← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Thuốc Tenadinir 300mg Medipharco điều trị nhiễm khuẩn ở mức độ nhẹ và vừa (2 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Cefdinir 300mgTá dược: Lactose; Microcrystlline cellulose; Magnesi stearat ... vừa đủ 1 viên nangCông dụng: Điều trị cho những trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa gây ra bởi những vi khuẩn nhạy cảm như aemophilus influenzae, Haemophilus parainfluenzae, Streptococcus pneumoniae, Moraxiella catarrhalis....Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi.Hình thức: Viên nang cứngThương hiệu: Maxim Pharmaceuticals Pvt. LtdNhà sản xuất: Ấn độThuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Maxim
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp

Thành phần

Cefdinir 300mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần: &nbsp;Mỗi vi&ecirc;n nang cứng c&oacute; chứa: Cefdinir 300mg T&aacute; dược: Lactose; Microcrystlline cellulose; Magnesi stearat vừa đủ 1 vi&ecirc;n nang Chỉ định: Được chỉ định cho những trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa, g&acirc;y ra bởi những vi khuẩn nhạy cảm trong những trường hợp sau: Người lớn v&agrave; thiếu ni&ecirc;n: - Điều trị vi&ecirc;m phổi mắc phải từ cộng đồng do Haemophilus influenzae, Haemophilus parainfluenzae, Streptococcus pneumoniae, Moraxiella catarrhalis&nbsp;g&acirc;y ra. - Điều trị vi&ecirc;m phế quản m&atilde;n t&iacute;nh do Haemophilus influenzae, Haemophilus parainfluenzae, Streptococcus pneumoniae v&agrave; Moraxiella catarrhalis&nbsp;g&acirc;y ra. - Điều trị vi&ecirc;m xoang c&acirc;́p do Haemophilus influenzae, Streptococcus pneumoniae v&agrave; Moraxiella catarrhalis g&acirc;y ra - Điều trị vi&ecirc;m họng/Vi&ecirc;m amidan do Streptococcus pyogenes - Điều trị nhiễm khuẩn da v&agrave; cấu tr&uacute;c da do c&aacute;c chủng do chủng Streptococcus pyogenes g&acirc;y ra. Trẻ em: - Điều trị vi&ecirc;m tai giữa cấp g&acirc;y ra bởi Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis (kể cả d&ograve;ng sinh B-lactamase); Streptococcus pneumonia. - Điều trị vi&ecirc;m họng/Vi&ecirc;m amydal do Streptococcus pyogenes, tuy nhi&ecirc;n Cefdinir kh&ocirc;ng được chỉ định ph&ograve;ng ngừa cho sốt thấp. - Điều trị nhiễm khuẩn da v&agrave; cấu tr&uacute;c da do Staphylococcus aureus (kể cả d&ograve;ng sinh B-lactamase) v&agrave; Streptococcus pyogenes. Chống chỉ định - Mẫn cảm với th&agrave;nh phần của thuốc hoặc c&aacute;c kh&aacute;ng sinh họ cephalosporin, penicilli Liều d&ugrave;ng Tổng liều mỗi ng&agrave;y l&agrave; 600mg/lần/ng&agrave;y cho c&aacute;c loại nhiễm khuẩn, c&oacute; thể d&ugrave;ng 1 lần/ng&agrave;y hoặc chia 2 lần/ng&agrave;y. Tuy nhi&ecirc;n đối với trường hợp vi&ecirc;m phổi hoặc nhiễm tr&ugrave;ng da th&igrave; n&ecirc;n chia ra 2 lần/ng&agrave;y. C&oacute; thể uống&nbsp;Tenadinir m&agrave; kh&ocirc;ng cần để &yacute; tới bữa ăn. - Người lớn v&agrave; thiếu ni&ecirc;n tr&ecirc;n 13 tuổi: Điều trị vi&ecirc;m phổi mắc phải từ cộng đồng uống 300mg x 2 lần/ng&agrave;y, thời gian điều trị 10 ng&agrave;y. Điều trị đợt cấp của vi&ecirc;m phế quản mạn&nbsp;uống 300mg x 2 lần/ng&agrave;y hoặc 600mg/lần/ng&agrave;y,&nbsp;thời gian điều trị 10 ng&agrave;y. Điều trị vi&ecirc;m xoang cấp&nbsp;uống 300mg x 2 lần/ng&agrave;y hoặc 600mg/lần/ng&agrave;y,&nbsp;thời gian điều trị 10 ng&agrave;y. Điều trị vi&ecirc;m họng/amidan&nbsp;uống 300mg x 2 lần/ng&agrave;y hoặc 600mg/lần/ng&agrave;y,&nbsp;thời gian điều trị 5-10 ng&agrave;y. Điều trị vi&ecirc;m da v&agrave; cấu tr&uacute;c da uống 300mg x 2 lần/ng&agrave;y, thời gian điều trị 10 ng&agrave;y. - Trẻ em từ 6 th&aacute;ng đến 12 tuổi: Điều trị vi&ecirc;m tai giữa uống 7mg/kg/lần x 2 lần/ng&agrave;y hoặc 14mg/kg/lần/ng&agrave;y,&nbsp;thời gian điều trị 5-10 ng&agrave;y. Điều trị vi&ecirc;m xoang cấp uống 7mg/kg/lần x 2 lần/ng&agrave;y hoặc 14mg/kg/lần/ng&agrave;y,&nbsp;thời gian điều trị 10 ng&agrave;y. Điều trị vi&ecirc;m họng/amidan&nbsp;uống&nbsp;7mg/kg/lần x 2 lần/ng&agrave;y hoặc 14mg/kg/lần/ng&agrave;y,&nbsp;thời gian điều trị 5-10 ng&agrave;y. Điều trị vi&ecirc;m da v&agrave; cấu tr&uacute;c da uống&nbsp;7mg/kg/lần x 2 lần/ng&agrave;y,&nbsp;thời gian điều trị 10 ng&agrave;y. - Bệnh nh&acirc;n suy thận giảm nửa liều Người lớn: Độ thanh thải creatinine < 30mL/ph&uacute;t, liều d&ugrave;ng l&agrave; 300mg/lần x 1 lần/ng&agrave;y.&nbsp; Bệnh nh&acirc;n nhi: Độ thanh thải creatinine < 30mL/ph&uacute;t/1,72m2, liều d&ugrave;ng l&agrave; 7 mg/kg/ng&agrave;y/lần (c&oacute; thể l&ecirc;n đến 300mg). Bệnh nh&acirc;n đang chạy thận nh&acirc;n tạo: Liều khuyến c&aacute;o l&agrave; 300mg hoặc 7mg/kg tại thời điểm kết th&uacute;c một đợt chạy thận v&agrave; sau đ&oacute; d&ugrave;ng liều như tr&ecirc;n c&aacute;ch ng&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ - Thường gặp: Ti&ecirc;u chảy, buồn n&ocirc;n, nhức đầu, đau bụng, nổi mẫn, vi&ecirc;m &acirc;m đạo. - &Iacute;t gặp: kh&oacute; ti&ecirc;u, đầy hơi, n&ocirc;n mửa, biếng ăn, t&aacute;o b&oacute;n, ph&acirc;n kh&aacute;c thường, suy nhược, ch&oacute;ng mặt, mất ngủ, ngứa ng&aacute;y, ngủ g&agrave;... - C&oacute; thể g&acirc;y ra t&igrave;nh trạng vi&ecirc;m ruột kết mạc giả do Clostridium difficlle. Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sĩ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặn phải khi sử dụng thuốc. Thận trọng - D&ugrave;ng thuốc l&acirc;u ng&agrave;y c&oacute; thể g&acirc;y ph&aacute;t sinh c&aacute;c vi khuẩn kh&aacute;ng thuốc. Cần phải theo d&otilde;i bệnh nh&acirc;n chặt chẽ, nếu c&oacute; hiện tượng t&aacute;i nhiễm trong l&uacute;c điều trị th&igrave; phải đổi sang kh&aacute;ng sinh kh&aacute;c th&iacute;ch hợp. - Cần thận trọng đối với người c&oacute; tiền sử vi&ecirc;m đại tr&agrave;ng, rối loạn về thận. - D&ugrave;ng kh&aacute;ng sinh Cefdinir c&oacute; thể g&acirc;y ra t&igrave;nh trạng vi&ecirc;m ruột kết mạc giả do Clostridium difficlle, do đ&oacute; cần phải thận trọng. - Phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute; cẩn thận trọng, chỉ d&ugrave;ng khi thật sự cần thiết. Tương t&aacute;c thuốc - C&aacute;c thuốc trung h&ograve;a acid dịch vị c&oacute; chứa Magie hoặc Nh&ocirc;m v&agrave; c&aacute;c chế phẩm c&oacute; chứa sắt l&agrave;m ảnh hưởng tới việc hấp thụ cefdinir. Nếu cần thiết phải d&ugrave;ng c&aacute;c thuốc n&agrave;y th&igrave; phải uống trước hoặc sau đ&oacute; 2 giờ. - Probenecid: ức chế sự b&agrave;i tiết qua thận của cefdinir cũng như đối với c&aacute;c - lactam kh&aacute;c; Cmax tăng 50%, AUC tăng gần 100%v&agrave; T1&frasl; tăng 50% Bảo quản:&nbsp; Giữ thuốc ở nhiệt độ dưới 30&ordm; C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng Quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i:&nbsp; Hộp 2 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu:&nbsp; Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd Nh&agrave; sản xuất: Ấn độ Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.