← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Siro Synatura Ahngook điều trị điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, viêm phế quản (78 gói)

Synatura Syrup là sản phẩm của AhnGook Pharmaceutical Co., Ltd có thành phần chính là Cao khô lá Thường xuân (chiết xuất bằng Ethanol 30%) và cao khô rễ Hoàng Liên dùng điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính và viêm phế quản mạn tính.

Thương hiệu
Ahngook
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
VN-21576-18
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Ahngook

Công dụng / chỉ định

Chỉ định Synatura Syrup là sản phẩm của AhnGook Pharmaceutical Co., Ltd có thành phần chính là Cao khô lá Thường xuân (chiết xuất bằng Ethanol 30%) và cao khô rễ Hoàng Liên dùng điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính và viêm phế quản mạn tính. Dược lực học Chưa có dữ liệu. Dược động học Chưa có dữ liệu.

Thành phần

Chiết xuất cao khô lá thường xuân 262.5mg, Rhizoma Coptidis Extract 87.5mg

Cách dùng

Cách dùng Synatura dạng siro dùng đường uống. Liều dùng Liều khuyến cáo: Trẻ em từ 2 đến 6 tuổi: 5 ml x 3 lần/ngày. Trẻ em từ 7 đến 14 tuổi: 10 ml x 3 lần/ngày. Từ 15 tuổi trở lên: 15 ml x 3 lần/ngày. Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. Làm gì khi dùng quá liều? Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất. Làm gì khi quên 1 liều? Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Thành phần Hoạt chất: Cao khô lá Thường Xuân (chiết xuất bằng cồn Ethanol 30%) 265.5mg. Cao khô rễ Hoàng Liên 87.5mg. Tá dược: Acid citric khan, betadex, natri citrat hydrat, dl-malic acid, natri clorid, isomalt, đường, sucralose, kali sorbat, xanthan gum, dung dịchh sorbitol, hương cherry SC10-0945, hương nho SC905-107, hương mixed-berry 20.4557.1G PHA, LS300, nước tinh khiết. Chỉ định Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính và viêm phế quản mạn tính. Chống chỉ định - Bệnh nhân mẫn cảm với thuốc này. - Bệnh nhân không dung nạp đường fructose (chế phẩm có chứa sorbitol, có thể chuyển hóa thành fructose). Liều dùng - 2-6 tuổi: 5ml x 3 lần/ngày - 7-14 tuổi: 10ml x 3 lần/ngày - Từ 15 tuổi trở lên: 15ml x 3 lần/ngày Tác dụng phụ - Trên hệ tiêu hóa: tiêu chảy (2.5%), rối loạn tiêu hóa (2.5%), đau thượng vị (2.5%), nôn mửa (1.7%), buồn nôn (0.9%). - Trên hệ tâm thần kinh: nhức đầu (1.7%), chóng mặt (0.9%), loạn thần kinh cổ họng (0.9%). - Trên hệ hô hấp: đau cổ họng (0.9%), viêm mũi họng (0.9%), đau đường hô hấp trên (0.9%), thay đổi giọng nói (0.9%). - Các thay đổi không mong muốn khác: sốt, đau cơ, nổi ban đỏ, ngứa, nổi mày đay,... * Thông báo cho bác sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc) - Bệnh nhân viêm dạ dày và loét dạ dày. - Bệnh nhân viêm phổi, hen suyễn không kiểm soát, bệnh cúm do virus, lao. - Bệnh nhân có khối u ác tính, bệnh nặng trên hệ thần kinh trung ương, bệnh chuyển hóa nặng. - Bệnh nhân suy tim nặng. - Bệnh nhân suy thận hay suy gan nặng. - Bệnh nhân cao huyết áp và tiểu đường nặng không kiểm soát. - Bệnh nhân tiêu chảy có sốt, phân có máu. Bệnh nhi: Tính an toàn và hiệu quả của thuốc đối với bệnh nhi dưới 24 tháng tuổi chưa được chứng minh. Chỉ dùng khi có sự kê đơn của thầy thuốc. Bệnh nhân cao tuổi : Tính an toàn và hiệu quả của thuốc cho bệnh nhân trên 75 tuổi chưa được chứng minh. Chỉ dùng khi có sự kê đơn của thầy thuốc. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú Tính an toàn khi sử dụng cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú chưa được chứng minh. Chỉ dùng khi có sự kê đơn của thầy thuốc. Tác động trên khả năng lái xe và vận hành máy móc Một số ít bệnh nhân có thể bị nhức đầu và chóng mặt khi dùng thuốc này. Nên thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc. Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác) Thận trọng khi dử dụng cùng lúc với các thuốc ho và long đàm có chứa codein và dextromethorphan, thuốc chống co thắt, giảm đau đường tiêu hóa. Bảo quản: Trong bao bì kín, dưới 30 độ C. Đóng gói: Chai 100ml. Thương hiệu: AhnGook Pharmaceutical Nơi sản xuất: AhnGook Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc). Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.