← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Eszol 100mg Kusum (10 viên x 1 vỉ/hộp)

Hoạt chất: Itraconazole 100mgCông dụng: Điều trị nhiễm nấm miệng họng, tay chân,lang ben....Đối tượng sử dụng: Người lớn Hình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: M/S Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Kusum Healthcare Pvt.Ltd.
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp

Thành phần

Itraconazol 100mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Hoạt chất: Itraconazole&nbsp;100mg - T&aacute; dược: Sugar spheres, Cellulose vi tinh thể, Hydroxy propyl methyl cellulose (3cps), Lactose monohydrat, Tinh bột natri glycolat (loại A), Natri crosscaremalose, Hydroxyl propyl cellulose ph&acirc;n tử lượng thấp (L-HPC LH11), Povidone (K30), Magnesi stearat, Silica keo khan, Hồng opadry II 85G54039. Chỉ định&nbsp; (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) - Nhiễm nấm candida ở miệng &ndash; họng. - Lang ben, nhiễm nấm ngo&agrave;i da như nấm da ch&acirc;n, da bẹn, da th&acirc;n, da kẽ tay. - Nấm m&oacute;ng tay, m&oacute;ng ch&acirc;n. - Nhiễm nấm nội tạng do nấm Aspergillus v&agrave; Candida, nhiễm nấm Cryptococcus, Histoplasma, Sporothrix, Paracoccidioides, Blastomyces . - Điều trị duy tr&igrave;: Ở người bệnh AIDS để ph&ograve;ng nhiễm nấm tiềm ẩn t&aacute;i ph&aacute;t. - Đề ph&ograve;ng nhiễm nấm trong thời gian giảm bạch cầu trung t&iacute;nh k&eacute;o d&agrave;i. Chống chỉ định&nbsp; (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) &ndash; Bệnh nh&acirc;n qu&aacute; mẫn với thuốc hay c&aacute;c th&agrave;nh phần của thuốc. &ndash; Kh&ocirc;ng n&ecirc;n sử dụng thuốc ở phụ nữ c&oacute; thai hoặc cho con b&uacute;, chỉ sử dụng khi nhiễm nấm nội tạng đe dọa đến t&iacute;nh mạng v&agrave; khi lợi &iacute;ch điều trị cao hơn nguy cơ c&oacute; hại cho thai nhi. &ndash; D&ugrave;ng đồng thời với thuốc : terfenadin, astermizol, cisapride, triazolam v&agrave; midazolam uống. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng - C&aacute;ch d&ugrave;ng: Uống thuốc ngay sau khi ăn. - Liều d&ugrave;ng:&nbsp; (Liều t&iacute;nh theo vi&ecirc;n 100mg) Nhiễm nấm Candida &acirc;m hộ &ndash; &acirc;m đạo : 2 vi&ecirc;n(100mg) x 2 lần/ng&agrave;y d&ugrave;ng trong 1 ng&agrave;y; hoặc 2 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y v&agrave; d&ugrave;ng trong 3 ng&agrave;y. Lang ben : 2 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y d&ugrave;ng trong 7 ng&agrave;y. Nấm ngo&agrave;i da : + 2 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y d&ugrave;ng trong 7 ng&agrave;y hoặc 1 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y d&ugrave;ng trong 15 ng&agrave;y. + C&aacute;c v&ugrave;ng sừng h&oacute;a cao như ở trường hợp nhiễm nấm ở l&ograve;ng b&agrave;n ch&acirc;n, l&ograve;ng b&agrave;n tay: 2 vi&ecirc;n x 2 lần/ng&agrave;y d&ugrave;ng trong 7 ng&agrave;y hoặc 1 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y d&ugrave;ng trong 30 ng&agrave;y. Nhiễm Candida ở miệng &ndash; họng: 1 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y d&ugrave;ng trong 15 ng&agrave;y. Ở người bệnh AIDS, cấy gh&eacute;p cơ quan hoặc giảm bạch cầu trung t&iacute;nh : 2 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y d&ugrave;ng trong 15 ng&agrave;y. Nấm m&oacute;ng : uống 2-3 đợt, mỗi đợt 7 ng&agrave;y, ng&agrave;y uống 4 vi&ecirc;n, s&aacute;ng 2 vi&ecirc;n, chiều 2 vi&ecirc;n. C&aacute;c đợt điều trị lu&ocirc;n c&aacute;ch nhau bởi 3 tuần kh&ocirc;ng d&ugrave;ng thuốc. Hoặc điều trị li&ecirc;n tục 2 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y d&ugrave;ng trong 3 th&aacute;ng. - Nhiễm nấm nội tạng + Nhiễm Aspergillus : 2 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y, d&ugrave;ng trong 2-5 th&aacute;ng, nếu bệnh lan tỏa c&oacute; thể tăng liều 2 vi&ecirc;n x 2 lần/ng&agrave;y. + Nhiễm nấm Candida : 1-2 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y, d&ugrave;ng trong 3tuần đến 7 th&aacute;ng. + Nhiễm nấm Cryptococcus ngo&agrave;i m&agrave;ng n&atilde;o : 2 vi&ecirc;n x 1 lần/ng&agrave;y, d&ugrave;ng trong 2 th&aacute;ng đến 1 năm. + Vi&ecirc;m m&agrave;ng n&atilde;o do Cryptococcus : 2 vi&ecirc;n x 2 lần/ng&agrave;y. Điều trị duy tr&igrave;: 2 vi&ecirc;n x 1lần/ng&agrave;y. + Nhiễm Histoplasma : 2vi&ecirc;n x 1-2lần/ng&agrave;y, thời gian sử dụng trung b&igrave;nh 8 th&aacute;ng. + Nhiễm Sporothrix schenckii : 1vi&ecirc;n x 1lần/ng&agrave;y, d&ugrave;ng trong 3 th&aacute;ng. + Nhiễm Paracoccidioides brasiliensis : 1vi&ecirc;n x 1lần/ng&agrave;y, d&ugrave;ng trong 6 th&aacute;ng. + Nhiễm Chromomycosis (Cladosporium, Fonsecaea): 1-2vi&ecirc;n x 1lần/ng&agrave;y, d&ugrave;ng trong 6 th&aacute;ng. + Nhiễm Blastomyces dermatitidis : 1vi&ecirc;n x 1lần/ng&agrave;y hoặc 2vi&ecirc;n x 2lần/ng&agrave;y, d&ugrave;ng trong 6 th&aacute;ng. T&aacute;c dụng phụ: &ndash; Khi điều trị ngắn ng&agrave;y t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn thường xảy ra ở khoảng 7% người bệnh, phần lớn l&agrave; đau bụng, buồn n&ocirc;n, nhức đầu, kh&oacute; ti&ecirc;u. -&nbsp; Khi điều trị d&agrave;i ng&agrave;y ở bệnh nh&acirc;n đ&atilde; c&oacute; bệnh tiềm ẩn v&agrave; phải d&ugrave;ng nhiều loại thuốc c&ugrave;ng l&uacute;c th&igrave; t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn xảy ra nhiều hơn (16,2%). - Hầu hết c&aacute;c phản ứng phụ xảy ra ở đường ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; với tần suất &iacute;t nhất 5-6% tr&ecirc;n người bệnh đ&atilde; điều trị. - Thường gặp, ADR > 1/100 To&agrave;n th&acirc;n: Ch&oacute;ng mặt, đau đầu. Ti&ecirc;u h&oacute;a: Buồn n&ocirc;n, đau bụng, t&aacute;o b&oacute;n, rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a. -&nbsp;&Iacute;t gặp, 1/1000< ADR< 1/100 To&agrave;n th&acirc;n: C&aacute;c phản ứng dị ứng như ngứa, ngoại ban, nổi mề đay v&agrave; ph&ugrave; mạch; hội chứng Stevens - Jonhson. Nội tiết: Rối loạn kinh nguyệt. Gan: tăng cỏ h&ocirc;i phục c&aacute;c men gan, vi&ecirc;m gan, đặc biệt sau khi điều trị thời gian d&agrave;i. Ngo&agrave;i ra c&ograve;n thấy c&oacute; nguy cơ vi&ecirc;m gan, giảm kali huyết, ph&ugrave; v&agrave; rụng l&ocirc;ng, t&oacute;c, đặc biệt sau điều trị thời gian d&agrave;i tr&ecirc;n 1 th&aacute;ng với Itraconazole. Cũng c&oacute; thể gặp bệnh thần kinh ngoại vi nhưng hiếm Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Bệnh nh&acirc;n bị suy thận, bao gồm cả những bệnh nh&acirc;n đang lọc m&aacute;u ngo&agrave;i thận - Bệnh nh&acirc;n c&oacute; tiền sử bệnh đường ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) &ndash; Probenecid: l&agrave;m tăng nồng độ đỉnh v&agrave; AUC của Cefixime, giảm độ thanh thải của thận v&agrave; thể t&iacute;ch ph&acirc;n bố của thuốc. &ndash; C&aacute;c thuốc chống đ&ocirc;ng m&aacute;u: l&agrave;m tăng thời gian prothrombin, c&oacute; hoặc kh&ocirc;ng k&egrave;m theo chảy m&aacute;u. &ndash; Carbamazepin: l&agrave;m tăng nồng độ Carbamazepin trong huyết tương. &ndash; Nifedipin: l&agrave;m tăng sinh khả dụng của Cefixime. Bảo quản:&nbsp; nơi khố tho&aacute;ng,tr&aacute;nh &aacute;nh nắng trực tiếp&nbsp; Quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i:&nbsp; Hộp 1 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu:&nbsp; Kusum Healthcare Private Limited Nh&agrave; sản xuất: Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.