← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nén bao phim Mezapid 100mg điều trị viêm loét dạ dày (10 vỉ x 10 viên)

Hoạt tính: Rebamipid 100mgCông dụng: Điều trị các tổn thương niêm mạc dạ dày,…Hình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: Công ty CP Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
Ha Tay
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
893110286323
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Ha Tay

Công dụng / chỉ định

Điều trị viêm loét dạ dày

Thành phần

Rebamipid 100mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Rebamipid 100mg - T&aacute; dược vừa đủ vi&ecirc;n (T&aacute; dược gồm: Tĩnh bột sắn, crospovidon, microcrystalline cellulose, lactose, gelatin, magnesi stearat, nipasol, nipagin, bột talc, titan dioxyd, PEG 6000, hydroxypropyl methylcellulose). Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Lo&eacute;t dạ d&agrave;y - Điều trị c&aacute;c thương ton niềm mạc dạ d&agrave;y (ăn m&ograve;n, chảy m&aacute;u, đỏ v&agrave; ph&ugrave; nề) t&igrave;nh trạng sau đ&acirc;y: vi&ecirc;m dạ d&agrave;y cấp v&agrave; đợt c&acirc;p của vi&ecirc;m dạ d&agrave;y mạn. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Mẫn cảm với một trong c&aacute;c th&agrave;nh phần của thuốc. Liều d&ugrave;ng C&aacute;ch d&ugrave;ng - Liều d&ugrave;ng: Thuốc chỉ d&ugrave;ng theo sự k&ecirc; đơn của b&aacute;c sỹ + Lo&eacute;t dạ d&agrave;y: Liều rebamipid thường d&ugrave;ng cho người lớn l&agrave; 100mg x đường uống v&agrave;o buổi s&aacute;ng, buổi tối v&agrave; trước khi đi ngủ. + Điều trị c&aacute;c thương tổn ni&ecirc;m mạc đạ d&agrave;y (ăn m&ograve;n, chảy m ỏ vă ph&ugrave; nề) trong c&aacute;c t&igrave;nh trạng sau đ&acirc;y: vi&ecirc;m dạ d&agrave;y cấp v&agrave; đợt cấp của vi&eacute;m da day d&ugrave;ng cho người lớn l&agrave; 100mgx 3 lần/ng&agrave;y bằng đường uống. T&aacute;c dụng phụ Sốc v&agrave; phản ứng phản vệ (chưa r&otilde; tỷ lệ*): Sốc v&agrave; phản ứng phản vệ c&oacute; thể xảy ra. Cần theo đ&otilde;i bệnh nh&acirc;n chặt chẽ. Nếu c&oacute; dấu hiệu bất thường, phải ngừng d&ugrave;ng thuốc v&agrave; tiến h&agrave;nh c&aacute;c biện ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. Giảm bạch cầu (tỷ lệ < 0,1%) v&agrave; giảm tiểu cầu (chưa r&otilde; tỷ lệ*): Giảm bạch cầu v&agrave; giảm tiểu cầu c&oacute; th&ecirc; xảy ra. Cần theo d&otilde;i bệnh nh&acirc;n chặt chẽ. Nếu c&oacute; dấu hiệu bất thường, phải ngừng d&ugrave;ng thuốc v&agrave; tiến h&agrave;nh c&aacute;c biện ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. Rối loạn chức năng gan (tỷ lệ < 0,1%) v&agrave; v&agrave;ng đa (chưa r&otilde; tỷ lệ*): Rối loạn chức năng gan v&agrave; v&agrave;ng da, được biểu thị bằng tăng mức AST (GOT), ALT (GPT), y-GTP va phosphatase kiềm, đ&atilde; được ghi nhận ở những bệnh nh&acirc;n đang d&ugrave;ng 100 mg. Cần theo d&otilde;i bệnh nh&acirc;n chặt chẽ. Nếu c&oacute; c&aacute;c dấu hiệu bất thường qua x&eacute;t nghiệm, phải ngừng d&ugrave;ng thuốc v&agrave; tiến h&agrave;nh c&aacute;c biện ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. Những bệnh nh&acirc;n sử dụng rebamipid l&acirc;u d&agrave;i n&ecirc;n được gi&aacute;m s&aacute;t một c&aacute;ch định kỳ bất cứ dấu hiệu hay triệu chứng men gan cao, giảm lượng bạch cầu v&agrave;/hoặc lượng tiểu cầu. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Sử dụng cho người cao tudi: Can chi &yacute; đặc biệt đối với những bệnh nh&acirc;n cao tuổi để giảm thiểu nguy cơ rối loạn dạ d&agrave;y-ruột, v&igrave; về mặt sinh l&yacute; học, bệnh nh&acirc;n cao tuổi thường nhạy cảm hơn với thuốc n&agrave;y SO VỚI bệnh nh&acirc;n trẻ tuổi. Sử dụng cho trẻ em: Chưa x&aacute;c định được độ an to&agrave;n của thuốc n&agrave;y ở trẻ sinh nhẹ c&acirc;n, trẻ sơ sinh, trẻ c&ograve;n b&uacute; v&agrave; trẻ em (Chưa đủ kinh nghiệm l&acirc;m s&agrave;ng). Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) L&agrave;m tăng nồng độ của điazepam, phenyltoin, warfarin trong huyết tương. Bảo quản: Nơi kh&ocirc;, nhiệt độ dưới 30C. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 10 vỉ x 10 vi&ecirc;n. Thương hiệu: C&ocirc;ng ty CP Dược phẩm H&agrave; T&acirc;y Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty CP Dược phẩm H&agrave; T&acirc;y (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.