụng Chống chỉ định dùng Piracetam Kabi 12 g/60 ml cho các đối tượng sau: Người có tiền sử mẫn cảm với Piracetam hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc. Bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận mức độ nặng (chỉ số hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml/phút). Người mắc bệnh múa giật Huntington. Bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan. Cảnh báo và thận trọng Do Piracetam được đào thải chủ yếu qua thận, thời gian bán thải của hoạt chất này sẽ kéo dài tỷ lệ thuận với mức độ suy giảm chức năng thận và độ thanh thải creatinin. Cần đặc biệt thận trọng khi chỉ định thuốc cho bệnh nhân suy thận, đồng thời phải theo dõi sát sao chức năng thận ở nhóm đối tượng này cũng như ở người cao tuổi. Cần tiến hành điều chỉnh liều dùng khi hệ số thanh thải creatinin của người bệnh giảm xuống dưới mức 60 ml/phút hoặc khi nồng độ creatinin huyết thanh vượt quá 1,25 mg/100 ml, cụ thể theo bảng hướng dẫn sau: Hệ hệ thanh thải creatinine (ml/phút) Creatinin huyết thanh Liều dùng 60 - 40 1,25 mg – 1,7 mg/100 ml ½ liều bình thường. 40 – 20 1,7 – 3,0 mg/100 ml ¼ liều bình thường. Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc Người bệnh đang trong thời gian sử dụng thuốc được khuyến cáo không nên thực hiện các hoạt động lái xe hoặc vận hành máy móc. Sử dụng trong thai kỳ Hoạt chất Piracetam có khả năng đi qua hàng rào nhau thai, do đó chống chỉ định sử dụng thuốc này cho phụ nữ đang trong thời kỳ mang thai. Sử dụng khi đang cho con bú Không khuyến cáo sử dụng Piracetam cho đối tượng phụ nữ đang nuôi con bằng sữa mẹ. Tương tác với thuốc khác Y văn đã ghi nhận một trường hợp xảy ra tương tác khi dùng đồng thời Piracetam với tinh chất tuyến giáp, dẫn đến các triệu chứng lú lẫn, kích thích và rối loạn giấc ngủ. Ở bệnh nhân đang được điều trị ổn định bằng thuốc chống đông warfarin, thời gian prothrombin đã được ghi nhận tăng lên khi phối hợp thêm Piracetam.

Mô tả chi tiết

Dịch truyền Piracetam Kabi 12g/60ml Fresenius Kabi là gì? Dịch truyền Piracetam Kabi 12g/60ml Fresenius Kabi là sản phẩm dược phẩm được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar. Với hoạt chất chính là Piracetam, thuốc được chỉ định để cải thiện các triệu chứng chóng mặt, suy giảm trí nhớ, kém tập trung, giảm tỉnh táo, biến đổi khí sắc, rối loạn hành vi, thiếu chú ý đến bản thân hoặc tình trạng sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ xảy ra ở đối tượng người cao tuổi. Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm truyền, mỗi lọ dung tích 60ml chứa hàm lượng 12g Piracetam, quy cách đóng gói tiêu chuẩn là Hộp 1 lọ 60ml.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.