← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Savi fluvastatin 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hoạt chất: Fluvastatin 40mgCông dụng: Điều trị làm giảm mỡ (lipid) trong máu của bạn khi chế độ ăn kiêng và tập thể dụng không có hiệu quảHình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: Samil Pharm.Co.,Ltd.Nơi sản xuất: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM Việt Nam*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Savi
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
893110338524
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Savi

Thành phần

Fluvastatin 40mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Fluvastatin 40mg Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Vi&ecirc;n nén bao phim Savi fluvastatin 40 thu&ocirc;̣c nhóm thu&ocirc;́c statin (thu&ocirc;́c hạ lipid), có tác dụng l&agrave;m giảm mỡ (lipid) trong máu của bạn khi ch&ecirc;́ đ&ocirc;̣ ăn ki&ecirc;ng và t&acirc;̣p th&ecirc;̉ dụng kh&ocirc;ng có hi&ecirc;̣u quả - Làm giảm cholesterol toàn ph&acirc;̀n và LDL cholesterol (Low Destiny Lipoprotein) (còn gọi là cholesterol x&acirc;́u), đ&acirc;y là những nguy&ecirc;n nh&acirc;n làm tăng nguy cơ các b&ecirc;̣nh v&ecirc;̀ tim b&ecirc;̣nh và đ&ocirc;̣t quỵ: + Ở người trưởng thành có n&ocirc;̀ng đ&ocirc;̣ cholesterol trong máu cao. + Ở người trưởng thành có n&ocirc;̀ng đ&ocirc;̣ cholesterol và triglyceride (m&ocirc;̣t loại lipid máu khác) cao. - Ngăn ngừa các bi&ecirc;́n c&ocirc;́ tim mạch nghi&ecirc;m trọng (ví dụ: đau tim) sau khi sử dụng bi&ecirc;̣n pháp can thi&ecirc;̣p đ&ecirc;́n mạch máu ở tim. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Qu&aacute; mẫn với fluvastatin hoặc bất kỳ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. - Bệnh gan hoạt động hoặc transaminase huyết thanh tăng dai dẳng kh&ocirc;ng gi&atilde;i th&iacute;ch được. - Thời kỳ mang thai hoặc cho con b&uacute;. Liều d&ugrave;ng và cách dùng C&aacute;ch d&ugrave;ng - Thu&ocirc;́c dùng đường u&ocirc;́ng, vào bữa ăn hoặc lúc đói. - N&ecirc;n u&ocirc;́ng thu&ocirc;́c 1 l&acirc;̀n/ngày: U&ocirc;́ng vào bu&ocirc;̉i t&ocirc;́i hoặc trước khi đi ngủ - N&ecirc;́u u&ocirc;́ng thu&ocirc;́c 2 l&acirc;̀n/ngày: U&ocirc;́ng 1 l&acirc;̀n vào bu&ocirc;̉i sáng và 1 l&acirc;̀n vào bu&ocirc;̉i t&ocirc;́i hoặc trước khi đi ngủ. Liều d&ugrave;ng - Liều khởi đ&acirc;̀u được khuy&ecirc;́n cáo là 20mg m&ocirc;̣t l&acirc;̀n m&ocirc;̃i ngày. - Liều khởi d&acirc;̀u, li&ecirc;̀u duy trì và sự đi&ecirc;̀u chỉnh li&ecirc;̀u của fluvastatin cho từng b&ecirc;̣nh nh&acirc;n được thực hi&ecirc;̣n theo chỉ dịnh của bác sĩ đi&ecirc;̀u trị. - Li&ecirc;̀u t&ocirc;́i đa là 80mg/ngày chia ra 2 l&acirc;̀n, m&ocirc;̃i l&acirc;̀n 40mg. T&aacute;c dụng phụ Fluvastatin dung nạp tốt, tỷ lệ phải ngừng thuốc thấp hơn so với c&aacute;c thuốc hạ lipid kh&aacute;c. Tần số ADR ở mọi statin tương tự như nhau. Thường gặp, ADR > 1/100 - Ti&ecirc;u h&oacute;a: Ỉa chảy, t&aacute;o b&oacute;n, đầy hơi, đau bụng v&agrave; buồn n&ocirc;n. - Thần kinh trung ương: Đau đầu, ch&oacute;ng mặt, nh&igrave;n mờ, mất ngủ, suy nhược. - Thần kinh &ndash; cơ v&agrave; xương: Đau cơ, đau khớp. - Gan: C&aacute;c kết quả thử nghiệm chức năng gan tăng hơn 3 lần giới hạn tr&ecirc;n của b&igrave;nh thường, nhưng phần lớn l&agrave; kh&ocirc;ng c&oacute; triệu chứng v&agrave; hồi phục khi ngừng thuốc. &Iacute;t gặp, 1/1 000 < ADR < 1/100 - Thần kinh &ndash; cơ v&agrave; xương: Bệnh cơ (kết hợp yếu cơ v&agrave; tăng h&agrave;m lượng creatin phosphokinase huyết tương (CPK). - Da: Ban da. - H&ocirc; hấp: Vi&ecirc;m mũi, vi&ecirc;m xoang, vi&ecirc;m họng, ho. Hiếm gặp, ADR < 1/1 000 - Thần kinh trung ương: Suy giảm nhận thức (như mất tr&iacute; nhớ, l&uacute; lẫn). - Thần kinh &ndash; cơ v&agrave; xương: Vi&ecirc;m cơ, ti&ecirc;u cơ v&acirc;n, dẫn đến suy thận cấp thứ ph&aacute;t do myoglobin niệu. - Nội tiết: Tăng HbA1 v&agrave; nồng độ glucose huyết thanh l&uacute;c đ&oacute;i. C&oacute; thể tăng nguy cơ ph&aacute;t triển đ&aacute;i th&aacute;o đường Th&ocirc;ng b&aacute;o cho B&aacute;c sĩ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Trước và trong khi đi&ecirc;̀u trị với fluvastatin , n&ecirc;n k&ecirc;́t hợp ki&ecirc;̉m soát cholesterol máu bằng các bi&ecirc;̣n pháp như ch&ecirc;́ đ&ocirc;̣ ăn, giảm c&acirc;n, t&acirc;̣p th&ecirc;̉ dục, và đi&ecirc;̀u trị các b&ecirc;̣nh có th&ecirc;̉ là nguy&ecirc;n nh&acirc;n của tăng lipid. C&acirc;̀n th&ocirc;ng báo ngay với bác sĩ hay dược sĩ khi dùng Savi fluvastatin 40, n&ecirc;́u bạn: - U&ocirc;́ng nhi&ecirc;̀u rượu và/hoặc có ti&ecirc;̀n sử b&ecirc;̣nh gan. - Có nguy cơ cao nhi&ecirc;̃m đ&ocirc;̣c cơ xương (người cao tu&ocirc;̉i, người da đen, người dùng ph&ocirc;́i hợp với các thu&ocirc;́c đ&ocirc;̣c cho cơ, suy giảm chức năng th&acirc;̣n, suy giáp). - Đang đi&ecirc;̀u trị với fluvastatin mà có đau cơ lan tỏa, cơ y&ecirc;́u hoặc nắn vào đau và/hoặc có n&ocirc;̀ng đ&ocirc;̣ CK tăng cao. - Đang bị nhi&ecirc;̃m khu&acirc;̉n c&acirc;́p nặng, hạ huy&ecirc;́t áp, ph&acirc;̃u thu&acirc;̣t và ch&acirc;́n thương lớn, b&acirc;́t thường v&ecirc;̀ chuy&ecirc;̉n hóa, n&ocirc;̣i ti&ecirc;́t, đi&ecirc;̣n giải hoặc co gi&acirc;̣t kh&ocirc;ng ki&ecirc;̉m soát được. - Phụ nữ ở đ&ocirc;̣ tu&ocirc;̉i sinh đẻ. - Dưới 16 tu&ocirc;̉i hoặc tr&ecirc;n 65 tu&ocirc;̉i. - Trường hợp có thai: Thu&ocirc;́c có th&ecirc;̉ g&acirc;y có hại cho thai nhi. Kh&ocirc;ng sử dụng fluvastatin cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai. - Trường hợp cho con bú: Do thu&ocirc;́c có khả năng g&acirc;y phản ứng b&acirc;́t lợi cho trẻ bú mẹ, n&ecirc;n kh&ocirc;ng sử dụng fluvastatin ở người cho con con bú. - Tác đ&ocirc;̣ng của thu&ocirc;́c khi l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Kh&ocirc;ng có th&ocirc;ng tin v&ecirc;̀ tác đ&ocirc;̣ng của thu&ocirc;́c tr&ecirc;n khả năng lái xe hoặc v&acirc;̣n hành máy móc. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) - Th&ocirc;ng báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ n&ecirc;́u bạn đã dùng, đang dùng hoặc có th&ecirc;̉ dùng thu&ocirc;́c sau: Cyclosporiu, erythromycin , gemfibrozil, fenofibrat, itraconazol, ketoconazol, niacin (> 1g/ngày), colchicin, diclofcnac, rvarfarin, c6c nhpa gtrn acid m{t (cholestyramin, colestipol). Bảo quản: &nbsp;Nơi kh&ocirc;, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng, nhiệt độ dưới 30&deg;C Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 3 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu: Savi Nơi sản xuất: L&ocirc; Z.01-02-03a KCN trong KCX T&acirc;n Thuận, phường T&acirc;n Thuận Đ&ocirc;ng, quận 7, Tp. HCM Việt Nam Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.