Viên bao phim Clorpromazin 100mg Pharmedic điều trị tâm thần phân liệt (10 vỉ x 10 viên)
Hoạt chất: Clorpromazin hydroclorid 100mgCông dụng: Điều tị các bệnh loạn thần không thuộc dạng trầm cảm: Tất cả các thể tâm thần phân liệt, giai đoạn hưng cảm của rối loạn lưỡng cực...Hình thức: Viên nénThương hiệu: PharmedicNơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.
- Thương hiệu
- Pharmedic
- Phân loại
- Thuốc kê đơn
- Quy cách/đơn vị
- Hộp
- Nhà sản xuất
- Pharmedic
Công dụng / chỉ định
Điều trị tâm thần phân liệt
Thành phần
Clorpromazin hydroclorid 100mg
Lưu ý và cảnh báo
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.
Mô tả chi tiết
Thành phần - Hoạt chất: Clorpromazin hydroclorid 100mg - Thành phần lá dược: Tinh bột ngô, lactose, povidon, methocel, polyehlylen glycol 6000, titan dioxyd, magnesi stearat, đỏ erythrosin vừa đủ 1 viên nén bao phim. Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) - Điều trị các bệnh loạn thần không thuộc dạng trầm cảm: Tất cả các thể tâm thần phân liệt, giai đoạn hưng cảm của rối loạn lưỡng cực. - An thần trước phẫu thuật - Nội khoa: Nôn, buồn nôn, chứng nấc khó trị Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?) - Người bệnh ngộ độc các barbiturat, các opiat và rượu. - Người bệnh có tiền sử giảm bạch cầu hạt, rối loạn máu, nhược cơ. Liều dùng và cách dùng - Liều dùng thay đổi với từng bệnh nhân và với mục đích của thuốc đang được sử dụng. - Điều trị các bệnh loạn tâm thần: + Người lớn: uống 10-25mg/lần, 2-4 ần/ngày. Liều tối đa 1g/ngày. + Trẻ em dưới 6 tháng tuổi: liều chưa được được xác định. + Trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên: 0,55mg/kg thể trọng/lần, uống cách mỗi 4-6 giờ. - An thần trước phẫu thuật: + Người lớn: uống 25-50mg/lần, 2-3 giờ trước phẫu thuật + Trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên: 0,55mg/kg thể trọng, 2-3 giờ trước phẫu thuật - Điều trị nấc: + Người lớn: uống 25-50mg/lần, 3-4 lần/ngày. + Trẻ em: liều chưa được xác định Tác dụng phụ - Thuốc có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, loạn vận động muộn, hội chứng giống Parkinson và nằm ngồi không yên, tiết nhiều sữa và to vú đàn ông, khô miệng, loạn nhịp, mẫn cảm với ánh sáng. - Ít gặp trường hợp táo bón, bí tiểu, viêm gan và vàng da do ứ mật, giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, liệt dương, loạn trương lực cơ cấp, nhìn mờ. Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc) - Người cao tuổi. - Người bệnh gan, bệnh thận, rối loạn tim mạch. - Người bệnh xơ cứng động mạch, động kinh. Người lái xe và vận hành máy móc: Khả năng khi lái xe hay vận hành máy móc có thể bị ảnh hưởng do thuốc. Phụ nữ có thai và cho con bú: Không nên dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác) - Dùng đồng thời thuốc ức chế thần kinh trung ương (như thuốc kháng histamin, kháng trầm cảm 3 vòng, an thần gây ngủ, các opiat, rượu) có thể làm tăng ức chế hô hấp và ức chế thần kinh trung ương. - Dùng đồng thời barbiturat có thể làm giảm nồng độ ciorpromazin trong huyết tương. - Dùng đồng thời thuốc kháng trầm cảm 3 vòng, một số thuốc dãn cơ, kháng histamin, chống Parkinson có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic. - Dùng đồng thời lithi hoặc thuốc kháng trầm cảm 3 vòng có thể làm tăng độc tính với thần kinh. Tương kỵ của thuốc Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác. Bảo quản: Ở nhiệt độ không quá 30 độ C Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Thương hiệu: Pharmedic Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam) Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.
Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.