← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Yesom - 20 (3 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Esomeprazole magnesium dihydrateCông dụng: Chỉ định trong bệnh trào ngược dạ dày-thực quản trên bệnh nhân viêm thực quản và/hoặc có triệu chứng trào ngược nặng như là một liệu pháp thay thế cho dạng uống khi liệu pháp dùng qua đường uống không thích hợp.Hình thức: Viên nén bao tan trong ruộtThương hiệu: Hetero Drugs- IndiaNơi sản xuất: Ấn Độ*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
Hetero Drugs- India
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Hetero Drugs- India

Thành phần

Esomeprazole 20mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Esomeprazole magnesium dihydrate Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Esomeprazole được chỉ định trong bệnh tr&agrave;o ngược dạ d&agrave;y-thực quản tr&ecirc;n bệnh nh&acirc;n vi&ecirc;m thực quản v&agrave;/hoặc c&oacute; triệu chứng tr&agrave;o ngược nặng như l&agrave; một liệu ph&aacute;p thay thế cho dạng uống khi liệu ph&aacute;p d&ugrave;ng qua đường uống kh&ocirc;ng th&iacute;ch hợp. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Đ&atilde; biết qu&aacute; mẫn với esomeprazole, nh&oacute;m benzimidazoles hoặc t&aacute; dược của thuốc. D&ugrave;ng đồng thời nelfinavir. Liều d&ugrave;ng Người lớn - L&agrave;m l&agrave;nh vi&ecirc;m thực quản b&agrave;o m&ograve;n 20 hoặc 40mg, ng&agrave;y 1 lần x 4-8 tuần - Duy tr&igrave; sự l&agrave;nh của vi&ecirc;m thực quản b&agrave;o m&ograve;n 20mg, ng&agrave;y 1 lần, kh&ocirc;ng qu&aacute; 6 th&aacute;ng; Tr&agrave;o ngược dạ d&agrave;y-thực quản triệu chứng 20mg, ng&agrave;y 1 lần x 4-8 tuần. Trẻ em 12-17t. - Điều trị ngắn hạn GERD 20 hoặc 40mg, ng&agrave;y 1 lần, đến 8 tuần. 1-11t. Điều trị ngắn hạn GERD triệu chứng 10mg, ng&agrave;y 1 lần, đến 8 tuần. - L&agrave;m l&agrave;nh vi&ecirc;m thực quản b&agrave;o m&ograve;n < 20kg: 10mg, ng&agrave;y 1 lần x 8 tuần; > 20kg: 10 hoặc 20 mg, ng&agrave;y 1 lần x 8 tuần. Giảm nguy cơ lo&eacute;t dạ d&agrave;y li&ecirc;n quan NSAID - 20 hoặc 40mg, ng&agrave;y 1 lần, đến 6 th&aacute;ng. - Diệt H. pylori l&agrave;m giảm nguy cơ t&aacute;i ph&aacute;t lo&eacute;t t&aacute; tr&agrave;ng Esomeprazole (40 mg, ng&agrave;y 1 lần x 10 ng&agrave;y) + Amoxicillin (1000mg, ng&agrave;y 2 lần x 10 ng&agrave;y) + Clarithromycin (500mg, ng&agrave;y 2 lần x 10 ng&agrave;y). Tăng tiết bệnh l&yacute; gồm h/c Zollinger-Ellison - 40mg, ng&agrave;y 2 lần. - Điều trị k&eacute;o d&agrave;i sau khi d&ugrave;ng dạng ti&ecirc;m ngừa t&aacute;i xuất huyết lo&eacute;t dạ d&agrave;y 40mg, ng&agrave;y 1 lần x 4 tuần. Suy gan nặng kh&ocirc;ng qu&aacute; 20mg. C&aacute;ch d&ugrave;ng - N&ecirc;n d&ugrave;ng l&uacute;c bụng đ&oacute;i: D&ugrave;ng 1 giờ trước khi ăn. Nuốt nguy&ecirc;n vi&ecirc;n, kh&ocirc;ng nhai/nghiền. Kh&oacute; nuốt: ph&acirc;n t&aacute;n vi&ecirc;n thuốc trong nửa ly nước kh&ocirc;ng chứa carbonate, khuấy cho r&atilde; v&agrave; uống c&aacute;c hạt thuốc nhỏ n&agrave;y với chất lỏng ngay lập tức hoặc trong v&ograve;ng 30 ph&uacute;t. Rửa ly với nửa ly nước v&agrave; uống nước n&agrave;y. Kh&ocirc;ng nhai/nghiền c&aacute;c hạt thuốc nhỏ n&agrave;y. Kh&ocirc;ng nuốt được: ph&acirc;n t&aacute;n vi&ecirc;n thuốc trong nước kh&ocirc;ng chứa carbonate v&agrave; d&ugrave;ng qua ống th&ocirc;ng dạ d&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ - Rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a, nhức đầu, .... Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Người cao tuổi, c&oacute; thai/cho con b&uacute;. Kh&ocirc;ng khuyến c&aacute;o sử dụng đồng thời atazanavir. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) - Ketoconazole, itraconazole, muối sắt, digoxin, diazepam, citalopram, imipramine, clomipramine, phenytoin, warfarin hoặc dẫn xuất coumarine kh&aacute;c, cisapride, clarithromycin, voriconazole. Ph&acirc;n loại FDA trong thai kỳ Bảo quản: Bảo quản ở nơi kh&ocirc;, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng, nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30&deg;C Đ&oacute;ng g&oacute;i: 3 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu: Hetero Drugs- India Nơi sản xuất: &Acirc;́n Đ&ocirc;̣ Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.