← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Mitalis 20mg SK (Hộp 2 vỉ x 2 viên)

Hoạt chất: Tadalafil 20 mgCông dụng: Mitalis được chỉ định trong các trường hợp rối loạn cương dương (bất lực),…Đối tượng sử dụng: Thuốc dùng cho người lớnHình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: Sao Kim PharmaNơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Sao Kim
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
SK Pharmaceutical

Công dụng / chỉ định

Mitalis được chỉ định trong các trường hợp rối loạn cương dương (bất lực),…

Thành phần

Tadalafil 20mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Hoạt chất: Tadalafil 20 mg - T&aacute; dược: &nbsp; Lactose, Avicel, Kollidon K30, Talc, Magnesi stearat, Primellose, Aerosil, Natri lauryl sulfat, HPMC E15, PEG 6000, Titan dioxid, Sunset yellow lake, Tartrazine lake, Patent dye vừa đủ 1 vi&ecirc;n. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Mitalis được chỉ định trong c&aacute;c trường hợp rối loạn cương dương (bất lực) ở đ&agrave;n &ocirc;ng (kh&ocirc;ng c&oacute; khả năng đạt được hoặc duy tr&igrave; được sự cương dương vật đủ để thoả m&atilde;n trong qu&aacute; tr&igrave;nh giao hợp). Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Bệnh nh&acirc;n nhạy cảm với bất cứ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. - Bệnh nh&acirc;n đang sử dụng nitrat hữu cơ ở bất kỳ dạng n&agrave;o. - Phụ nữ. - Trẻ em dưới 18 tuổi. - Người bị suy gan. - Người bị suy thận trung b&igrave;nh v&agrave; suy thận nặng (độ thanh thải creatinin&nbsp;Ccr &le; 50 ml/ph&uacute;t) Liều d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng: Tadalafil được d&ugrave;ng theo đường uống. C&oacute; thể uống trong hoặc c&aacute;ch xa bữa ăn. * Liều d&ugrave;ng: - Uống 1 vi&ecirc;n/lần, tối đa 1 lần/ng&agrave;y, uống trước khi quan hệ t&igrave;nh dục &iacute;t nhất 30 ph&uacute;t. Hiệu quả c&oacute; thể k&eacute;o d&agrave;i tới 36h sau khi uống. Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng thuốc qu&aacute; 1 lần trong v&ograve;ng 24h.&nbsp; - Suy thận Suy thận nhẹ (độ thanh thải creatinin cao hơn &nbsp;50 ml/ph&uacute;t): Kh&ocirc;ng cần chỉnh liều khi d&ugrave;ng Tadalafil. * Liều d&ugrave;ng:&nbsp;khi d&ugrave;ng Tadalafil với một số thuốc g&acirc;y tương t&aacute;c: - Liều khởi đầu khuyến c&aacute;o khi d&ugrave;ng với c&aacute;c thuốc ức chế cytochrome P450 isoenzyme CYP3A4 như ketoconazol hoặc chất ức chế HIV-protease được bổ sung ritonavir: liều Tadalafil khi được sử dụng khi cần thiết kh&ocirc;ng được vượt qu&aacute; 10mg một lần mỗi 72 giờ, khi được sử dụng đều đặn h&agrave;ng ng&agrave;y, liều kh&ocirc;ng được vượt qu&aacute; 2,5mg. - Ở những bệnh nh&acirc;n đang điều trị ổn định bằng thuốc chẹn alpha, liều khởi đầu được khuyến c&aacute;o của Tadalafil l&agrave; 5mg. T&aacute;c dụng phụ C&aacute;c t&aacute;c dụng phụ được b&aacute;o c&aacute;o ở mức độ nhẹ hay vừa.&nbsp; * C&aacute;c t&aacute;c dụng phụ phổ biến nhất được thấy l&agrave;: - Đau đầu, đỏ bừng mặt, v&agrave; kh&oacute; ti&ecirc;u - Rối loạn thị gi&aacute;c như nh&igrave;n mờ, sợ &aacute;nh s&aacute;ng, loạn sắc, cyanopsia, k&iacute;ch ứng mắt, đau v&agrave; đỏ mắt.&nbsp; * T&aacute;c dụng phụ thường gặp kh&aacute;c: - Chống mặt, mất ngủ, lo lắng, hoa mắt, chảy m&aacute;u cam, nghẹt mũi, sốt, v&agrave; rối loạn dạ d&agrave;y - ruột như ti&ecirc;u chảy v&agrave; n&ocirc;n mửa. Chứng cương dương vật c&oacute; thể xảy ra. - Ph&aacute;t ban da, ban đỏ, rụng t&uacute;c, đau lưng hoặc đau chi, đau cơ, ph&ugrave; nề, giữ nước, dị cảm, v&agrave; nhiễm khuẩn đường niệu.&nbsp; - Kh&oacute; thở, ho, vi&ecirc;m mũi, vi&ecirc;m xoang, vi&ecirc;m phế quản, v&agrave; vi&ecirc;m m&ocirc; tế b&agrave;o c&oacute; thể xảy ra. Giảm đột ngột hoặc mất th&iacute;nh gi&aacute;c cũng được b&aacute;o c&aacute;o.&nbsp; * C&aacute;c t&aacute;c dụng hiếm thấy:&nbsp; - Xuất huyết v&otilde;ng mạc, v&agrave; thiếu m&aacute;u thần kinh thị trước kh&ocirc;ng do vi&ecirc;m động mạch (NAION) g&acirc;y m&ugrave; vĩnh viễn.&nbsp; * C&aacute;c t&aacute;c dụng hiếm thấy kh&aacute;c cũng được b&aacute;o c&aacute;o bao gồm:&nbsp; - Thiếu m&aacute;u, giảm bạch cầu, gynaecomastia, đi tiểu thường xuy&ecirc;n hoặc tiểu kh&ocirc;ng tự chủ, tiểu ra m&aacute;u v&agrave; co giật. - Xuất huyết mạch m&aacute;u n&atilde;o v&agrave; cơn thiếu m&aacute;u cục bộ th&oacute;ang qua.&nbsp; - Cũng đ&atilde; c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o về: đ&aacute;nh trống ngực, ngất, tăng huyết &aacute;p, hạ huyết &aacute;p, v&agrave; biến đổi nghi&ecirc;m trọng về tim mạch bao gồm nhồi m&aacute;u cơ tim, loạn nhịp tim, nhịp tim nhanh, đau thắt ngực kh&ocirc;ng ổn định, đột tử do tim. Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sỹ những t&aacute;c dụng phụ gặp phải trong qu&aacute; tr&igrave;nh sử dụng thuốc Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - T&aacute;c dụng gi&atilde;n mạch của tadalafil c&oacute; thể g&acirc;y giảm huyết &aacute;p nhẹ v&agrave; tho&aacute;ng qua. Những bệnh nh&acirc;n c&oacute; tắc nghẽn luồng m&aacute;u ra từ thất tr&aacute;i (như hẹp van động mạch chủ hay ph&igrave; đại dưới van động mạch chủ v&ocirc; căn) c&oacute; thể nhạy cảm với t&aacute;c dụng của thuốc gi&atilde;n mạch bao gồm cả thuốc ức chế phosphodiesterase type 5. - N&ecirc;n sử dụng thận trọng cho những bệnh nh&acirc;n c&oacute; bất thường về giải phẫu dương vật (như gập g&oacute;c, xơ ho&aacute; thể hang hay bệnh Peyronie), bệnh nh&acirc;n c&oacute; những t&igrave;nh trạng c&oacute; thể bị đau khi cương dương vật (như bệnh thiếu m&aacute;u hồng cầu h&igrave;nh liềm, đau tủy, bệnh bạch cầu). - Chưa x&aacute;c định được độ an to&agrave;n của tadalafil ở những ph&acirc;n nh&oacute;m bệnh nh&acirc;n sau v&agrave; do đ&oacute; việc sử dụng thuốc kh&ocirc;ng được khuyến c&aacute;o cho đến khi c&oacute; th&ecirc;m th&ocirc;ng tin: bệnh nh&acirc;n suy gan nặng, bệnh thận giai đoạn cuối cần lọc m&aacute;u, huyết &aacute;p thấp (< 90/50 mmHg), huyết &aacute;p cao (>170/100 mmHg), suy tim, tiền căn đột quỵ hoặc nhồi m&aacute;u cơ tim gần đ&acirc;y (trong v&ograve;ng 6 th&aacute;ng), cơn đau thắt ngực kh&ocirc;ng ổn định v&agrave; những bệnh tho&aacute;i ho&aacute; v&otilde;ng mạc di truyền như vi&ecirc;m v&otilde;ng mạc sắc tố.&nbsp; - Do cả thuốc chẹn alpha v&agrave; tadalafil đều c&oacute; t&iacute;nh chất gi&atilde;n mạch n&ecirc;n việc sử dụng đồng thời tadalafil v&agrave; thuốc chẹn alpha c&oacute; thể g&acirc;y hạ huyết &aacute;p triệu chứng ở một v&agrave;i bệnh nh&acirc;n. Nếu bệnh nh&acirc;n đ&oacute; được điều trị ổn định với c&aacute;c thuốc chẹn alpha, n&ecirc;n sử dụng tadalafil ở liều thấp nhất. - Sử dụng thận trọng với bệnh nh&acirc;n bị rối loạn chảy m&aacute;u, l&oacute;et dạ d&agrave;y t&aacute; tr&agrave;ng tiến triển. - Tham vấn b&aacute;c sĩ khi cương dương k&eacute;o d&agrave;i tr&ecirc;n 4 giờ. * Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;: &nbsp; Kh&ocirc;ng sử dụng * Ảnh hưởng của thuốc l&ecirc;n khả năng l&aacute;i xe, vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c C&aacute;c nghi&ecirc;n cứu về ảnh hưởng của thuốc đối với người l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y chưa được b&aacute;o c&aacute;o đầy đủ. Tuy nhi&ecirc;n, nếu thấy c&aacute;c triệu chứng như: ch&oacute;ng mặt, buồn ngủ, nhức đầu th&igrave; cần tr&aacute;nh c&aacute;c hoạt động tr&ecirc;n. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c). - Tadalafil được chuyển ho&aacute; chủ yếu bởi enzym CYP3A4 (con đường ch&iacute;nh) v&agrave; 2C9 (con đường phụ). Sử dụng chung với c&aacute;c thuốc ức chế cytocrom P450 3A4 (CYP3A4) mạnh như ketoconazol, itraconazol, erythromycin v&agrave; clarithromycin c&oacute; thể l&agrave;m tăng đ&aacute;ng kể nồng độ Tadalafil trong huyết tương. - Ngược lại, việc sử dụng đồng thời c&aacute;c chất cảm ứng CYP3A4, như rifampicin, phenytoin v&agrave; carbamazepin c&oacute; thể l&agrave;m giảm nồng độ Tadalafil trong huyết tương. Bảo quản: Nơi kh&ocirc; tho&aacute;ng, nhiệt độ dưới 30 o C, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng trực tiếp Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 2 vỉ x 2 vi&ecirc;n Thương hiệu: Sao Kim Pharma Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty CP Dược phẩm Sao Kim (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.