Simegaz Plus OPV (20 goi x 10ml)
Công dụng Chỉ định Hỗn dịch uống Simegaz Plus chỉ định điều trị trong các trường hợp sau: Điều trị triệu chứng viêm loét dạ dày - tá tràng cấp và mạn tính. Điều trị triệu chứng tăng tiết acid dạ dày, hội chứng dạ dày kích thích. Điều trị triệu chứng và dự phòng xuất huyết tiêu hóa. Trào ngược dạ dày - thực quản. Chống chỉ định Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Suy thận nặng (nguy cơ tăng magnesi huyết). Nồng độ phosphat trong máu thấp. Bệnh nhân đang có hoặc nghi ngờ bị thủng ruột hoặc tắc ruột. Trẻ em (nguy cơ nhiễm độc nhôm, tăng magnesi huyết, đặc biệt ở trẻ mất nước hoặc trẻ bị suy thận). Tương tác thuốc Nhôm hydroxyd, magnesi hydroxyd có thể làm thay đổi hấp thu của các thuốc. Uống đồng thời với tetracyclin, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid , alopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidin, ketoconazol, itraconazol có thể làm giảm sự hấp thu của các thuốc này. Vì vậy, cần uống các thuốc này cách xa thuốc kháng acid. Magnesi hydroxyd làm tăng tác dụng của các thuốc: Amphetamin, quinidin (do chúng bị giảm thải trừ). Levothyroxin có thể liên kết với simethicon. Sự hấp thu của levothyroxin có thể bị giảm nếu thuốc được uống đồng thời để điều trị các rối loạn tuyến giáp ở trẻ. Tương kỵ thuốc: Không áp dụng.
- Thương hiệu
- OPV
- Phân loại
- Thuốc không kê đơn
- Quy cách/đơn vị
- Hộp
- Nhà sản xuất
- Lotus Pharmaticeutial
Công dụng / chỉ định
Công dụng Chỉ định Hỗn dịch uống Simegaz Plus chỉ định điều trị trong các trường hợp sau: Điều trị triệu chứng viêm loét dạ dày - tá tràng cấp và mạn tính. Điều trị triệu chứng tăng tiết acid dạ dày, hội chứng dạ dày kích thích. Điều trị triệu chứng và dự phòng xuất huyết tiêu hóa. Trào ngược dạ dày - thực quản. Chống chỉ định Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Suy thận nặng (nguy cơ tăng magnesi huyết). Nồng độ phosphat trong máu thấp. Bệnh nhân đang có hoặc nghi ngờ bị thủng ruột hoặc tắc ruột. Trẻ em (nguy cơ nhiễm độc nhôm, tăng magnesi huyết, đặc biệt ở trẻ mất nước hoặc trẻ bị suy thận). Tương tác thuốc Nhôm hydroxyd, magnesi hydroxyd có thể làm thay đổi hấp thu của các thuốc. Uống đồng thời với tetracyclin, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid , alopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidin, ketoconazol, itraconazol có thể làm giảm sự hấp thu của các thuốc này. Vì vậy, cần uống các thuốc này cách xa thuốc kháng acid. Magnesi hydroxyd làm tăng tác dụng của các thuốc: Amphetamin, quinidin (do chúng bị giảm thải trừ). Levothyroxin có thể liên kết với simethicon. Sự hấp thu của levothyroxin có thể bị giảm nếu thuốc được uống đồng thời để điều trị các rối loạn tuyến giáp ở trẻ. Tương kỵ thuốc: Không áp dụng.
Thành phần
Thành phần Nhôm hydroxyd, Magnesi hydroxyd, Simethicone.
Cách dùng
Hướng dẫn sử dụng Lắc kỹ trước khi dùng. Uống lúc đói, hoặc sau khi ăn 30 phút đến 2 tiếng, tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng. Người lớn: 10 ml (1 gói) x 2 – 4 lần/ngày. Trẻ em: 5 – 10 ml (1/2 – 1 gói) x 2 − 4 lần/ngày.
Lưu ý và cảnh báo
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dụng của sản phẩm.
Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-10-05T05:07:53.158Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.