Thuốc Sekaf DaviPharm điều trị các rối loạn mạch máu não (2 vỉ x 10 viên)
Thuốc Sekaf 500mg là sản phẩm của Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú , với thành phần chính là citicolin . Sekaf 500mg được dùng để điều trị các rối loạn mạch máu não (bao gồm đột quỵ thoáng qua), Parkinson và chấn thương đầu. Sekaf 500mg bào chế dạng viên nén bao phim, quy cách đóng gói hộp 2 vỉ (PVC-Nhôm), vỉ 10 viên.
- Thương hiệu
- Davipharm
- Phân loại
- Thuốc kê đơn
- Số đăng ký
- VD-28484-17
- Quy cách/đơn vị
- Hộp
- Nhà sản xuất
- DAVI
Công dụng / chỉ định
Chỉ định Thuốc Sekaf 500mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: Điều trị các rối loạn mạch máu não (bao gồm đột quỵ thoáng qua), Parkinson và chấn thương đầu. Dược lực học Citicolin hay còn gọi là Citidil-diphosphat cholin (CDPC), là chất trung gian sinh học của sự tổng hợp các lipid và là tiền chất của sự tổng hợp lecithin, mà lecithin là một trong những thành phần chủ yếu của màng tế bào và của các bào quan. Vai trò của lecithin trong sự tái tạo tế bào cho thấy dùng CDPC sẽ tạo các tác dụng dược lý lên hệ thần kinh trung ương, bảo vệ thần kinh trung ương chống nhiều chất độc hại (thiếu oxy, các dung môi hữu cơ độc với thần kinh...). Đã thấy có tương quan giữa sự tổn hại của não với các rối loạn chức năng thần kinh và sự thiếu hụt phospholipid ở những vùng bị bệnh. Sự tái tạo phospholipid đòi hỏi sự sáp nhập của cholin vào phosphatidylcholin, là quá trình cần thực hiện qua CDPC. Nhiều kinh nghiệm nghiên cứu đã chứng minh là trong khi dùng cholin sẽ làm tăng sự chuyển hóa của chất này thành acetylcholin, tạo nên các trạng thái cholinergic, thì nếu sử dụng liều cao CDPC cũng không tạo ra những thay đổi tương tự, kể cả một tỷ lệ lớn vào phosphatidylcholin não ở vùng bị bệnh. Những dữ liệu trong thực nghiệm này giúp cho sử dụng Sekaf điều trị các rối loạn chức năng thần kinh khi tuổi cao (choáng váng, đau nửa đầu, mệt mỏi, mất ngủ, giảm sút trí nhớ, giảm thể lực, rối loạn tư thế và các rối loạn chức năng giao tiếp xã hội), tổn hại não sau phẫu thuật và sau các hiện tượng huyết khối mạch não. Dược động học Hấp thu: Citicolin tan trong nước, sinh khả dụng > 90%. Ở người lớn khỏe mạnh, citicolin được hấp thu nhanh khi dùng đường uống. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được qua hai giai đoạn, giai đoạn đầu ở thời điểm 1 giờ sau khi uống và giai đoạn sau, lớn hơn, đạt được 24 giờ sau khi uống. Chuyển hóa và phân bố: Citicolin được chuyển hóa ở thành ruột và gan. Sản phẩm phụ của quá trình thủy phân citicolin ngoại sinh ở thành ruột là cholin và cytidin. Sau khi hấp thu, cholin và cytidin được phân bố khắp cơ thể, đi vào vòng tuần hoàn để tham gia vào nhiều con đường sinh tổng hợp khác nhau và vượt qua hàng rào máu não để tái tổng hợp trở lại thành citicolin trong não. Thải trừ: Nghiên cứu dược động học sử dụng đồng vị 14C cho thấy citicolin thải trừ chủ yếu qua CO2 hô hấp và nước tiểu, qua 2 giai đoạn, tương tự như 2 giai đoạn của nồng độ đỉnh trong huyết tương. Nồng độ giảm mạnh sau khi đạt nồng độ đỉnh giai đoạn đầu, sau đó chậm lại trong 4 - 10 giờ tiếp theo. Nồng độ giảm tương tự sau khi đạt nồng độ đỉnh giai đoạn sau và sau đó tốc độ thải trừ chậm hơn. Thời gian bán thải qua đường hô hấp là 56 giờ và qua nước tiểu là 71 giờ.
Thành phần
Citicoline 500mg
Cách dùng
Cách dùng Thuốc được dùng bằng đường uống. Liều dùng Liều thường dùng là 500 mg citicolin/ngày. Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. Làm gì khi dùng quá liều? Chưa có thông tin quá liều citicolin, tuy nhiên nên khuyên bệnh nhân hỏi lời khuyên của bác sĩ hoặc đến trung tâm y tế nếu có nghi ngờ quá liều. Làm gì khi quên 1 liều? Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Lưu ý và cảnh báo
Lái tàu xe, Phụ nữ cho con bú, Phụ nữ có thai
Mô tả chi tiết
Thành phần Mỗi viên nén bao phim chứa: -Hoạt chất: Citicolin (dưới dạng Citicolin natri). -Tá dược: Cellulose vi tinh thể M101, natri starch glycolat, povidon, silicon dioxyd, magnesi stearat, crospovidon, titan dioxyd, talc, PEG 4000, polysorbat 80, dầu thậu dầu. Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) SEKAF chứa hoạt chất là citicolin, thuộc nhóm thuốc kích thần và hướng trí khác. Thuốc được dùng trong điều trị: -Các vấn đề về trí nhớ do tuổi tác. - Phục hồi đột quỵ. Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?) Không nên dùng thuốc này nếu bạn: - Mẫn cảm với citicolin hoặc bất kỳ thành phần của thuốc. - Bạn bị tăng trương lực cơ của hệ thần kinh đổi giao cảm. - Bạn đang mang thai hoặc đang cho con bú. Liều dùng Luôn dùng thuốc chính xác như hướng dẫn của bác sỹ hoặc dược sỹ. Nếu bạn chưa rõ, hãy hỏi lại cho chắc chắn. *Liều dùng: Liều thường dùng là 500 mg citicolin/ ngày. *Cách dùng: Thuốc được dùng bằng đường uống. Tác dụng phụ Như các thuốc khác, citicolin có thể gây tác dụng không mong muốn, nhưng không phải ai cũng gặp phải. Tiêu hóa: Đau bụng, tiêu chảy. Mạch máu: Hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, nhịp tim chậm. Thuốc có thể có tác dụng không mong muốn khác, thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp dụng thuốc. QUÊN LIỀU -Nếu bạn quên dùng thuốc, bỏ qua liều đã quên, dùng liều tiếp theo như bình thường. Không dùng gấp đôi liểu để bù đã quên. QUÁ LIỀU -Ngừng dùng thuốc và liên lạc ngay với bác sĩ hoặc trung tâm y tế gần nhất. Mang theo viên thuốc cùng với bao bì để bác sĩ biết bạn đã uống gì và có biện pháp xử lí kịp thời. Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc) Trước khi dùng thuốc này, thông báo cho bác sĩ nếu bạn có các vấn đề sức khỏe ssau đây: Nếu bạn bị xuất huyết nội sọ: Liều cao citicolin có thể làm tăng dòng máu não trong trường hợp xuất huyết nội sọ dai dẳng. Thuốc có chứa polysorbat 80 có thể gây dị ứng và dầu thầu dầu có thể gây buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy. *Dùng thuốc cho trẻ em: Chưa có thông tin LÁI XE Chưa có thông tin THAI KÌ Chưa đủ thông tin tin cậy về an toàn khi sử citicolin cho phụ nữa mang thai hoặc cho con bú. Không nên sử dụng. Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác) Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ nếu bạn đangb sử dụng các thuốc sau: Meclophenoxat: Không dùng citicolin nếu bạn đang dùng Meclophenoxar. Bảo quản : Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C. Đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên Thương hiệu : DaviPharm (Việt Nam) Nơi sản xuất : Việt Nam Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.
Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.