← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Sartan/hctz (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mgCông dụng: Giảm huyết ápĐối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: Dược phẩm Sa ViNơi sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Sa Vi - VIỆT NAM*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Savi
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Savi

Thành phần

Candesartan cilexetil 16mg, Hydroclorothiazid 12.5mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mg T&aacute; dược vừa đủ 1 vi&ecirc;n (Lactose monohydrat, natri lauryl sulfat, natri docusat, hydroxypropylcelulose, sắt oxyd đỏ, tinh bột biến t&iacute;nh, calci carboxymethylcelulose, magnesi stearat, silic dioxyd keo,hypromelose 6cps, polyethylen glycol, talc, titan dioxyd) Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) -Tăng huyết &aacute;p. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) +Qu&aacute; mẫn với candesartan cilexetil , hydroclorothiazid, c&aacute;c dẫn chất sulfonamid hoặc bất kỳ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. +Phụ nữ c&oacute; thai. +Suy tim c&oacute; kali huyết > 5mmol/l&iacute;t, creatinin huyết > 265 micromol/l&iacute;t (> 30mg/l&iacute;t) +Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30ml/ph&uacute;t) +Suy gan nặng v&agrave;/hoặc ứ mật +Hạ kali huyết. +Bệnh Gout, tăng acid uric huyết, chứng v&ocirc; niệu, bệnh Addison +Sử dụng phối hợp với c&aacute;c thuốc chứa aliskiren cho bệnh nh&acirc;n đ&aacute;i th&aacute;o đường hoặc suy thận +Trẻ em dưới 18 tuổi. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng C&aacute;ch d&ugrave;ng: D&ugrave;ng đường uống, N&ecirc;n uống thuốc v&agrave;o buổi s&aacute;ng v&agrave; uống thống nhất v&agrave; một thời điểm trong ng&agrave;y. Trong trường hợp phải uống nhiều lần trong ng&agrave;y th&igrave; liều cuối c&ugrave;ng n&ecirc;n trước 6 giờ tối Liều lượng: Liều thường d&ugrave;ng: 1 vi&ecirc;n/ng&agrave;y. Liều d&ugrave;ng dựa tr&ecirc;n liều dơn trị liệu của candesartan cilexetil hoặc hydroclorothiazid T&aacute;c dụng hạ huyết &aacute;p đạt được sau 4 tuần điều trị Nh&oacute;m đối tượng đặc biệt + Người cao tuổi (> 65 tuổi): Kh&ocirc;ng cần hiệu chỉnh li&ecirc;u ở người cao tuổi, tuy nhi&ecirc;n c&acirc;n thận trọng khi d&ugrave;ng thuốc + Người giảm thể t&iacute;ch nội mạch: Candesarian cilexetil được khuyến c&aacute;o d&ugrave;ng cho người giảm thể t&iacute;ch nội mạch với liễu khởi đầu l&agrave; 4mg (dạng bảo chế của chế phẩm n&agrave;y kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp). + Bệnh nh&acirc;n suy thận: Bệnh suy thận nhẹ đến trung b&igrave;nh (độ thanh thải creatinin &ge; 30ml/ph&uacute;t): dạng b&agrave;o chế của chế phẩm n&agrave;y kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp). &nbsp;Bệnh nh&acirc;n suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30ml/ph&uacute;t) kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng chế phẩm n&agrave;y. +Bệnh nh&acirc;n suy gan: Người suy gan nhẹ đến trung b&igrave;nh th&igrave; dạng b&agrave;o chế của chế phẩm n&agrave;y kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp). Bệnh nh&acirc;n suy gan nặng v&agrave;/hoặc ứ mật kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng chế phẩm n&agrave;y +Trẻ em: Hiệu quả v&agrave; t&iacute;nh an to&agrave;n của thuốc chưa được&nbsp; x&aacute;c định ở trẻ em dưới 18 tuổi. T&aacute;c dụng phụ Candesartan &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Thường gặp, tần suất xảy ra &ge; &nbsp;1/100 Suy thận: Tăng creatinin v&agrave; tăng ur&ecirc; huyết Tăng kai huyết Giảm huyết &aacute;p &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Hiếm gặp, 1/1000 &le; tần suất xảy ra <1/1000 M&aacute;u: Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu đa nh&acirc;n, mất bạch cầu hạt. Chuyển h&oacute;a: Tăng kali huyết, giảm natri huyết Thần kinh: Nhức đầu Ti&ecirc;u h&oacute;a: Buồn n&ocirc;n. Gan mật: Tăng enzym gan, vi&ecirc;m gan. Da: Ph&ugrave; mạch, ph&aacute;t ban, mẫn ngứa. Cơ xương: Đau cơ, khớp. Thận: Suy thận. Hydroclorothiazid T&aacute;c dụng phụ được sắp xếp theo tần suất: &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Thường gặp, tần suất xảy ra &ge; &nbsp;1/100 To&agrave;n th&acirc;n: Mệt mỏi, hoa mắt, ch&oacute;ng mặt, đau đầu. Tuần ho&agrave;n: Hạ huyết &aacute;p thể đứng. Chuyển h&oacute;a: Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, tăng glucose huyết, tăng lipid huyết (ở liều cao). &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; &Iacute;t gặp, 1/1000 &le; &nbsp;tần suất xảy ra < 1/100 Tuần ho&agrave;n: Hạ huyết &aacute;p thể đứng, loạn nhịp tim. Ti&ecirc;u h&oacute;a: Buồn n&ocirc;n, n&ocirc;n, ch&aacute;n ăn, t&aacute;o b&oacute;n, ti&ecirc;u chảy, co thắt ruột. Da: M&agrave;y đay, ph&aacute;t ban, nhạy cảm &aacute;nh s&aacute;ng. Chuyển h&oacute;a: Hạ magnesi huyết, hạ natri huyết, tăng calci huyết, kiềm h&oacute;a giảm clor huyết, hạ phoaphat huyết &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Hiếm gặp, 1/10.000 &le; &nbsp;tần suất xảy ra <1/1000 To&agrave;n th&acirc;n: Phản ứng phản vệ, sốt. M&aacute;u: Giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu m&aacute;u bất sản, thiếu m&aacute;u tan huyết, Thần kinh: Dị cảm, rối loạn giấc ngủ, trầm cảm. Da: Vi&ecirc;m mạch, ban, xuất huyết, hồng ban đa dạng, vi&ecirc;m da, hoại tử thượng b&igrave; nhiễm độc, hội chứng, Stevens - Johnson. Gan: Vi&ecirc;m gan, v&agrave;ng da ứ mật trong gan, vi&ecirc;m tụy. H&ocirc; hấp: Kh&oacute; thở, vi&ecirc;m phổi, ph&ugrave; phổi, suy h&ocirc; hấp Sinh dục, tiết niệu: Suy thận, vi&ecirc;m thận kẽ, liệt dương Mắt: Mờ mắt Phản ứng tăng acid uric huyết, c&oacute; thể khởi ph&aacute;t cơn gout tiềm t&agrave;ng. C&oacute; thể xảy ra hạ huyết &aacute;p tư thế khi d&ugrave;ng đồng thời với rượu, thuốc m&ecirc;, thuốc an thần Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) + Hạ huyết &aacute;p triệu chứng, nhất l&agrave; ở bệnh nh&acirc;n mất nước mất muối, sử dụng lợi tiểu k&eacute;o d&agrave;i, suy tim, thẩm t&aacute;ch m&aacute;u. + Kh&ocirc;ng khuyến c&aacute;o sử dụng ở người bệnh c&oacute; tiền sử ph&ugrave; mạch. + Thuốc c&oacute; nguy cơ ảnh hưởng đến sức lọc cầu thận, đặc biệt tr&ecirc;n người bệnh suy tim, hẹp động mạch thận hai b&ecirc;n, người c&oacute; suy thận trước đ&oacute;. + Tăng kali huyết c&oacute; thể xảy ra tr&ecirc;n người bệnh suy tim sung huyết, đặc biệt nếu d&ugrave;ng phối hợp với c&aacute;c thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin v&agrave;/hoặc c&aacute;c thuốc lợi tiểu giảm thải kali (như spironolacton). + Thận trọng khi phải phẫu thuật lớn, phải g&acirc;y m&ecirc; v&igrave; c&oacute; nguy cơ tụt huyết &aacute;p. Định kỳ theo d&otilde;i điện giải trong huyết thanh v&agrave; nước tiểu. + Suy thận: Tăng ur&ecirc; huyết v&agrave; c&oacute; thể l&agrave;m suy giảm th&ecirc;m chức năng thận. + Suy gan: Dễ bị h&ocirc;n m&ecirc; gan. + Nặng hơn bệnh g&uacute;t. + Đ&aacute;i th&aacute;o đường: C&oacute; thể l&agrave;m tăng glucose huyết. + T&aacute;c dụng hạ huyết &aacute;p tăng l&ecirc;n ở người bệnh sau cắt bỏ thần kinh giao cảm. + Tăng cholesterol v&agrave; triglycerid trong m&aacute;u. Ch&uacute; &yacute; d&ugrave;ng thuốc ở người cao tuổi v&igrave; dễ mắt c&acirc;n bằng điện giải. + Bệnh lupus ban đỏ hệ thống: Bệnh c&oacute; thể nặng l&ecirc;n. + Những người bệnh để bị dị ứng n&ecirc;n thận trọng với những chế phẩm c&oacute; chứa hydroclorothiazid v&igrave; c&oacute; thể g&acirc;y phản ứng kiểu dị ứng như l&agrave; qu&aacute; mẫn v&agrave; nguy hiểm. + Kh&ocirc;ng dung nạp lactose v&igrave; c&oacute; thể gặp c&aacute;c triệu chứng kh&ocirc;ng dung nạp như: chướng bụng, đầy hơi, buồn n&ocirc;n đ&ocirc;i khi l&agrave; n&ocirc;n, ti&ecirc;u chảy Trường hợp c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;: Kh&ocirc;ng được sử dụng T&aacute;c động của thuốc khi l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: C&oacute; thể cảm thấy ch&oacute;ng mặt, mệt mỏi khi d&ugrave;ng thuốc Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) + Rượu, barbiturat hoặc thuốc ngủ g&acirc;y nghiện: Tăng tiềm năng hạ huyết &aacute;p thể đứng. + Thuốc chống đ&aacute;i th&aacute;o đường (thuốc uống v&agrave; insulin): Cần phải điều chỉnh liều do tăng glucose huyết. + C&aacute;c thuốc hạ huyết &aacute;p kh&aacute;c: Tăng t&aacute;c dụng hiệp đồng hoặc tăng tiềm lực tụt huyết &aacute;p. + Corticosteroid, ACTH, salbutamol, carbenoxolon, amphotericin B hoặc reboxetin + Thuốc gi&atilde;n cơ (v&iacute; dụ tubocurarin): C&oacute; thể l&agrave;m tăng đ&aacute;p ứng với thuốc gi&atilde;n cơ. + Lithi: Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng c&ugrave;ng với thuốc lợi v&igrave; giảm thanh thải Lithi ở thận v&agrave; tăng độc t&iacute;nh của chất n&agrave;y. + Thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid: C&oacute; thể l&agrave;m giảm t&aacute;c dụng lợi tiểu, natri niệu v&agrave; t&aacute;c dụng hạ huyết &aacute;p của thiazid ở một số người bệnh. V&igrave; vậy nếu d&ugrave;ng c&ugrave;ng, phải theo d&otilde;i để xem c&oacute; đạt hiệu quả lợi tiểu kh&ocirc;ng. + Quinidin: Dễ g&acirc;y xoắn đinh, l&agrave;m rung thất g&acirc;y tử vong. + Thiazid l&agrave;m giảm t&aacute;c dụng của c&aacute;c thuốc chống đ&ocirc;ng m&aacute;u, thuốc chữa bệnh gout. + Thiazid l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng thuốc g&acirc;y m&ecirc;, glycosid, vitamin D. + Nhựa colestiamin v&agrave; colestipol: C&oacute; tiềm năng gắn thuốc lợi tiểu thiazid, l&agrave;m giảm sự hấp thu thuốc n&agrave;y qua đường ti&ecirc;u h&oacute;a. + Hydroclorothiazid l&agrave;m tăng độc t&iacute;nh của digilalis v&agrave; tăng nguy cơ loạn nhịp với những thuốc k&eacute;o d&agrave;i khoảng QT như astemizol, terfenadin, halofanuin, pimozid v&agrave; sotalol + Allopurinol, tetracyclin: Độc t&iacute;nh tăng khi d&ugrave;ng c&ugrave;ng với thiazid + Thảo dược: Cam thảo g&acirc;y giữ nước, natri, tăng mất kali. Nếu d&ugrave;ng hydroclorothiazid để chữa tăng huyết &aacute;p, n&ecirc;n tr&aacute;nh d&ugrave;ng đương quy v&igrave; đương quy c&oacute; hoạt&nbsp; t&iacute;nh oestrogen (g&acirc;y giữ nước) v&agrave; đương quy c&oacute; thể cũng g&acirc;y nhạy cảm &aacute;nh s&aacute;ng. Tr&aacute;nh d&ugrave;ng hydroclorothiazid Tr&aacute;nh d&ugrave;ng hydroclorothiazid c&ugrave;ng với ma ho&agrave;ng, nh&acirc;n s&acirc;m, yohimbe v&igrave; c&oacute; thể l&agrave;m cho t&igrave;nh trạng của bệnh tăng huyết &aacute;p trở n&ecirc;n xấu hơn Bảo quản : Bảo quản ở nơi kh&ocirc; r&aacute;o, tho&aacute;ng m&aacute;t, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng trực tiếp, dưới 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em Quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i : Hộp 3 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu : Dược phẩm Sa Vi Nh&agrave; sản xuất : &nbsp;C&ocirc;ng ty cổ phần Dược phẩm Sa Vi - VIỆT NAM Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.