Bột pha uống Ziusa 200mg/5ml Tw1 điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (chai 15ml)
Hoạt tính: Azithromycin (Dưới dạng Azithromycin TM grabules 7.5% w/w): 600mgCông dụng: Điều trị đường hô hấp bệnh thương hàn, đau mắt hột,..Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em.Hình thức: Bột để uống.Thương hiệu: E-U Pharco (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.
- Thương hiệu
- Pharbaco (TW1)
- Phân loại
- Thuốc kê đơn
- Quy cách/đơn vị
- Chai
- Nhà sản xuất
- Pharbaco (TW1)
Công dụng / chỉ định
Điều trị đường hô hấp bệnh thương hàn, đau mắt hột,..
Thành phần
Azithromycin 200mg/5ml
Lưu ý và cảnh báo
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.
Mô tả chi tiết
Thành phần Hoạt tính: Azithromycin (Dưới dạng Azithromycin TM grabules 7.5% w/w): 600mg Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới do H. influenzae, M.catazzhalis, S.pneumoniae, S.pyogenes nhẹ và vừa: Viêm họng, viêm amudan, viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm phổi mắc tại cộng đồng vừa và nặng, đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. - Dự phòng viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn. - Đau mắt hột do C. trachomatis. Nhiễm Escherichia coli (ETEC) - Bệnh thương hàn và các nhiễm Salmonella khác (chỉ dùng sau khi đã kháng fluoroquinolon). Nhiễm Shigella, E.coli Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?) Không sử dụng cho người bệnh quá mẫn cảm với azithromycin hoặc với bất kỳ kháng sinh nào thuộc nhóm macrolid Liều dùng Nên dùng dạng bào chế này cho trẻ em từ 14 tuổi trở xuống. - Liều dùng: Viêm tai giữa cấp (> hoặc 6 tháng tuổi): ngày thứ nhất dùng 10mg/kg/lần/ngày; dùng 5mg/kg/lần/ngày. Viêm họng, viêm amidan do Streptococcus pyogenes (liên cầu khuẩn tan huyết tan huyết beta nhóm A) (trên hoặc bằng 2 tuổi): 12mg/kg/ngày uống 1 liều duy nhất, uống trong 5 ngày. Dự phòng viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn: 15mg/kg, 1 giờ trước khi phẫu thuật. - Viêm phổi mắc tại cộng đồng >= 6 tuổi: 10mg/kg (tối đa 500mg) uống 1 lần vào ngày thứ nhất và 5mg/kg/lần/ngày (tối đa 250 mg/ngày) cho ngày thứ 2 đến thứ 5. - Bệnh mắt hột: 20mg.kg (tối đa 1g): 1 liều duy nhất. Hoặc 20mg/kg/lần/tuần trong 3 tuần hoặc 20mg/kg/lần, cách 4 tuần/ 1 lần, tổng liều: 6 tuần. Nhiễm Escherichia coli (ETEC): 10mg/kg/lần/ngày trong 2 ngày. - Thương hàn và nhiễm Salmonella: 20mg/kg (tối đa 1g) ngày uống 1 lần, uống trong 5-7 ngày. - Cách dùng: Lắc cho tơi bột thuốc trong lọ. Thêm nước đến vạch, lắc kỹ trong vài phút. Bổ sung nước vừa đủ đến vạch (nếu cần). Lắc đều trước khi sử dụng và trước khi dùng liều tiếp theo. Tác dụng phụ Chưa có thông tin. Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc) Chưa có thông tin. Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác) Chưa có thông tin. Bảo quản: Ở nhiệt độ dưới 30 độ C Đóng gói: Lọ 5ml Thương hiệu: E-U Pharco Nơi sản xuất: E-U Pharco (Việt Nam) Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.
Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.