← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Dexacol 5ml (1 hộp x 1 chai)

Hoạt chất: Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 20mg.Công dụng: Điều trị viêm ở mắt có đáp ứng với steroid, viêm kết mạc, viêm giác mạc, tắc và nhiễm khuẩn ở lệ quản,...Hình thức: Dung dịch nhỏ mắtThương hiệu: Dược Phẩm 3/2Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Duoc pham 3/2
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Chai
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2

Thành phần

Chloramphenicol 20mg, Dexamethasone 5mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Hoạt chất: Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 20mg. - T&aacute; dược: Natri carboxymethylcellulose, Povidon K30, Natri Citrat, Natri Clorid, Thimerosal, Nước cất. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) D&ugrave;ng trong c&aacute;c trường hợp: vi&ecirc;m ở mắt c&oacute; đ&aacute;p ứng với steroid, vi&ecirc;m kết mạc, vi&ecirc;m gi&aacute;c mạc, tắc v&agrave; nhiễm khuẩn ở lệ quản, vi&ecirc;m mống mắt, chống nhiễm khuẩn trước v&agrave; sau giải phẫu mắt. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Dị ứng với c&aacute;c th&agrave;nh phần của thuốc. Suy tủy. Trẻ sơ sinh. Nhiễm virus, vi nấm ở mắt, lao mắt, glaucom. Liều d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng: Dung dịch d&ugrave;ng để nhỏ mắt. * Liều d&ugrave;ng:Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc. Nhỏ 1 - 2 giọt mỗi lần, ng&agrave;y nhỏ nhiều lần. Thời gian điều trị th&ocirc;ng thường khoảng 10 ng&agrave;y. T&aacute;c dụng phụ Li&ecirc;n quan đến Cloramphenicol: Những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn của cloramphenicol c&oacute; thể rất nghi&ecirc;m trọng, do đ&oacute; phải tr&aacute;nh việc điều trị k&eacute;o d&agrave;i hoặc nhắc lại. T&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn nghi&ecirc;m trọng nhất l&agrave; thiếu m&aacute;u kh&ocirc;ng t&aacute;i tạo, kh&ocirc;ng phục hồi do suy tủy xương, thường g&acirc;y tử vong v&agrave; c&oacute; tần xuất khoảng 1 trong 10000 ca điều trị. Độc t&iacute;nh với tủy xương xảy ra dưới hai dạng: phụ thuộc v&agrave;o liều v&agrave; kh&ocirc;ng phụ thuộc v&agrave;o liều. Những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn về thần kinh phụ thuộc v&agrave;o liều v&agrave; đ&ocirc;i khi c&oacute; thể phục hồi. Thường gặp (ADR > 1/100) như: Da: ngoại ban; Ti&ecirc;u h&oacute;a: buồn n&ocirc;n, n&ocirc;n, ti&ecirc;u chảy. &Iacute;t gặp (1/1000< ADR < 1/100) như: M&aacute;u: giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu v&agrave; thiếu m&aacute;u với giảm hồng cầu lưới, tất cả c&oacute; thể phục hồi; Da: nổi m&agrave;y đay; Kh&aacute;c: phản ứng qu&aacute; mẫn. Hiếm gặp (ADR <1/1000) như: To&agrave;n th&acirc;n: nhức đầu; M&aacute;u: mất bạch cầu hạt, giảm to&agrave;n thể huyết cầu, thiếu m&aacute;u kh&ocirc;ng t&aacute;i tạo (với tỷ lệ 1/10 000 - 1/40 000); Thần kinh: Vi&ecirc;m d&acirc;y thần thị gi&aacute;c, vi&ecirc;m đa thần kinh ngoại bi&ecirc;n, liệt cơ mắt, l&uacute; lẫn; Kh&aacute;c: Hội chứng x&aacute;m ở trẻ sơ sinh v&agrave; trẻ nhỏ dưới 2 tuần tuổi, đặc biệt nguy cơ ở liều cao. Nhận x&eacute;t: Những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn về m&aacute;u với sự ức chế tủy xương kh&ocirc;ng phục hồi dẫn đến thiếu m&aacute;u kh&ocirc;ng t&aacute;i tạo, c&oacute; tỷ lệ tử vong cao, c&oacute; thể xảy ra chậm tới nhiều th&aacute;ng sau điều trị. Giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu v&agrave; thiếu m&aacute;u c&oacute; giảm hồng cầu lưới c&oacute; thể phục hồi xảy ra ở người lớn với liều tr&ecirc;n 25g. Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sĩ t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi d&ugrave;ng thuốc. L&aacute;i xe:Kh&ocirc;ng ảnh hưởng Thai kỳ: Kh&ocirc;ng ảnh hưởng Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) Kh&ocirc;ng d&ugrave;ng c&ugrave;ng l&uacute;c với một loại thuốc nhỏ mắt kh&aacute;c c&oacute; chứa kh&aacute;ng sinh hoặc sulfamid. Phải ngừng ngay liệu ph&aacute;p cloramphenicol nếu xảy ra vi&ecirc;m d&acirc;y thần kinh thị gi&aacute;c hoặc ngoại bi&ecirc;n. Cũng như những kh&aacute;ng sinh kh&aacute;c, d&ugrave;ng cloramphenicol c&oacute; thể dẫn đến sự sinh trưởng qu&aacute; mức những vi khuẩn kh&ocirc;ng nhạy cảm, kể cả nấm. Nếu xảy ra bội nhiễm, phải tiến h&agrave;nh liệu ph&aacute;p th&iacute;ch hợp. Sử dụng d&agrave;i ng&agrave;y phải c&oacute; &yacute; kiến của thầy thuốc. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng đồng thời với c&aacute;c thuốc c&oacute; thể g&acirc;y suy giảm tủy xương. Bảo quản: &nbsp;Nơi kh&ocirc; tho&aacute;ng, tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng. Nhiệt độ kh&ocirc;ng qu&aacute; 30&deg;C. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 1 chai x 5ml Thương hiệu: &nbsp; C&ocirc;ng ty Cổ phần&nbsp; Dược Phẩm 3/2 Nơi sản xuất:&nbsp; C&ocirc;ng ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 ( Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp; &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.