← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Rebamipide Invagen 100mg (14 gói/hộp)

Hoạt chất: Rebamipid 100 mgCông dụng: Điều trịloét dạ dày, các thương tổn niêm mạc dạ dày...Hình thức: Thuốc cốmThương hiệu: SaviNơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Savi
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Savi

Công dụng / chỉ định

Điều trị loét dạ dày, các thương tổn niêm mạc dạ dày...

Thành phần

Rebamipid 100mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Hoạt chất: Rebamipid&nbsp;100 mg T&aacute; dược vừa đủ 1 g&oacute;i:&nbsp;Manitol, aspartam, low-substituted hydroxypropyl celulose, hydroxypropylcelulose, Polysorbat 80, tinh dầu bạc h&agrave;, menthol, magnesi stearat, silic, dioxyd keo. Chỉ định&nbsp; (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?)&nbsp; - Lo&eacute;t dạ d&agrave;y. - Điều trị c&aacute;c thương tổn ni&ecirc;m mạc dạ d&agrave;y (ăn m&ograve;n, chảy m&aacute;u, đỏ v&agrave; ph&ugrave; nề) trong c&aacute;c t&igrave;nh trạng sau đ&acirc;y: vi&ecirc;m dạ d&agrave;y cấp v&agrave; đợt cấp của vi&ecirc;m dạ d&agrave;y mạn t&iacute;nh. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Chống chỉ định ở bệnh nh&acirc;n c&oacute; tiền sử qu&aacute; mẫn với bất kỳ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng Thuốc n&agrave;y chỉ d&ugrave;ng theo sự k&ecirc; đơn của b&aacute;c sĩ C&aacute;ch d&ugrave;ng: D&ugrave;ng đường uống. Uống thuốc v&agrave;o buổi s&aacute;ng, buổi tối v&agrave; trước khi ngủ, c&oacute; thể u&ocirc;ng thuốc trong hoặc ngo&agrave;i bữa ăn (do thức ăn kh&ocirc;ng ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc). Liều lượng: Lo&eacute;t dạ d&agrave;y: Liều thường d&ugrave;ng cho người lớn l&agrave; 100 mg (1 g&oacute;i) x 3 lần/ng&agrave;y C&aacute;c thương tổn ni&ecirc;m mạc dạ d&agrave;y do vi&ecirc;m dạ d&agrave;y cấp v&agrave; đợt cấp của vi&ecirc;m dạ d&agrave;y mạn tỉnh: Liều thường d&ugrave;ng cho người lớn l&agrave; 100 mg (1 g&oacute;i) x 3 lần/ng&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ C&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn, kể cả c&aacute;c dấu hiệu bất thường qua x&eacute;t nghiệm đ&atilde; được ghi nhận ở 54 bệnh nh&acirc;n (0,54%) trong số 10047 bệnh nh&acirc;n được điều trị bằng rebamipid. Trong số 3035 bệnh nh&acirc;n tr&ecirc;n 65 tuổi, c&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn đ&atilde; được ghi nhận ở 18 bệnh nh&acirc;n (0,59%). Bản chất v&agrave; tỷ lệ xảy ra c&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn kh&ocirc;ng c&oacute; sự kh&aacute;c biệt giữa bệnh nh&acirc;n cao tuổi v&agrave; bệnh nh&acirc;n trẻ tuổi. C&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn c&oacute; &yacute; nghĩa l&acirc;m s&agrave;ng - Sốc v&agrave; phản ứng phản vệ (chưa r&otilde; tỷ lệ*): Sốc v&agrave; phản ứng phản vệ c&oacute; thể xảy ra. Cần theo d&otilde;i bệnh nh&acirc;n chặt chẽ. Nếu c&oacute; dấu hiệu bất thường, phải ngừng d&ugrave;ng thuốc v&agrave; tiến h&agrave;nh c&aacute;c biện ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. - Giảm bạch cầu (tỷ lệ < 0,1%) v&agrave; giảm tiểu cầu (chưa r&otilde; tỷ. lệ*): Giảm bạch cầu v&agrave; giảm tiểu cầu c&oacute; thể xảy ra. Cần theo d&otilde;i bệnh nh&acirc;n chặt chẽ. Nếu c&oacute; dấu hiệu bất thường, phải ngừng d&ugrave;ng thuốc v&agrave; tiến h&agrave;nh c&aacute;c biện ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. - Rối loạn chức năng gan (tỷ lệ < 0,1%) v&agrave; v&agrave;ng da (chưa r&otilde; tỷ lệ*): Rối loạn chức năng gan v&agrave; v&agrave;ng da, được biểu thị bằng tăng AST hoặc SGOT, tăng ALT hoặc SGPT, tăng Y-GTP v&agrave; phosphatase kiềm. Cần theo d&otilde;i bệnh nh&acirc;n chặt chẽ. Nếu c&oacute; c&aacute;c dấu hiệu bất thường qua x&eacute;t nghiệm, phải ngừng d&ugrave;ng thuốc v&agrave; tiến h&agrave;nh c&aacute;c biện ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. T&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn kh&aacute;c Hệ cơ quan/ Tần suất <0,1% Chưa r&otilde; tần suất* Qu&aacute; mẫn cảm (lưu &yacute; 1) Ban, ngứa, eczema, giống ban do thuốc, c&aacute;c triệu chứng qu&aacute; mẫn cảm kh&aacute;c. M&agrave;y đay Thần kinh - t&acirc;m thần &nbsp; T&ecirc; cứng, ch&oacute;ng mặt, buồn ngủ Dạ d&agrave;y - ruột T&aacute;o b&oacute;n, đầy bụng, ti&ecirc;u chảy, n&ocirc;n, buồn n&ocirc;n, ợ n&oacute;ng, ợ hơi, đau bụng, rối loạn vị gi&aacute;c. Kh&ocirc; miệng Gan (lưu &yacute; 2) Tăng AST hoặc SGOT, tăng ALT hoặc SGPT, tăng Y-GTP v&agrave; phosphatase kiềm &nbsp; M&aacute;u Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu hạt... Giảm tiểu cầu Kh&aacute;c Rối loạn kinh huyệt, tăng mức nitro ur&ecirc; m&aacute;u, ph&ugrave;, cảm gi&aacute;c c&oacute; vật lạ ở họng. V&uacute; sưng v&agrave; đau, nữ h&oacute;a tuyến v&uacute; ở nam giới, đ&aacute;nh trống ngực, sốt, đỏ bừng mặt, t&ecirc; lưỡi, ho, suy h&ocirc; hấp, rụng t&oacute;c. Lưu &yacute; 1) Nếu c&oacute; c&aacute;c triệu chứng qu&aacute; mẫn căm, phải ngừng d&ugrave;ng thuốc. Lưu &yacute; 2) Nếu mức transaminase tăng r&otilde; rệt hoặc c&oacute; sốt v&agrave; nổi ban, phải ngừng d&ugrave;ng thuốc v&agrave; tiến h&agrave;nh c&aacute;c biện ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. * Chưa r&otilde; tỷ lệ xảy ra của c&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn * Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sĩ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Thận trọng &nbsp;(Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc)&nbsp; Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, rối loạn chức năng gan, v&agrave;ng da được biểu thị bằng tăng mức mức alanine transaminase (ALT) hay c&ograve;n gọi l&agrave; serum glutamic-pyruvic transaminase (SGPT) v&agrave; aspartate transaminase (AST) hay c&ograve;n gọi l&agrave; serum glutamic-oxaloacetic transaminase (SGOT), gamma glutamyltransferase (y-GTP) v&agrave; phosphatase kiềm đ&atilde; được ghi nhận. Cần theo d&otilde;i bệnh nh&acirc;n chặt chẽ. Nếu c&oacute; c&aacute;c dấu hiệu bất thường qua x&eacute;t nghiệm, phải ngừng d&ugrave;ng thuốc v&agrave; tiến h&agrave;nh c&aacute;c biện ph&aacute;p hỗ trợ th&iacute;ch hợp. Bệnh nh&acirc;n sử dụng rebamipid l&acirc;u d&agrave;i n&ecirc;n được gi&aacute;m s&aacute;t một c&aacute;ch định kỳ bất cứ dấu hiệu hay triệu chứng enzym gan cao, giảm lượng bạch cầu v&agrave; /hoặc lượng tiểu cầu. Sử dụng cho người cao tuổi: Cần ch&uacute; &yacute; đặc biệt đối với những bệnh nh&acirc;n cao tuổi để giảm thiểu nguy cơ rối loạn dạ&nbsp;d&agrave;y ruột, v&igrave; bệnh nh&acirc;n cao tuổi thường nhạy cảm hơn so với bệnh nh&acirc;n trẻ tuổi. Sử dụng cho trẻ em: Chưa x&aacute;c định được mức độ an to&agrave;n của thuốc n&agrave;y ở trẻ sinh nhẹ cần, trẻ sơ sinh, trẻ c&ograve;n b&uacute; v&agrave; trẻ em (Chưa đủ kinh nghiệm l&acirc;m s&agrave;ng). Cảnh b&aacute;o về t&aacute; được aspartam: Do thuốc c&oacute; chứa aspartam n&ecirc;n phải d&ugrave;ng thận trọng ở người bị phenylceton niệu (người bị rối loạn chuyển h&oacute;a phenylalanyl th&agrave;nh tyrosin do thiếu hụt enzym phenylalanin hydroxylase) v&agrave; người phải hạn chế lượng phenylalanin đưa v&agrave;o cơ thể. Trường hợp c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute; Trường hợp c&oacute; thai Chưa x&aacute;c định được độ an to&agrave;n của thuốc n&agrave;y ở phụ nữ c&oacute; thai. Rebamipid chỉ n&ecirc;n được d&ugrave;ng cho phụ nữ c&oacute; thai hoặc dự kiến mang thai nếu lợi &iacute;ch của việc điều trị dự t&iacute;nh được cho l&agrave; cao hơn bất kỳ nguy cơ n&agrave;o c&oacute; thể c&oacute;. Trường hợp cho con b&uacute; Những nghi&ecirc;n cứu tr&ecirc;n chuột cho thấy rebamipid c&oacute; thải qua sữa. Những phụ nữ đang cho con b&uacute; phải ngừng cho b&uacute; trước khi d&ugrave;ng rebamipid. T&aacute;c động của thuốc khi l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c Chưa c&oacute; nghi&ecirc;n cứu kiểm so&aacute;t về c&aacute;c dụng của thuốc khi l&aacute;i xe. Đ&atilde; ghi nhận một số bệnh nh&acirc;n bị chồng mặt hoặc buồn ngủ khi đang d&ugrave;ng rebamipid 100 nng, V&igrave; vậy, cần thận trọng khi l&aacute;i xe hoặc vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c. * Th&ocirc;ng b&aacute;o cho B&aacute;c sĩ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng, thuốc Tương t&aacute;c thuốc&nbsp; (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Kh&ocirc;ng c&oacute; dữ liệu Bảo quản: &nbsp;Nơi kh&ocirc; tho&aacute;ng, nhiệt dộ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 độ C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng. Quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 14 g&oacute;i x 650mg cốm Thương hiệu: Savi Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty cổ phần dược phẩm SaVi ( Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.