← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nang Imedroxil 500mg điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 12 viên)

Hoạt chất: Cefadroxil 500mgCông dụng:Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô mềm và một số nhiễm khuẩn khác,...Đối tượng sử dụng: Trên 6 tuổiHình thức: Viên nang cứngThương hiệu: Imexpharm (Việt Nam)Thuốc chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ

Thương hiệu
Imexpharm
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
VD-20202-13
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Imexpharm

Công dụng / chỉ định

Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô mềm và một số nhiễm khuẩn khác

Thành phần

Cefadroxil 500mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Cefadroxil 500mg T&aacute; dược: Magnesi stearat, Natri lauryl sulfat. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Vi&ecirc;m thận&ndash;bể thận cấp v&agrave; mạn t&iacute;nh, vi&ecirc;m b&agrave;ng quang, vi&ecirc;m niệu đạo, nhiễm khuẩn phụ khoa. - Điều trị nhiễm khuẩn đường h&ocirc; hấp: Vi&ecirc;m amidan, vi&ecirc;m họng, vi&ecirc;m phế quản&ndash;phổi v&agrave; vi&ecirc;m phổi th&ugrave;y, vi&ecirc;m phế quản cấp v&agrave; mạn t&iacute;nh, &aacute;p xe phổi, vi&ecirc;m mủ m&agrave;ng phổi, vi&ecirc;m m&agrave;ng phổi, vi&ecirc;m xoang, vi&ecirc;m thanh quản, vi&ecirc;m tai giữa. - Điều trị nhiễm khuẩn da v&agrave; m&ocirc; mềm: Vi&ecirc;m hạch bạch huyết, &aacute;p xe, vi&ecirc;m tế b&agrave;o, lo&eacute;t do nằm l&acirc;u, vi&ecirc;m v&uacute;, bệnh nhọt, vi&ecirc;m quầng. - Điều trị c&aacute;c nhiễm khuẩn kh&aacute;c: Vi&ecirc;m xương tủy, vi&ecirc;m khớp nhiễm khuẩn. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Mẫn cảm với kh&aacute;ng sinh nh&oacute;m cephalosporin. Đối với những bệnh nh&acirc;n mẫn cảm với kh&aacute;ng sinh nh&oacute;m penicillin, n&ecirc;n xem x&eacute;t đến khả năng dị ứng ch&eacute;o. Liều d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng:Thuốc&nbsp;pms-Imedroxil 500mg d&ugrave;ng đường uống. * Liều d&ugrave;ng:&nbsp; - H&agrave;m lượng cefadroxil trong vi&ecirc;n nang kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp cho trẻ dưới 6 tuổi. - Người lớn v&agrave; trẻ em tr&ecirc;n 40kg: 1&ndash;2 vi&ecirc;n x 2 lần/ng&agrave;y t&ugrave;y theo mức độ nhiễm khuẩn. Hoặc 2 vi&ecirc;n/Iần/ng&agrave;y trong nhiễm khuẩn da v&agrave; m&ocirc; mềm, nhiễm khuẩn đường tiết niệu kh&ocirc;ng biến chứng. - Trẻ em tr&ecirc;n 6 tuổi: 1vi&ecirc;n x 2 lần/ng&agrave;y. - Người cao tuổi: Cefadroxil đ&agrave;o thải qua đường thận, cần kiểm tra chức năng thận v&agrave; điều chỉnh liều d&ugrave;ng như ở người bệnh suy thận. - Người bệnh suy thận: Liều khởi đầu 1&ndash;2vi&ecirc;n/ng&agrave;y. Liều tiếp theo được điều chỉnh theo độ thanh thải creatinine (ClCr) như sau: + ClCr 0&ndash;10mL/ph&uacute;t: 1&ndash;2 vi&ecirc;n mỗi 36 giờ. + ClCr 11&ndash;25mL/ph&uacute;t: 1&ndash;2 vi&ecirc;n mỗi 24 giờ. + ClCr 26&ndash;50mL/ph&uacute;t: 1&ndash;2 vi&ecirc;n mỗi 12 giờ. Lưu &yacute;: Liều d&ugrave;ng tr&ecirc;n chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Liều d&ugrave;ng cụ thể t&ugrave;y thuộc v&agrave;o thể trạng v&agrave; mức độ diễn tiến của bệnh. Để c&oacute; liều d&ugrave;ng ph&ugrave; hợp, bạn cần tham khảo &yacute; kiến b&aacute;c sĩ hoặc chuy&ecirc;n vi&ecirc;n y tế. T&aacute;c dụng phụ - Thường gặp, ADR >1/100 + Ti&ecirc;u h&oacute;a: Buồn n&ocirc;n, đau bụng, n&ocirc;n, ti&ecirc;u chảy. - &Iacute;t gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 + Huyết học: Tăng bạch cầu ưa eosin. + Da v&agrave; m&ocirc; dưới da: Nổi m&agrave;y đay, ngứa, ban da dạng sần. + Gan: Tăng transaminase c&oacute; hồi phục. - Hiếm gặp, ADR < 1/1000 + Ti&ecirc;u h&oacute;a: Vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng giả mạc, rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a. + Huyết học: Giảm bạch cầu trung t&iacute;nh, giảm tiểu cầu. + Da v&agrave; m&ocirc; dưới da: Hội chứng Stevens&ndash;Johnson. + Gan mật: V&agrave;ng da ứ mật, vi&ecirc;m gan, tăng nhẹ AST, ALT. + ADR kh&aacute;c: Thử nghiệm Coombs dương t&iacute;nh, nhiễm độc thận, co giật, đau khớp, phản ứng phản vệ. - Hướng dẫn c&aacute;ch xử tr&iacute; ADR Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sĩ c&aacute;c t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Thận trọng khi d&ugrave;ng với người bệnh bị suy giảm chức năng thận r&otilde; rệt. - Điều trị k&eacute;o d&agrave;i với cefadroxil c&oacute; thể l&agrave;m tăng sinh vi khuẩn kh&ocirc;ng nhạy cảm. Cần theo d&otilde;i người bệnh cẩn thận, nếu bị bội nhiễm, phải ngừng sử dụng thuốc. - Kinh nghiệm sử dụng cefadroxil cho trẻ sơ sinh v&agrave; sinh non c&ograve;n hạn chế. Cần thận trọng khi d&ugrave;ng đối với c&aacute;c bệnh nh&acirc;n n&agrave;y. - Những bệnh nh&acirc;n bị ti&ecirc;u chảy nặng, k&eacute;o d&agrave;i trong thời gian điều trị với cefadroxil, n&ecirc;n xem x&eacute;t đến khả năng vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng giả mạc. N&ecirc;n thận trọng d&ugrave;ng kh&aacute;ng sinh phổ rộng đối với người c&oacute; bệnh đường ti&ecirc;u h&oacute;a đặc biệt l&agrave; vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng. - Khả năng l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: Thuốc kh&ocirc;ng ảnh hưởng đến khả năng l&aacute;i t&agrave;u xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c. - Thời kỳ mang thai : T&iacute;nh an to&agrave;n khi sử dụng cefadroxil đối với c&aacute;c đối tượng n&agrave;y chưa được thiết lập. V&igrave; vậy, bệnh nh&acirc;n chỉ d&ugrave;ng thuốc khi thật sự cần thiết. - Thời kỳ cho con b&uacute;: Cefadroxil b&agrave;i tiết v&agrave;o sữa mẹ với nồng độ thấp, kh&ocirc;ng c&oacute; t&aacute;c động tr&ecirc;n trẻ đang b&uacute; sữa mẹ, nhưng n&ecirc;n quan t&acirc;m khi thấy trẻ bị ti&ecirc;u chảy, tưa v&agrave; nổi ban. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) - Cholestyramine gắn kết với cefadroxil ở ruột l&agrave;m chậm sự hấp thu của thuốc. - Probenecid c&oacute; thể l&agrave;m giảm b&agrave;i tiết cephalosporin. - Furosemide, aminoglycoside c&oacute; thể hiệp đồng tăng độc t&iacute;nh tr&ecirc;n thận. Bảo quản: &nbsp;Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30&deg;C, tr&aacute;nh ẩm v&agrave; tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 1 vỉ x 12 vi&ecirc;n Thương hiệu:&nbsp; C&ocirc;ng ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm ( Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp; &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.