← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Salbumol 2mg Nadyphar (Hộp 100 viên)

Hoạt chất: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mgCông dụng: Điều trị cơn hen, ngăn cơn co thắt phế quản, ngẵn đường dẫn khí,...Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em trên 2 tuổiHình thức: Viên nén Thương hiệu: NadypharNơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
Nadyphar
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Nadyphar

Thành phần

Salbutamol 2mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Mỗi vi&ecirc;n n&eacute;n chứa: - Hoạt chất ch&iacute;nh: Salbutamol 2mg. (Dưới dạng salbutamol sulfat 2.4mg) - T&aacute; dược: Magnesi stearat, pregelatinized starch, m&agrave;u t&iacute;m lake. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Điều trị triệu chứng cơn hen cấp t&iacute;nh. - Điều trị triệu chứng đợt kịch ph&aacute;t trong bệnh hen hoặc bệnh phế quản mạn t&iacute;nh tắc nghẽn c&ograve;n phục hồi được. - Dự ph&ograve;ng cơn hen do gắng sức. - Thăm d&ograve; chức năng h&ocirc; hấp để kiểm tra t&iacute;nh phục hồi của tắc phế quản. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Dị ứng với một trong c&aacute;c th&agrave;nh phần của thuốc. - Chống chỉ định d&ugrave;ng salbutamol phối hợp cố định với ipratropium bromid cho người c&oacute; tiền sử mẫn cảm với lecithin đậu n&agrave;nh hoặc thực phẩm c&oacute; li&ecirc;n quan đến đậu n&agrave;nh, đậu phộng. - Điều trị dọa sẩy thai trong 3 - 6 th&aacute;ng đầu mang thai. Liều d&ugrave;ng&nbsp; * Liều d&ugrave;ng: - Người lớn tr&ecirc;n 18 tuổi: 4 mg/ng&agrave;y (người cao tuổi v&agrave;&nbsp;nhạy cảm với thuốc, 2 mg/ng&agrave;y) ng&agrave;y 3 - 4 lần; tối đa liều 8 mg/ng&agrave;y. - Trẻ em 1 th&aacute;ng - 2 tuổi: 100 microgam/kg (tối đa 2 mg/ng&agrave;y), ng&agrave;y 3 - 4 lần. - Trẻ em 2 - 6 tuổi: 1 - 2 mg/lần, ng&agrave;y 3 - 4 lần. - Trẻ em 6 tuổi - 12 tuổi: 2 mg/lần, ng&agrave;y 3 - 4 lần. - Trẻ em 12 - 18 tuổi: 2 - 4 mg/lần, ng&agrave;y 3 - 4 lần.&nbsp; * C&aacute;ch d&ugrave;ng: Thuốc d&ugrave;ng qua đường uống. T&aacute;c dụng phụ * Thường gặp, ADR > 1/100 - Tuần ho&agrave;n: Đ&aacute;nh trống ngực, nhịp tim nhanh. - Cơ - xương: Run đầu ng&oacute;n tay. * Hiếm gặp, ADR < 1/1000 - H&ocirc; hấp: Co thắt phế quản, kh&ocirc; miệng, họng bị k&iacute;ch th&iacute;ch, ho v&agrave; khản tiếng. - Chuyển h&oacute;a: Hạ kali huyết. Cơ - xương: Chuột r&uacute;t. - Thần kinh: Dễ bị k&iacute;ch th&iacute;ch, nhức đầu. - Phản ứng qu&aacute; mẫn: Ph&ugrave;, nổi m&agrave;y đay, hạ huyết &aacute;p, trụy mạch. - Salbutamol d&ugrave;ng theo đường uống hoặc ti&ecirc;m c&oacute; thể dễ g&acirc;y run cơ, chủ yếu ở c&aacute;c đầu chi, hồi hợp, nhịp xoang nhanh. T&aacute;c dụng n&agrave;y &iacute;t thấy ở trẻ em. D&ugrave;ng liều cao c&oacute; thể g&acirc;y nhịp tim nhanh. Cũng đ&atilde; thấy c&oacute; c&aacute;c rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a (buồn n&ocirc;n, n&ocirc;n). Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Điều trị&nbsp;salbutamol c&oacute; thể giảm kali huyết, c&oacute; thể g&acirc;y t&aacute;c dụng xấu đến tim. - Phải d&ugrave;ng thận trọng salbutamol cho người mẫn cảm với c&aacute;c amin giống thần kinh giao cảm, cường gi&aacute;p, đ&aacute;i thảo đường, động kinh hoặc bệnh tim mạch bao gồm suy mạch v&agrave;nh, loạn nhịp tim, tăng huyết &aacute;p. * SỬ DỤNG THU&Oacute;C CHO PHỤ NỮ C&Oacute; THAI V&Agrave; CHO CON B&Uacute;: - Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai: D&ugrave;ng được cho phụ nữ c&oacute; thai nhưng cần thận trọng với những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn của thuốc. - Sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con b&uacute;: C&aacute;c thuốc k&iacute;ch th&iacute;ch beta c&oacute; b&agrave;i tiết v&agrave;o sữa mẹ, c&oacute; thể l&agrave;m đứa trẻ b&uacute; mẹ c&oacute; nhịp tim nhanh v&agrave; tăng glucose huyết. N&ecirc;n thận trọng khi d&ugrave;ng thuốc. * ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC L&Ecirc;N KHẢ NĂNG L&Aacute;I XE, VẬN H&Agrave;NH M&Aacute;Y M&Oacute;C: Thuốc c&oacute; thể g&acirc;y ảnh hưởng cho-người l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Hệ tuần ho&agrave;n: Đ&aacute;nh trống ngực, nhịp tim nhanh. Thần kinh: Dễ bị k&iacute;ch th&iacute;ch, nhức đầu. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) - Digoxin: Salbutamol c&oacute; khả năng l&agrave;m giảm nồng độ digoxin huyết tương. - C&aacute;c thuốc kh&aacute;c: Acetazolamid, corticosteroid, thuốc lợi tiểu quai, thiazid, theophylin: Tăng nguy cơ giảm kali huyết khi d&ugrave;ng liều cao thuốc giống thần kinh giao cảm beta 2 . - Phải thận trọng khi d&ugrave;ng phối hợp với c&aacute;c thuốc chống đ&aacute;i th&aacute;o đường. Phải theo d&otilde;i m&aacute;u v&agrave; nước tiểu v&igrave; salbutamol l&agrave;m tăng đường huyết. C&oacute; thể chuyển sang d&ugrave;ng insulin. Bảo quản: Nơi kh&ocirc;, nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30&deg;C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng Đ&oacute;ng g&oacute;i: &nbsp;Hộp 1 chai x 100 vi&ecirc;n n&eacute;n Thương hiệu: Nadyphar Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.