← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Viên nén bao phim Meyerdefen 300mg điều trị viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp (10 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Dexibuprofen 300mgCông dụng: Điều trị làm giảm các dấu hiệu và triệu chứng của viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, các chứng đau nhẹ, đau do cảm lạnh thông thường,...Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em trên 18 tuổiHình thức: Viên nén bao phimThương hiệu: Meyer - BPCNơi sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
Meyer-BPC
Phân loại
Thuốc kê đơn
Số đăng ký
893110951924
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Meyer-BPC

Công dụng / chỉ định

Điều trị viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp

Thành phần

Dexibuprofen 300mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Dexibuprofen 300mg T&aacute; dược: Lactose, Tinh bột đ&atilde; gelatin h&oacute;a, Kollidon XL10, Aerosil, Magnesi stearat, Eudragit L 100, HPMC 606, HPMC 615, PEG 6000, Talc, Titan dioxyd vừa đủ 1 vien. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) L&agrave;m giảm c&aacute;c dấu hiệu v&agrave; triệu chứng của vi&ecirc;m khớp dạng thấp, vi&ecirc;m khớp dạng thấp dỗ k&iacute;ch th&iacute;nh, vi&ecirc;m xương khớp, c&aacute;c chứng đau nhẹ, đau do cảm lạnh th&ocirc;ng thường, đau lưng, đau sau phẫu thuật, vi&ecirc;m cột sống, nhức đầu, đau răng, đau cơ, đau d&acirc;y thần kinh, bệnh g&uacute;t cấp, bong g&acirc;n, th&acirc;m t&iacute;m, đau thứ cấp trong vi&ecirc;m g&acirc;n, vi&ecirc;m bao g&acirc;n, vi&ecirc;m m&agrave;ng hoạt dịch. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) - Qu&aacute; mẫn với bất k&igrave; th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. - Lo&eacute;t đường ti&ecirc;u h&oacute;a. - Rối loan huyết học. gan, th&acirc;n nặng. - Cao huyết &aacute;p nặng. - Suy tim nặng. - Hen suyễn, co thắt phế quản khi d&ugrave;ng aspirin, phản ứng nhay cảm kh&aacute;c do aspirin hoặc NSAIDS kh&aacute;c. Liều d&ugrave;ng&nbsp; N&ecirc;n d&ugrave;ng liều thấp nhất c&oacute; hiệu lực v&agrave; n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc c&ugrave;ng với thức ăn. - Người lớn: 300 mg x 3-4 lần/ng&agrave;y, tối đa 1.200 mg/ng&agrave;y. - Trẻ em v&agrave; thanh thanh thiếu ni&ecirc;n (< 18 tuổi): Chưa c&oacute; nghi&ecirc;n cứu đầy đủ về độ an to&agrave;n v&agrave; hiệu quả khi sử dụng, v&igrave; thế kh&ocirc;ng khuyến c&aacute;o d&ugrave;ng dexibuprofen ở nh&oacute;m đối tượng n&agrave;y. - Người cao tuổi. Liều tương tự như liều người lớn, tuy nhi&ecirc;n cần th&acirc;n trọng sử dụng thuốc đối với người tr&ecirc;n 65 tuổi, ADR tr&ecirc;n hệ ti&ecirc;u h&oacute;a như vi&ecirc;m lo&eacute;t v&agrave; chảy m&aacute;u dạ d&agrave;y dẫn đến từ vong rất kh&aacute;c nhau giữa c&aacute;c người bệnh, v&igrave; vậy cần d&ugrave;ng liều thấp nhất v&agrave; thời gian diều trị ngắn nhất c&oacute; hiệu quả. T&aacute;c dụng phụ - Rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a. - Hiếm gặp sốc, thay đổi huyết học, hội chứng Stevens Johnson v&agrave; hội chứng Lyell, rối loạn chức năng gan, thận, hệ thần kinh trung ương. hệ tuần ho&agrave;n. hệ gi&aacute;c quan, hệ tim mạch. - Nguy cơ huyết khối tim mạch. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Thận trọng bệnh nh&acirc;n bệnh Lupus ban đỏ hệ thống, bệnh m&ocirc; li&ecirc;n kết hỗn hợp, vi&ecirc;m lo&eacute;t ruột kết, ung thư dạ d&agrave;y, bệnh Crohn's. Người gi&agrave;. - Độ an to&agrave;n v&agrave; hiệu quả ở trẻ em < 4 tuổi, trẻ em < 12 th&aacute;ng tuổi v&agrave; sơ sinh chưa được thiết lập. - Thận trọng khi chỉ định c&aacute;c trường hợp đau, sốt nặng, vi&ecirc;m cấp. Tr&aacute;nh điều trị d&agrave;i ng&agrave;y. * Nguy cơ huyết khối tim mạch: - C&aacute;c thuốc chống vi&ecirc;m kh&ocirc;ng steroid (NSAIDS), kh&ocirc;ng phải aspirin, d&ugrave;ng đường to&agrave;n th&acirc;n, c&oacute; thể l&agrave;m tăng nguy cơ xuất hiện biến cố huyết khối tim mạch, bao gồm cả nhồi m&aacute;u cơ tim v&agrave; đột quy, c&oacute; thể dẫn đến tử vong. Nguy cơ n&agrave;y c&oacute; thể xuất hiện sớm trong v&agrave;i tuần đầu d&ugrave;ng thuốc v&agrave; c&oacute; thể tăng l&ecirc;n theo thời gian d&ugrave;ng thuốc. Nguy cơ huyết khối tim mạch được ghi nhận chủ yếu ở liều cao. - B&aacute;c sĩ cần đ&aacute;nh gi&aacute; định kỳ sự xuất hiện của c&aacute;c biến cố tim mạch, ngay cả khi bệnh nh&acirc;n kh&ocirc;ng c&oacute; c&aacute;c triệu chứng tim mạch trước đ&oacute;. Bệnh nh&acirc;n cần được cảnh b&aacute;o về c&aacute;c triệu chứng của biến cố tim mach nghi&ecirc;m trọng v&agrave; cần thăm kh&aacute;m b&aacute;c sĩ ngay khi xuất hiện c&aacute;c triệu chứng n&agrave;y. - Để giảm thiểu nguy cơ xuất hiện biến cố bất lợi, cắn sử dụng dexibuprofen ở liều h&agrave;ng ng&agrave;y thấp nhất c&oacute; hiệu quả trong thời gian ngắn nhất c&oacute; thể. * Trường hợp phụ nữ c&oacute; thai v&agrave; cho con b&uacute;: - Thời kỳ mang thai: Chi sủ dụng khi thật cần thiết. - Thời kỳ cho con b&uacute;: Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng. * L&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c: chưa c&oacute; dữ liệu Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) - Methotrexat - Thận trọng khi phối hợp: ACEI, thuốc chống đ&ocirc;ng coumarin, aspirin, furosimid, lithi. Bảo quản: Trong bao b&igrave; k&iacute;n, nơi kh&ocirc;, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng. Nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30&deg;C. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu: Meyer - BPC Nơi sản xuất: C&ocirc;ng ty Li&ecirc;n doanh Meyer - BPC (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.