← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên đặt âm đạo Merynal-V điều trị viêm âm đạo (1 vỉ x 12 viên)

Hoạt chất: Metronidaziol 200mg, Cloramphenicol80mg, Nystatin 100.000 IUCông dụng: Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas, viêm âm đạo đo nấm Candida, viêm âm đạo do nhiễm vị khuẩn sinh mủ thông thường, viêm âm đạo kèm tạo huyết trắng, viêm âm đạo không đặc hiệu.Đối tượng sử dụng: Người lớnHình thức: Viên đặt âm đạoThương hiệu: MedipharcoNơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm TW Medipharco (Việt Nam)Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Medipharco- Tenamyd
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Medipharco- Tenamyd

Công dụng / chỉ định

Điều trị Viêm âm đạo

Thành phần

Chloramphenicol 80mg, Nystatin 1000ui, Metronidazol 200mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Metronidaziol 200mg, Cloramphenicol 80mg, Nystatin 100.000 IU - T&aacute; dược: Lactose, Pregelatinized rice&nbsp;stach,Tinh bột m&igrave;, Microcrystalline Cellulose, Natri lauryl sulfat, Pregelatinised starch, Magnesi stearat) vừa đủ 1 vi&ecirc;n. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) Điều trị vi&ecirc;m &acirc;m đạo do Trichomonas, vi&ecirc;m &acirc;m đạo đo nấm Candida, vi&ecirc;m &acirc;m đạo do nhiễm vị khuẩn sinh mủ th&ocirc;ng thường, vi&ecirc;m &acirc;m đạo k&egrave;m tạo huyết trắng, vi&ecirc;m &acirc;m đạo kh&ocirc;ng đặc hiệu. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Mẫn cảm với bất kỳ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc, hoặc c&aacute;c dẫn chất nitro-imidazol kh&aacute;c. Liều d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng: Sử dụng thuốc theo hướng dẫn của b&aacute;c sỹ, Nh&uacute;ng vi&ecirc;n thuốc v&agrave;o nước dun s&ocirc;i để nguội khoằng 20 - 80 gi&acirc;y, rồi đặt s&acirc;u&nbsp; v&agrave;o &acirc;m đạo bằng dụng cụ. Tốt nhất n&ecirc;n đặt ở tư thể nằm ngửa, đầu gối hơi&nbsp; gập, nằm y&ecirc;n khoảng 15 ph&uacute;t * Liều d&ugrave;ng: D&ugrave;ng 1 vi&ecirc;n/ng&agrave;y v&agrave;o buổi tối trước khi đi ngủ, d&ugrave;ng li&ecirc;n tiếp khoảng 10 - 15 ng&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ C&aacute;c phản ứng tại chỗ bao gồm: ngứa, dị ứng, k&iacute;ch ứng ni&ecirc;m mạc &acirc;m đạo. T&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn to&agrave;n th&acirc;n xảy ra nếu thuốc được hấp thu Metronidazol - T&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn thường phụ thuộc v&agrave;o liệu d&ugrave;ng. Khi d&ugrave;ng liều cao v&agrave; l&acirc;u d&agrave;i sẽ l&agrave;m tăng t&aacute;c dụng c&oacute; hại - &Iacute;t gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 M&aacute;u: Giảm bạch cầu Cloramphenicol Những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn c&oacute; thể rất nghi&ecirc;m trọng, do đ&oacute; phải tr&aacute;nh việc điều trị k&eacute;o d&agrave;i hoặc nhắc lại, t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn nghi&ecirc;m trọng nhất l&agrave; thiếu m&aacute;u kh&ocirc;ng t&aacute;i tạo, kh&ocirc;ng phục hồi do suy tủy xương, độc t&iacute;nh với tủy xương xảy ra dưới hai dạng phụ thuộc v&agrave;o liều v&agrave; kh&ocirc;ng phụ thuộc v&agrave;o liều. Những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn về thần kinh phụ thuộc v&agrave;o liều d&ugrave;ng v&agrave; đ&ocirc;i khi c&oacute; thể phục hồi Thường gặp, ADR > 1/100 Da: Ngoại ban &Iacute;t gặp, 1/1000<ADR<1/100 M&aacute;u: giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu v&agrave; thiếu m&aacute;u với giảm hồng cầu lưới, tất cả c&oacute; thể phục hồi Da: M&agrave;y đay Nystatin Nystatin kh&ocirc;ng hấp thụ khi d&ugrave;ng tại chỗ, hầu như kh&ocirc;ng độc v&agrave; kh&ocirc;ng g&acirc;y mẫn cảm, dung nạp tốt ở tất cả c&aacute;c lứa tuổi kể cả trẻ nhỏ suy yếu v&agrave; ngay cả khi d&ugrave;ng k&eacute;o d&agrave;i Hiếm gặp, ADR < 1/1000 G&acirc;y k&iacute;ch ứng tại chỗ. Hội chứng Steven - Johnson Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Nếu c&oacute; phần ứng qu&aacute; mẫn xảy; ra, n&ecirc;n ngưng thuốc ngay v&agrave; c&oacute; biện ph&aacute;p xử l&yacute;&nbsp; th&iacute;ch hợp. * Sử dụng thuốc cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;: Phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute; Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng cho phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho cơn b&uacute;. Chỉ n&ecirc;n sử dụng khi c&oacute; chỉ định&nbsp; của thầy thuốc. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) - Riboflavin phosphat v&igrave; l&acirc;m giảm mất t&aacute;c dụng kh&aacute;ng Candida albican. - Thuốc chống đ&ocirc;ng m&aacute;u, đặc biệt warfarin do tăng t&aacute;c dụng chống đ&ocirc;ng m&aacute;u. - Phenolbarbital l&agrave;m tăng chuyển h&oacute;a metronidazol n&ecirc;n matronidazol thải trừ nhanh hơn. - Phenobarbital c&oacute; thể dẫn đến giảm nồng độ thuốc kh&aacute;ng sinh trong huyết tương v&igrave; phenolbarbital g&aacute;y cảm ứng enzym Pmax c&oacute; khả năng ph&aacute; hủy loramphenicol. Bảo quản: &nbsp;Bảo quản ở nơi kh&ocirc; m&aacute;t (nhiệt độ < 30&deg;C), tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng trực tiếp. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 1 vỉ x 12 vi&ecirc;n Thương hiệu: Medipharco- Tenamyd Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty CP Dược phẩm TW Medipharco- Tenamyd (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.