← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Malag 60mg (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

Hoạt chất: Fexofenadin HCl 60mgCông dụng: Điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổiĐối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em trên 6 tuổiHình thức: Viên nén Thương hiệu: Davipharm Nơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Davipharm
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Davipharm

Công dụng / chỉ định

Điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

Thành phần

Fexofenadin Hcl 60mg

Lưu ý và cảnh báo

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Mô tả chi tiết

Thành phần Fexofenadin HC l 60mg. Tá dượ c: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh th ể , povidon, talc, silicon dioxyd, magnesi stearat, croscarmellose natri, HPMC E6, titan dioxyd, PEG 4000, poly sorbat 80, d ầ u th ầ u d ầ u, màu tartrazin yellow, màu erythrosin. Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) S ả n ph ẩ m MALAG-60 ch ứ a thành ph ầ n chính có tác d ụng dượ c lý là fexofenadin, là m ộ t thu ố c kháng histamin th ế h ệ 2, đố i kháng th ụ th ể H 1 . Fexofenadin được dùng để điề u tr ị tri ệ u ch ứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở ngườ i l ớ n và tr ẻ em trên 6 tu ổi Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?) Không nên dùng thu ố c này n ế u b ạ n m ẫ n c ả m v ớ i fexofenadin, terfenadin ho ặ c v ớ i b ấ t c ứ thành ph ầ n nào c ủ a thu ố c. Liều dùng * Cách dùng: Thu ốc dùng đườ ng u ố ng. Không u ố ng v ới nướ c hoa qu ả (cam, bưở i, táo). Th ời điể m u ố ng thu ố c không ph ụ thu ộ c vào b ữa ăn, nhưng không đượ c u ố ng quá g ầ n (trong 15 phút) v ớ i các thu ố c kháng acid ch ứ a magnesi và nhôm. * Liều dùng: Viêm mũi dị ứ ng: Li ều thông thường để điề u tr ị tri ệ u ch ứng cho ngườ i l ớ n và tr ẻ em trên 12 tu ổ i là 60 mg x 2 l ầ n/ ngày ho ặ c 180 mg, u ố ng 1 l ầ n/ ngày. Mày đay mạn tính vô căn: Li ều thông thường cho ngườ i l ớ n và tr ẻ em t ừ 12 tu ổ i tr ở lên là 60 mg x 2 l ầ n/ ngày ho ặ c 180 mg, u ố ng 1 l ầ n/ ngày. Ngườ i già và suy th ậ n: Tr ẻ em t ừ 12 tu ổ i tr ở lên và ngườ i l ớ n b ị suy th ận, ngườ i cao tu ổ i: Nên tham kh ả o ý ki ế n bác s ỹ trướ c khi dùng thu ố c. Có th ể b ắt đầu điề u tr ị v ớ i li ề u 60 mg u ố ng 1 l ần/ ngày, điề u ch ỉ nh li ề u theo ch ức năng thậ n Tác dụng phụ Ngưng dùng thuố c và liên h ệ trung tâm y t ế g ầ n nh ấ t n ế u b ạ n g ặ p các ph ả n ứ ng sau: Khó th ở , khò khè, t ứ c ng ự c, ng ứa ngáy, phát ban, sưng phù. Các phả n ứ ng d ị ứ ng này hi ế m g ặ p khi s ử d ụ ng thu ố c. Các tác d ụ ng không mong mu ố n khác: Thườ ng g ặ p: Bu ồ n ng ủ , m ệ t m ỏi, đau đầ u, m ấ t ng ủ , chóng m ặ t; Bu ồ n nôn, khó tiêu; D ễ b ị nhi ễ m virus (c ảm, cúm), đau bụ ng trong k ỳ kinh nguy ệ t, d ễ b ị nhi ễ m khu ẩ n hô h ấ p trên, ng ứ a h ọ ng, ho, s ố t, viêm tai gi ữ a, viêm xoang, đau lưng. Ít g ặ p: S ợ hãi, r ố i lo ạ n gi ấ c ng ủ , ác m ộ ng; Khô mi ệng, đau bụ ng; M ệ t m ỏ i. Hi ế m g ặp: Ban, mày đay, ngứ a; Phù m ạ ch, t ứ c ng ự c, khó th ở, đỏ b ừ ng, choáng ph ả n v ệ . Chưa rõ tầ n su ấ t: Nh ịp tim nhanh, đánh trố ng ng ự c; Tiêu ch ả y. Thu ố c có th ể gây ra các tác d ụ ng không mong mu ố n khác. Thông báo cho bác s ỹ nh ữ ng tác d ụ ng không mong mu ố n g ặ p ph ả i khi s ử d ụ ng thu ố c. Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc) Trướ c khi dùng thu ố c này, thông báo cho bác s ỹ n ế u b ạ n có nh ữ ng v ấn đề sau: - B ạ n b ị suy gan, suy th ậ n. - Đị nh s ử d ụ ng thu ố c cho tr ẻ em ho ặc ngườ i cao tu ổ i. - C ầ n ng ừ ng fexofenadin ít nh ấ t 24 - 48 gi ờ trướ c khi ti ế n hành các th ử nghi ệ m kháng nguyên tiêm trong da. - B ạ n b ị b ệ nh v ẩ y n ế n: Dùng fexofenadin làm b ệ nh v ẩ y n ế n n ặ ng lên. - Đang dùng các thuốc kháng histamin, đã từ ng b ị ho ặc đang bị b ệ nh v ề tim m ạ ch. S ả n ph ẩ m MALAG-60 có ch ứ a lactose. N ế u b ạ n không dung n ạ p m ộ t lo ại đường nào đó, hãy thông báo cho bác sỹ . Dùng thu ố c cho tr ẻ em D ạ ng bào ch ế không phù h ợ p v ớ i li ề u ch ỉ đị nh cho tr ẻ em dướ i 12 tu ổ i. Không dùng thu ốc này cho đối tượ ng trên. * Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: N ế u b ạn đang cho con bú, đang mang thai, hoặc nghĩ rằng mình đang mang thai, hoặ c d ự đị nh có thai, hãy h ỏ i ý ki ế n bác s ỹ ho ặc dượ c s ỹ trướ c khi dùng thu ố c. Lái xe và v ậ n hành máy mó * Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc: Thu ố c này không ảnh hưở ng ho ặ c có ả nh hưở ng nh ẹ trên kh ả năng lái xe và vậ n hành máy móc. H ầ u h ết ngườ i dùng thu ố c ở li ều điề u tr ị không b ị bu ồ n ng ủ. Tuy nhiên, do đáp ứ ng c ủ a m ỗ i cá nhân khác nhau, b ạ n không nên th ự c hi ệ n các công vi ệ c c ầ n t ập trung cao độ như lái xe hoặ c v ậ n hành máy móc, ch o đến khi xác đị nh ch ắ c ch ắ n mình có b ị ảnh hưở ng hay không Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác) M ộ t s ố thu ố c có th ể tương tác vớ i fexofenadin nên ph ả i thông báo cho bác s ỹ ho ặc dượ c s ỹ c ủ a b ạ n v ề t ấ t c ả các lo ạ i thu ố c mà b ạn đang sử d ụ ng, bao g ồ m c ả các thu ốc kê đơn hoặc không kê đơn, các vitamin ho ặ c thu ố c t ừ dượ c li ệ u. Các thu ố c có th ể tương tác vớ i fexofenadin: - Erythromycin , ketoconazol. - Verapamil , các ch ấ t ứ c ch ế p -glycoprotein. - Các thu ố c kháng acid ch ứ a nhôm, magnesi. - Rượ u, các ch ấ t an th ầ n h ệ th ần kinh trung ương, các chấ t kháng cholinergic. - Các ch ấ t ứ c ch ế acetylcholinesterase ( ở th ần kinh trung ương), betahistin. - Amphetamin, các ch ấ t kháng acid, rifampin. - Nướ c hoa qu ả (cam, bưở i, táo) có th ể làm gi ả m sinh kh ả d ụ ng c ủ a fexofenadin t ớ i 36%. Tránh dùng fexofenadin v ớ i c ồn ethylic (rượu) vì làm tăng nguy cơ an thầ n (ng ủ ). Bảo quản: Gi ữ thu ố c trong bao bì g ố c c ủ a nhà s ả n xu ất, đậ y kín. Để thu ốc nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 o C và ngoài t ầ m v ớ i c ủ a tr ẻ em. Không s ử d ụ ng thu ố c sau ngày h ế t h ạ n ghi trên bao bì (h ộ p và v ỉ thu ố c). Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên Thương hiệu: Davipharm Nơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam) Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.