← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nang cứng Spas-Agi 120mg giảm đau do co thắt cơ trơn ở đường tiêu hoá (10 vỉ x 10 viên)

Hoạt tính: Alverin Citrat 120mg.Công dụng: Chống đau do co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa, làm giảm co thắt cơ trơn...Hình thức: Viên nang cứngThương hiệu: AgimexpharmNơi sản xuất:Chi nhánh Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Agimexpharm (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
AGIPHARM
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
893110206800
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Agimexpharm

Công dụng / chỉ định

Giảm đau do co thắt cơ trơn ở đường tiêu hoá

Thành phần

Alverin 120mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Hoạt chất: Alverin Citrat 120mg. Chỉ định &nbsp;(Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Chống đau do co thắt cơ trơn ở đường ti&ecirc;u h&oacute;a như hội chứng ruột k&iacute;ch th&iacute;ch, bệnh đau t&uacute;i thừa của ruột kết. - Thuốc l&agrave;m giảm co thắt cơ trơn trong c&aacute;c trường hợp như hội chứng ruột k&iacute;ch th&iacute;ch, bệnh đau t&uacute;i thừa của ruột kết v&agrave; thống kinh nguy&ecirc;n ph&aacute;t. Chống chỉ định&nbsp; (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Kh&ocirc;ng sử dụng cho người mẫn cảm với bất cứ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. - Phụ nữ đang nu&ocirc;i con b&uacute;. - Người bị huyết &aacute;p thấp. - Cấm d&ugrave;ng cho trẻ em. - Người bị tắc ruột, liệt ruột. C&aacute;ch d&ugrave;ng v&agrave; Liều d&ugrave;ng - Người lớn (kể cả người cao tuổi): Uống 1 vi&ecirc;n/lần, 1 &ndash; 3 lần/ng&agrave;y. - Trẻ em dưới 12 tuổi: Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng. C&aacute;ch d&ugrave;ng Uống trọn vi&ecirc;n thuốc với 1 ly nước, c&oacute; thể uống trước hoặc sau bữa ăn. Qu&aacute; liều - Triệu chứng: Hạ huyết &aacute;p v&agrave; c&aacute;c triệu chứng nhiễm độc giống atropin. - Xử tr&iacute;:&nbsp;Rửa dạ d&agrave;y, n&ecirc;n cho uống than hoạt t&iacute;nh trước khi rửa dạ d&agrave;y v&agrave; cần c&oacute; biện ph&aacute;p hỗ trợ điều trị hạ huyết &aacute;p. T&aacute;c dụng phụ - T&aacute;c dụng phụ được ph&acirc;n loại theo cơ quan c&oacute; triệu chứng v&agrave; tần suất ph&aacute;t hiện. - Tần suất được x&aacute;c định theo qui ước: Rất thường gặp: ADR &ge; 1/10; thường gặp: 1/100 &le; ADR <&nbsp; 1/10; &Iacute;t gặp: 1/1.000 &le; ADR < 1/100; hiếm gặp: 1/10.000 &le; ADR < 1/1.000; rất hiếm gặp: ADR < 1/10.000; chưa biết (kh&ocirc;ng thể ước lượng từ c&aacute;c dữ liệu c&oacute; sẵn). - C&aacute;c t&aacute;c dụng bất lợi sau đ&acirc;y đ&atilde; được ghi nhận. Rối loạn hệ miễn dịch Chưa biết Qu&aacute; mẫn, phản ứng dị ứng Rối loạn hệ thần kinh Chưa biết Cho&aacute;ng v&aacute;ng, nhức đầu Rối loạn h&ocirc; hấp, lồng ngực v&agrave; trung thất Chưa biết Kh&oacute; ti&ecirc;u v&agrave;/hoặc thở kh&ograve; kh&egrave; Rối loạn hệ ti&ecirc;u h&oacute;a Chưa biết N&ocirc;n mửa Rối loạn gan mật Chưa biết V&agrave;ng da do vi&ecirc;m gan (hết khi ngưng d&ugrave;ng alverin), x&eacute;t nghiệm chức năng ganbất thường Rối loạn da v&agrave; m&ocirc; dưới da Chưa biết Ph&aacute;t ban, ngứa Xử tr&iacute; ADR - C&aacute;c ADR thường nhẹ, kh&ocirc;ng cần phải xử tr&iacute;. - Nếu thấy ngứa, ph&aacute;t ban cần ngưng thuốc, theo d&otilde;i phản ứng phản vệ tuy rất hiếm xảy ra. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Nếu đ&acirc;y l&agrave; lần đầu ti&ecirc;n bạn c&oacute; những triệu chứng n&agrave;y, h&atilde;y hỏi &yacute; kiến b&aacute;c sỹ trước khi &aacute;p dụng bất kỳ phương ph&aacute;p điều trị n&agrave;o. - Nếu c&oacute; bất kỳ t&igrave;nh trạng n&agrave;o sau đ&acirc;y xảy ra, kh&ocirc;ng sử dụng Spas-Agi 120 (alverin citrat), v&igrave; c&oacute; thể đ&acirc;y kh&ocirc;ng phải l&agrave; c&aacute;ch điều trị đ&uacute;ng. Cần tham vấn b&aacute;c sỹ ngay. - Người bệnh từ 40 tuổi trở l&ecirc;n. - Trong ph&acirc;n c&oacute; m&aacute;u do chảy m&aacute;u từ ruột. - Buồn n&ocirc;n hoặc n&ocirc;n. - Ch&aacute;n ăn hoặc giảm c&acirc;n. - Xanh xao v&agrave; mệt mỏi. - Đang t&aacute;o b&oacute;n nặng. - Sốt. - Vừa đi nước ngo&agrave;i. - Đang mang thai hoặc c&oacute; thể mang thai. - Chảy m&aacute;u hoặc tiết dịch &acirc;m đạo bất thường. - Kh&oacute; tiểu hoặc đau khi tiểu. - Sau 2 tuần điều trị nếu triệu chứng kh&ocirc;ng cải thiện, xuất hiện c&aacute;c triệu chứng mới hoặc triệu chứng nặng hơn phải đến b&aacute;c sỹ để kh&aacute;m bệnh lại. - Thuốc n&agrave;y c&oacute; chứa lactose. Bệnh nh&acirc;n mắc c&aacute;c rối loạn chuyển h&oacute;a di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, chứng thiếu hụt lactase Lapp hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose kh&ocirc;ng n&ecirc;n sử dụng thuốc n&agrave;y. L&aacute;i xe Chưa c&oacute; nghi&ecirc;n cứu n&agrave;o về ảnh hưởng của thuốc tr&ecirc;n người đang l&aacute;i xe, vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c nhưng n&ecirc;n thận trọng v&igrave; thuốc c&oacute; thể g&acirc;y ra t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn như đau đầu, ch&oacute;ng mặt. Thai kỳ - Thời kỳ mang thai: Chưa thấy c&oacute; t&agrave;i liệu về t&aacute;c dụng g&acirc;y qu&aacute;i thai. Tuy nhi&ecirc;n kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc trong thời kỳ c&oacute; thai do bằng chứng về độ an to&agrave;n trong c&aacute;c nghi&ecirc;n cứu tiền l&acirc;m s&agrave;ng c&ograve;n giới hạn. - Thời kỳ cho con b&uacute;: Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc trong thời kỳ cho con b&uacute;, do chưa c&oacute; t&agrave;i liệu về t&iacute;nh an to&agrave;n của thuốc khi sử dụng trong thời kỳ n&agrave;y. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) C&acirc;̀n nhớ tương tác thu&ocirc;́c với các thu&ocirc;́c khác thường khá phức tạp do ảnh hưởng của nhi&ecirc;̀u thành ph&acirc;̀n có trong thu&ocirc;́c. Các nghi&ecirc;n cứu hoặc khuy&ecirc;́n cáo thường chỉ n&ecirc;u những tương tác ph&ocirc;̉ bi&ecirc;́n khi sử dụng. Chính vì v&acirc;̣y kh&ocirc;ng tự ý áp dụng các th&ocirc;ng tin v&ecirc;̀ tương tác thu&ocirc;́c Spas-Agi n&ecirc;́u bạn kh&ocirc;ng phải là nhà nghi&ecirc;n cứu, bác sĩ hoặc người phụ trách y khoa. Bảo quản : Nơi kh&ocirc; r&aacute;o, tho&aacute;ng m&aacute;t Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 10 vỉ X 10 vi&ecirc;n Thương hiệu: Agimexpharm Nơi sản xuất : Chi nh&aacute;nh C&ocirc;ng Ty Cổ Phần Dược Phẩm Agimexpharm (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp; &nbsp; &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.